Đến nội dung chính

Cùng em học toán · Lớp 2

Đọc và viết số đo lít

Em đọc và viết số đo lít bằng cách giữ đúng cả số lẫn đơn vị.

Hiểu từng bướcThực hành và tự kiểm
Thẻ dữ kiệnCác dữ kiện ghi trên thẻ, chưa điền điều cần tìm.3 l

Em có thể chỉ, nói, thao tác với đồ vật hoặc làm trên giấy. Người lớn đọc cùng nếu cần. Chọn từng phần vừa sức; không cần làm hết bài trong một lượt.

Bắt đầu từ điều em đã biết

Điều em sẽ khám phá

Đọc và viết số đo dung tích đến 1000 lít.

Trước khi bắt đầu

Đọc, viết số đến 1000 và nhận lít.

Chuẩn bị một góc học nhỏ

  • Thẻ số đo trong bài.
  • Giấy bút.
  • Một nhãn số đo phù hợp có người lớn cùng xem.
Tìm phần sốĐọc các chữ số theo đúng hàng.
Tìm đơn vịl là kí hiệu của lít.
Viết và đọc lạiGhi số kèm đơn vị rồi đối chiếu lời đọc.

Cùng học qua năm tình huống

Ví dụ đầu có hướng dẫn mở sẵn. Với các ví dụ sau, em quan sát và thử trước rồi mở cách kiểm tra.

1. Đọc số và đơn vị

Cùng làm mẫu

Đọc số đo 3 l trên thẻ.

Thẻ dữ kiệnCác dữ kiện ghi trên thẻ, chưa điền điều cần tìm.3 l
Quan sát dữ kiện trong hình; thử trước khi mở cách làm.
Cùng kiểm tra từng bước
  1. Phần số là 3.
  2. Đơn vị l đọc là lít.
  3. Đọc đủ số 3 kèm tên đơn vị.
3 l, đọc ba lít.
Cách tự kiểmChỉ riêng phần số và phần đơn vị.

2. Từ lời đọc tới chữ số

Khám phá tiếp

Nghe “năm mươi lít”. Em viết số đo.

Thẻ dữ kiệnCác dữ kiện ghi trên thẻ, chưa điền điều cần tìm.năm mươilít
Quan sát dữ kiện trong hình; thử trước khi mở cách làm.
Một gợi ý nhỏ

Viết số rồi thêm kí hiệu.

Cùng kiểm tra từng bước
  1. “năm mươi” viết là 50.
  2. Thêm đơn vị l.
  3. Đọc lại 50 l để đối chiếu.
50 l.
Cách tự kiểmĐọc ngược lại bản vừa viết.

3. Số có chữ số không

Khám phá tiếp

Đọc 205 l và chỉ chữ số 0 trong phần số.

Thẻ dữ kiệnCác dữ kiện ghi trên thẻ, chưa điền điều cần tìm.205 l
Quan sát dữ kiện trong hình; thử trước khi mở cách làm.
Một gợi ý nhỏ

Giữ đúng hàng của chữ số 0.

Cùng kiểm tra từng bước
  1. Phần số được ghi là 205.
  2. Đọc hai trăm linh năm.
  3. Thêm tên đơn vị lít; chữ số 0 vẫn giữ vị trí khi viết.
Hai trăm linh năm lít.
Cách tự kiểmViết lại số đo và đối chiếu thứ tự chữ số.

4. Bổ sung đơn vị

Khám phá tiếp

lượng nước được ghi theo l. Bạn chỉ viết 750. Sửa số đo cho đủ.

Thẻ dữ kiệnCác dữ kiện ghi trên thẻ, chưa điền điều cần tìm.750 …Đơn vị đã dùng: l
Quan sát dữ kiện trong hình; thử trước khi mở cách làm.
Một gợi ý nhỏ

Không tự đổi phần số.

Cùng kiểm tra từng bước
  1. Giữ kết quả ghi là 750.
  2. Thêm đúng kí hiệu l.
  3. Đọc lại số đo đầy đủ.
750 l.
Cách tự kiểmNgười đọc biết rõ đây là số đo gì.

5. Đọc thẻ lớn

Khám phá tiếp

Viết “một nghìn lít”. Có cần tự đong lượng nước lớn ấy mới viết được không?

Thẻ dữ kiệnCác dữ kiện ghi trên thẻ, chưa điền điều cần tìm.một nghìnlít
Quan sát dữ kiện trong hình; thử trước khi mở cách làm.
Một gợi ý nhỏ

Đọc và viết theo thông tin trên thẻ.

