Đến nội dung chính

Cùng em học toán · Lớp 2

Chục và đơn vị trong 110–199

Mỗi thẻ mang một giá trị. Em ghép các phần, đọc số rồi tự viết đúng từng hàng.

Hiểu từng bướcThực hành và tự kiểm
Thẻ trăm, chục và đơn vịCó 1 thẻ ghi 100, 3 thẻ ghi 10 và 4 thẻ ghi 1; giá trị mỗi thẻ đúng như số ghi trên thẻ.Trăm100Chục101010Đơn vị1111

Em có thể chỉ, nói, thao tác với đồ vật hoặc làm trên giấy. Người lớn đọc cùng nếu cần. Chọn từng phần vừa sức; không cần làm hết bài trong một lượt.

Bắt đầu từ điều em đã biết

Điều em sẽ khám phá

Tạo, đọc và viết số 110–199 theo phần trăm, chục, đơn vị.

Trước khi bắt đầu

Hiểu một trăm và đọc được số 101–109; biết chục, đơn vị.

Chuẩn bị một góc học nhỏ

  • Thẻ ghi 100, 10, 1 hoặc đồ dùng trăm, chục, đơn vị.
  • Giấy, bút; em có thể nói và chỉ vào mô hình trước khi viết.
Nhìn điều đã biếtĐọc dữ kiện rồi tìm phần trăm, chục và đơn vị.
Làm với từng hàngĐặt các phần vào đúng hàng trước khi đọc hoặc viết số.
Đổi cách để kiểmĐối chiếu số viết với thẻ hoặc cách đọc, kiểm cả hàng không có nhóm.

Cùng học qua năm tình huống

Ví dụ đầu có hướng dẫn mở sẵn. Với các ví dụ sau, em quan sát và thử trước rồi mở cách kiểm tra.

1. Đọc từ mô hình

Cùng làm mẫu

Quan sát các thẻ. Có mấy trăm, mấy chục, mấy đơn vị? Viết số trên giấy rồi đọc.

Thẻ trăm, chục và đơn vịCó 1 thẻ ghi 100, 3 thẻ ghi 10 và 4 thẻ ghi 1; giá trị mỗi thẻ đúng như số ghi trên thẻ.Trăm100Chục101010Đơn vị1111
Cùng kiểm tra từng bước
  1. Thẻ 100 có 1 chiếc, thẻ 10 có 3 chiếc, thẻ 1 có 4 chiếc.
  2. Viết đúng vị trí trăm, chục, đơn vị được 134.
  3. Đọc một trăm ba mươi bốn.
1 trăm, 3 chục, 4 đơn vị: 134, đọc một trăm ba mươi bốn.
Cách tự kiểmChe mô hình, đọc số em vừa viết và nói giá trị từng chữ số. Mở lại để so với từng loại thẻ.

2. Tự tạo một số

Khám phá tiếp

Dùng thẻ trăm, chục, đơn vị tạo số 160. Chỉ từng phần rồi đọc số.

Số để tạoCác thẻ được trình bày theo thứ tự đề bài.160
Một gợi ý nhỏ

Giữ đúng vị trí trăm, chục, đơn vị; hàng không có nhóm vẫn cần được xét.

Cùng kiểm tra từng bước
  1. Đọc 160: chữ số trăm là 1, chục là 6, đơn vị là 0.
  2. Chọn 1 thẻ 100, 6 thẻ 10 và 0 thẻ 1.
  3. Đối chiếu từng hàng rồi đọc một trăm sáu mươi.
Dùng 1 thẻ trăm, 6 thẻ chục, 0 thẻ đơn vị; đọc một trăm sáu mươi.
Cách tự kiểmĐếm giá trị thẻ theo trăm, rồi chục, rồi đơn vị. Số đếm cuối phải khớp số đề cho.

3. Nghe và viết

Khám phá tiếp

Người lớn đọc “một trăm mười tám”. Em viết số trên giấy rồi giải thích vị trí mỗi chữ số.

Một gợi ý nhỏ

Giữ đúng vị trí trăm, chục, đơn vị; hàng không có nhóm vẫn cần được xét.

Cùng kiểm tra từng bước
  1. Cách đọc cho biết 1 trăm, 1 chục, 8 đơn vị.
  2. Điền đủ vị trí cần có được 118.
  3. Đọc lại số vừa viết: một trăm mười tám.
Viết 118: 1 trăm, 1 chục, 8 đơn vị.
Cách tự kiểmĐọc lại số chính em đã viết cho người đọc ban đầu đối chiếu; hỏi hàng nào chưa khớp nếu có.

