Đến nội dung chính

Cùng em học toán · Lớp 2

So sánh số có chữ số 0 và trường hợp bằng nhau – lớp 2

Chữ số 0 vẫn giữ một vị trí. Em kiểm cả trường hợp bằng nhau và các mốc 0, 100, 1000.

Hiểu từng bướcThực hành và tự kiểm
Các thẻ đã choCác thẻ được trình bày theo thứ tự đề bài.405450

Em có thể chỉ, nói, thao tác với đồ vật hoặc làm trên giấy. Người lớn đọc cùng nếu cần. Chọn từng phần vừa sức; không cần làm hết bài trong một lượt.

Bắt đầu từ điều em đã biết

Điều em sẽ khám phá

So sánh đúng khi có 0, trường hợp bằng nhau và các biên 0, 100, 1000.

Trước khi bắt đầu

Hiểu so trăm, chục, đơn vị và dấu bằng.

Chuẩn bị một góc học nhỏ

  • Thẻ ghi 100, 10, 1 hoặc đồ dùng trăm, chục, đơn vị.
  • Giấy, bút; em có thể nói và chỉ vào mô hình trước khi viết.
Giữ thứ tự hai vếĐọc số bên trái rồi số bên phải.
So đúng hàngCác hàng tương ứng cùng giá trị thì dùng dấu =. Một hàng có 0 không có nghĩa cả số bằng 0.
Đọc lại dấuĐọc quan hệ vừa viết thành một câu để kiểm.

Cùng học qua năm tình huống

Ví dụ đầu có hướng dẫn mở sẵn. Với các ví dụ sau, em quan sát và thử trước rồi mở cách kiểm tra.

1. Bắt đầu bằng giá trị từng hàng

Cùng làm mẫu

So sánh 405 với 450, giữ 405 ở bên trái. Chọn dấu <, > hoặc = và giải thích.

Các thẻ đã choCác thẻ được trình bày theo thứ tự đề bài.405450
Cùng kiểm tra từng bước
  1. Các hàng trước bằng nhau. So 0 chục với 5 chục: 0 ít hơn 5.
  2. Giữ nguyên thứ tự hai số: 405 < 450.
405 < 450.
Cách tự kiểmĐọc lại từ trái sang phải: 405 bé hơn 450. Khi đổi hai vế, dấu đổi chiều.

2. Giữ đúng chiều hai vế

Khám phá tiếp

So sánh 700 với 700, giữ 700 ở bên trái. Chọn dấu <, > hoặc = và giải thích.

Các thẻ đã choCác thẻ được trình bày theo thứ tự đề bài.700700
Một gợi ý nhỏ

So từ hàng có giá trị lớn trước; chỉ sang hàng sau khi hai hàng đang so bằng nhau.

Cùng kiểm tra từng bước
  1. Các hàng có cùng giá trị nên hai số biểu thị cùng một lượng.
  2. Giữ nguyên thứ tự hai số: 700 = 700.
700 = 700.
Cách tự kiểmĐọc lại từ trái sang phải: 700 bằng 700. Khi đổi hai vế, vẫn dùng =.

3. Một trường hợp cần chú ý

Khám phá tiếp

So sánh 99 với 100, giữ 99 ở bên trái. Chọn dấu <, > hoặc = và giải thích.

Các thẻ đã choCác thẻ được trình bày theo thứ tự đề bài.99100
Một gợi ý nhỏ

So từ hàng có giá trị lớn trước; chỉ sang hàng sau khi hai hàng đang so bằng nhau.

Cùng kiểm tra từng bước
  1. So 0 trăm với 1 trăm: 0 ít hơn 1.
  2. Giữ nguyên thứ tự hai số: 99 < 100.
99 < 100.
Cách tự kiểmĐọc lại từ trái sang phải: 99 bé hơn 100. Khi đổi hai vế, dấu đổi chiều.

4. Kiểm một dấu của bạn

Khám phá tiếp

Bạn viết 0 > 1000. Em kiểm tra rồi sửa nếu cần.

Các thẻ đã choCác thẻ được trình bày theo thứ tự đề bài.01000
Một gợi ý nhỏ

So từ hàng có giá trị lớn trước; chỉ sang hàng sau khi hai hàng đang so bằng nhau.

Cùng kiểm tra từng bước
  1. 1000 là 10 trăm; số có ba chữ số lớn nhất chỉ là 9 trăm và phần còn lại.
  2. Giữ nguyên thứ tự hai số: 0 < 1000.
0 < 1000.
Cách tự kiểmĐọc lại từ trái sang phải: 0 bé hơn 1000. Khi đổi hai vế, dấu đổi chiều.

5. Giải thích không cần đoán

Khám phá tiếp

So sánh 900 với 909, giữ 900 ở bên trái. Chọn dấu <, > hoặc = và giải thích.

Các thẻ đã choCác thẻ được trình bày theo thứ tự đề bài.900909
Một gợi ý nhỏ

So từ hàng có giá trị lớn trước; chỉ sang hàng sau khi hai hàng đang so bằng nhau.

Cùng kiểm tra từng bước
  1. Các hàng trước bằng nhau. So 0 đơn vị với 9 đơn vị: 0 ít hơn 9.
  2. Giữ nguyên thứ tự hai số: 900 < 909.
900 < 909.
Cách tự kiểmĐọc lại từ trái sang phải: 900 bé hơn 909. Khi đổi hai vế, dấu đổi chiều.

Bốn việc em tự làm

Chọn một việc trước. Phần gợi ý và đáp án được mở riêng để em có thời gian tự nghĩ.