4. Kiểm vị trí chữ số

Khám phá tiếp

Một bạn viết 127 cho mô hình này. Em đồng ý không? Giải thích rồi viết số đúng trên giấy.

Thẻ trăm, chục và đơn vịCó 1 thẻ ghi 100, 7 thẻ ghi 10 và 2 thẻ ghi 1; giá trị mỗi thẻ đúng như số ghi trên thẻ.Trăm100Chục10101010101010Đơn vị11
Một gợi ý nhỏ

Đọc riêng từng cột; không đổi chỗ chục và đơn vị.

Cùng kiểm tra từng bước
  1. Mô hình có 1 trăm, 7 chục, 2 đơn vị.
  2. Hai chữ số 7 và 2 đã bị đổi hàng: 7 chục khác với 2 chục.
  3. Số đúng là 172.
Không đúng. Mô hình biểu diễn 172, đọc một trăm bảy mươi hai.
Cách tự kiểmDựng lại 172 từ các phần rồi đọc thành tiếng.

5. Chuẩn bị thẻ tên

Khám phá tiếp

Góc trưng bày cần 190 thẻ tên. Dùng các thẻ giá trị để biểu diễn số thẻ cần. Đọc số rồi nói phần nào không có nhóm.

Số để tạoCác thẻ được trình bày theo thứ tự đề bài.190
Một gợi ý nhỏ

Giữ đúng vị trí trăm, chục, đơn vị; hàng không có nhóm vẫn cần được xét.

Cùng kiểm tra từng bước
  1. Đọc 190: chữ số trăm là 1, chục là 9, đơn vị là 0.
  2. Chọn 1 thẻ 100, 9 thẻ 10 và 0 thẻ 1.
  3. Đối chiếu từng hàng rồi đọc một trăm chín mươi.
Dùng 1 thẻ trăm, 9 thẻ chục, 0 thẻ đơn vị; đọc một trăm chín mươi.
Cách tự kiểmĐếm giá trị từng phần của mô hình và đối chiếu số thẻ tên cần; không đếm số tấm thẻ giá trị như số thẻ tên.

Bốn việc em tự làm

Chọn một việc trước. Phần gợi ý và đáp án được mở riêng để em có thời gian tự nghĩ.

1. Tự tạo một số

Em tự làm

Dùng thẻ trăm, chục, đơn vị tạo số 146. Chỉ từng phần rồi đọc số.

Số để tạoCác thẻ được trình bày theo thứ tự đề bài.146
Em thử trước nhéEm có thể chỉ, nói, thao tác với đồ vật hoặc làm trên giấy trước khi mở phần kiểm tra.
Một gợi ý nhỏ

Giữ đúng vị trí trăm, chục, đơn vị; hàng không có nhóm vẫn cần được xét.

Cùng kiểm tra từng bước
  1. Đọc 146: chữ số trăm là 1, chục là 4, đơn vị là 6.
  2. Chọn 1 thẻ 100, 4 thẻ 10 và 6 thẻ 1.
  3. Đối chiếu từng hàng rồi đọc một trăm bốn mươi sáu.
Dùng 1 thẻ trăm, 4 thẻ chục, 6 thẻ đơn vị; đọc một trăm bốn mươi sáu.
Cách tự kiểmĐếm giá trị thẻ theo trăm, rồi chục, rồi đơn vị. Số đếm cuối phải khớp số đề cho.

2. Đọc từ mô hình

Em tự làm

Quan sát các thẻ. Có mấy trăm, mấy chục, mấy đơn vị? Viết số trên giấy rồi đọc.

Thẻ trăm, chục và đơn vịCó 1 thẻ ghi 100, 8 thẻ ghi 10 và 1 thẻ ghi 1; giá trị mỗi thẻ đúng như số ghi trên thẻ.Trăm100Chục1010101010101010Đơn vị1
Em thử trước nhéEm có thể chỉ, nói, thao tác với đồ vật hoặc làm trên giấy trước khi mở phần kiểm tra.
Một gợi ý nhỏ

Giữ đúng vị trí trăm, chục, đơn vị; hàng không có nhóm vẫn cần được xét.

Cùng kiểm tra từng bước
  1. Thẻ 100 có 1 chiếc, thẻ 10 có 8 chiếc, thẻ 1 có 1 chiếc.
  2. Viết đúng vị trí trăm, chục, đơn vị được 181.
  3. Đọc một trăm tám mươi mốt.
1 trăm, 8 chục, 1 đơn vị: 181, đọc một trăm tám mươi mốt.
Cách tự kiểmChe mô hình, đọc số em vừa viết và nói giá trị từng chữ số. Mở lại để so với từng loại thẻ.

3. Nghe và viết

Em tự làm

Người lớn đọc “một trăm hai mươi lăm”. Em viết số trên giấy rồi giải thích vị trí mỗi chữ số.

Em thử trước nhéEm có thể chỉ, nói, thao tác với đồ vật hoặc làm trên giấy trước khi mở phần kiểm tra.
Một gợi ý nhỏ

Giữ đúng vị trí trăm, chục, đơn vị; hàng không có nhóm vẫn cần được xét.

Cùng kiểm tra từng bước
  1. Cách đọc cho biết 1 trăm, 2 chục, 5 đơn vị.
  2. Điền đủ vị trí cần có được 125.
  3. Đọc lại số vừa viết: một trăm hai mươi lăm.
Viết 125: 1 trăm, 2 chục, 5 đơn vị.
Cách tự kiểmĐọc lại số chính em đã viết cho người đọc ban đầu đối chiếu; hỏi hàng nào chưa khớp nếu có.

4. Thẻ tên của góc học

Em tự làm

Góc học cần 170 thẻ tên. Dùng thẻ giá trị để biểu diễn số thẻ tên cần, rồi đọc số.

Số để tạoCác thẻ được trình bày theo thứ tự đề bài.170
Em thử trước nhéEm có thể chỉ, nói, thao tác với đồ vật hoặc làm trên giấy trước khi mở phần kiểm tra.
Một gợi ý nhỏ

Giữ đúng vị trí trăm, chục, đơn vị; hàng không có nhóm vẫn cần được xét.

Cùng kiểm tra từng bước
  1. Đọc 170: chữ số trăm là 1, chục là 7, đơn vị là 0.
  2. Chọn 1 thẻ 100, 7 thẻ 10 và 0 thẻ 1.
  3. Đối chiếu từng hàng rồi đọc một trăm bảy mươi.
Dùng 1 thẻ trăm, 7 thẻ chục, 0 thẻ đơn vị; đọc một trăm bảy mươi.
Cách tự kiểmDựng lại 1 trăm, 7 chục, 0 đơn vị rồi đối chiếu với số 170.

Dùng điều vừa học

Đổi tình huống, giữ cách kiểm

Chọn một số khác từ 110 đến 199. Tạo mô hình, đọc và viết số đó trên giấy.

Gợi ý để cùng thực hiện
  • Nêu điều đã biết trước khi làm.
  • Làm trên giấy hoặc bằng đồ dùng, rồi đổi cách để kiểm.

Số tự chọn nằm đúng phạm vi; mô hình, lời đọc và số viết thống nhất.

Cùng đồng hành với em

Gợi một điều mỗi lần, rồi chờ em thử.

Bỏ mất chữ số 0 ở hàng không có nhóm

Giữ ba cột trăm, chục, đơn vị; để trống đồ dùng ở cột nào thì viết 0 ở hàng đó.

Đếm số thẻ như thể mỗi thẻ đều là một đơn vị

Đọc số trên từng thẻ: thẻ 100 thay cho một trăm, thẻ 10 thay cho một chục, thẻ 1 thay cho một đơn vị.

Chọn mức phù hợp và quan sát cách em làm
  • Em chỉ đúng từng hàng và giải thích được giá trị của thẻ.
  • Tách riêng phần em tự đọc, tự viết với phần người lớn đã giúp.

Dễ hơn một chút

Giảm số thẻ chục hoặc đơn vị, giữ đúng phạm vi số của bài.

Thử thêm khi đã quen

Đổi một chữ số trong phạm vi bài rồi mời em dựng mô hình mới và giải thích phần thay đổi.

Phiếu luyện và bước tiếp theo

Học liệu miễn phí đi kèm

Có thể dùng phiếu khi muốn làm trên giấy. Bài học trên web vẫn học được mà không cần in.

Học liệu miễn phí do Cùng Học Toán tự biên soạn.

Nhìn rõ · Thử làm · Tự kiểm tra · cunghoctoan.com