1. So sánh hai thẻ

Em tự làm

So sánh 506 với 560, giữ 506 ở bên trái. Chọn dấu <, > hoặc = và giải thích.

Các thẻ đã choCác thẻ được trình bày theo thứ tự đề bài.506560
Em thử trước nhéEm có thể chỉ, nói, thao tác với đồ vật hoặc làm trên giấy trước khi mở phần kiểm tra.
Một gợi ý nhỏ

So từ hàng có giá trị lớn trước; chỉ sang hàng sau khi hai hàng đang so bằng nhau.

Cùng kiểm tra từng bước
  1. Các hàng trước bằng nhau. So 0 chục với 6 chục: 0 ít hơn 6.
  2. Giữ nguyên thứ tự hai số: 506 < 560.
506 < 560.
Cách tự kiểmĐọc lại từ trái sang phải: 506 bé hơn 560. Khi đổi hai vế, dấu đổi chiều.

2. So sánh hai thẻ

Em tự làm

So sánh 800 với 800, giữ 800 ở bên trái. Chọn dấu <, > hoặc = và giải thích.

Các thẻ đã choCác thẻ được trình bày theo thứ tự đề bài.800800
Em thử trước nhéEm có thể chỉ, nói, thao tác với đồ vật hoặc làm trên giấy trước khi mở phần kiểm tra.
Một gợi ý nhỏ

So từ hàng có giá trị lớn trước; chỉ sang hàng sau khi hai hàng đang so bằng nhau.

Cùng kiểm tra từng bước
  1. Các hàng có cùng giá trị nên hai số biểu thị cùng một lượng.
  2. Giữ nguyên thứ tự hai số: 800 = 800.
800 = 800.
Cách tự kiểmĐọc lại từ trái sang phải: 800 bằng 800. Khi đổi hai vế, vẫn dùng =.

3. So sánh hai thẻ

Em tự làm

So sánh 99 với 100, giữ 99 ở bên trái. Chọn dấu <, > hoặc = và giải thích.

Các thẻ đã choCác thẻ được trình bày theo thứ tự đề bài.99100
Em thử trước nhéEm có thể chỉ, nói, thao tác với đồ vật hoặc làm trên giấy trước khi mở phần kiểm tra.
Một gợi ý nhỏ

So từ hàng có giá trị lớn trước; chỉ sang hàng sau khi hai hàng đang so bằng nhau.

Cùng kiểm tra từng bước
  1. So 0 trăm với 1 trăm: 0 ít hơn 1.
  2. Giữ nguyên thứ tự hai số: 99 < 100.
99 < 100.
Cách tự kiểmĐọc lại từ trái sang phải: 99 bé hơn 100. Khi đổi hai vế, dấu đổi chiều.

4. So sánh hai thẻ

Em tự làm

So sánh 0 với 1000, giữ 0 ở bên trái. Chọn dấu <, > hoặc = và giải thích.

Các thẻ đã choCác thẻ được trình bày theo thứ tự đề bài.01000
Em thử trước nhéEm có thể chỉ, nói, thao tác với đồ vật hoặc làm trên giấy trước khi mở phần kiểm tra.
Một gợi ý nhỏ

So từ hàng có giá trị lớn trước; chỉ sang hàng sau khi hai hàng đang so bằng nhau.

Cùng kiểm tra từng bước
  1. 1000 là 10 trăm; số có ba chữ số lớn nhất chỉ là 9 trăm và phần còn lại.
  2. Giữ nguyên thứ tự hai số: 0 < 1000.
0 < 1000.
Cách tự kiểmĐọc lại từ trái sang phải: 0 bé hơn 1000. Khi đổi hai vế, dấu đổi chiều.

Dùng điều vừa học

Đổi tình huống, giữ cách kiểm

Viết một cặp hai số bằng nhau có chữ số 0; sau đó viết một cặp có 0 nhưng không bằng nhau.

Gợi ý để cùng thực hiện
  • Nêu điều đã biết trước khi làm.
  • Làm trên giấy hoặc bằng đồ dùng, rồi đổi cách để kiểm.

Ví dụ 600 = 600 và 604 < 640; chấp nhận cặp khác đúng phạm vi 0–1000.

Cùng đồng hành với em

Gợi một điều mỗi lần, rồi chờ em thử.

So chữ số đơn vị trước phần trăm hoặc chục

Che các hàng sau; so hàng cao trước rồi chỉ mở hàng sau nếu hai giá trị bằng nhau.

Chọn đúng số lớn nhưng viết dấu ngược

Giữ đúng thứ tự hai vế và đọc thành câu từ trái sang phải.

Thấy một chữ số 0 thì cho cả số bằng 0

Dựng các hàng còn có giá trị; chẳng hạn 506 vẫn có 5 trăm và 6 đơn vị.

Chọn mức phù hợp và quan sát cách em làm
  • Em nêu được hàng đầu tiên giúp quyết định.
  • Em giữ nguyên hai vế và đọc đúng quan hệ vừa viết.

Dễ hơn một chút

Dùng cặp chỉ khác ở một hàng; đọc bằng lời trước khi chọn dấu.

Thử thêm khi đã quen

Cho một cặp mới đúng phạm vi bài; mời em giải thích vì sao không cần xét các hàng sau.

Phiếu luyện và bước tiếp theo

Học liệu miễn phí đi kèm

Có thể dùng phiếu khi muốn làm trên giấy. Bài học trên web vẫn học được mà không cần in.

Học liệu miễn phí do Cùng Học Toán tự biên soạn.

Nhìn rõ · Thử làm · Tự kiểm tra · cunghoctoan.com