Cùng kiểm tra từng bước
  1. “một nghìn” viết là 1000.
  2. Ghi 1000 l.
  3. Đây là đọc, viết dữ kiện; không cần tự đong lượng nước lớn để đọc thẻ.
1000 l; không cần tự đong lượng nước lớn để đọc thẻ.
Cách tự kiểmĐối chiếu lời đọc với bản viết.

Bốn việc em tự làm

Chọn một việc trước. Phần gợi ý và đáp án được mở riêng để em có thời gian tự nghĩ.

1. Đọc thẻ mới

Em tự làm

Đọc 750 l, chỉ phần số và đơn vị.

Thẻ dữ kiệnCác dữ kiện ghi trên thẻ, chưa điền điều cần tìm.750 l
Quan sát dữ kiện trong hình; thử trước khi mở cách làm.
Em thử trước nhéEm có thể chỉ, nói, thao tác với đồ vật hoặc làm trên giấy trước khi mở phần kiểm tra.
Một gợi ý nhỏ

Đọc đủ hai phần.

Cùng kiểm tra từng bước
  1. Phần số là 750.
  2. Đọc bảy trăm năm mươi.
  3. Nêu đơn vị lít.
Bảy trăm năm mươi lít.
Cách tự kiểmViết lại đúng số và kí hiệu.

2. Viết theo lời

Em tự làm

Viết “mười ba lít”.

Thẻ dữ kiệnCác dữ kiện ghi trên thẻ, chưa điền điều cần tìm.mười balít
Quan sát dữ kiện trong hình; thử trước khi mở cách làm.
Em thử trước nhéEm có thể chỉ, nói, thao tác với đồ vật hoặc làm trên giấy trước khi mở phần kiểm tra.
Một gợi ý nhỏ

Viết số theo lời đọc.

Cùng kiểm tra từng bước
  1. Phần số cần viết là 13.
  2. Thêm l.
  3. Đọc lại cả số đo.
13 l.
Cách tự kiểmĐối chiếu từng phần lời đọc.

3. Đọc nhãn thật

Em tự làm

Cùng người lớn tìm nhãn có số đo l; chỉ số và đơn vị.

Em thử trước nhéEm có thể chỉ, nói, thao tác với đồ vật hoặc làm trên giấy trước khi mở phần kiểm tra.
Một gợi ý nhỏ

Chỉ đọc nhãn, không tự đong lượng nước lớn.

Cùng kiểm tra từng bước
  1. Giữ nhãn của một vật được chọn.
  2. Chỉ phần số rồi phần đơn vị.
  3. Đọc đủ số đo trên đúng nhãn.
Theo nhãn thật đã chọn, có số và đơn vị đúng.
Cách tự kiểmNgười lớn đối chiếu cùng nhãn.

4. Sửa bản ghi

Em tự làm

Một bản ghi cho biết lượng nước là 3, đơn vị dùng l. Viết đủ số đo.

Em thử trước nhéEm có thể chỉ, nói, thao tác với đồ vật hoặc làm trên giấy trước khi mở phần kiểm tra.
Một gợi ý nhỏ

Thêm đúng đơn vị đã nêu.

Cùng kiểm tra từng bước
  1. Giữ phần số 3.
  2. Ghi đơn vị l bên cạnh.
  3. Đọc lại cả hai phần.
3 l.
Cách tự kiểmChỉ lại số và đơn vị trong bản ghi.

Dùng điều vừa học

Một thẻ em tự làm

Người lớn đọc một số đo l trong 1000, em viết thẻ và đọc lại.

Gợi ý để cùng thực hiện
  • Nghe rõ phần số.
  • Viết kèm kí hiệu.
  • Đọc lại để cùng kiểm.

Thẻ đúng lời đọc và có đơn vị.

Cùng đồng hành với em

Gợi một điều mỗi lần, rồi chờ em thử.

Chỉ viết số, bỏ đơn vị.

Hỏi bản ghi đang nói số lượng vật hay số đo gì.

Bỏ chữ số 0 trong số đo.

Đối chiếu phần số theo từng hàng trước khi thêm đơn vị.

Chọn mức phù hợp và quan sát cách em làm
  • Trẻ giữ đủ số và đơn vị.
  • Trẻ đọc nhãn mà không cần tự đong lượng nước lớn để đọc thẻ.

Dễ hơn một chút

Dùng số một chữ số.

Thử thêm khi đã quen

Đọc thẻ số trong 1000 có một chữ số 0.

Phiếu luyện và bước tiếp theo

Học liệu miễn phí đi kèm

Có thể dùng phiếu khi muốn làm trên giấy. Bài học trên web vẫn học được mà không cần in.

Học liệu miễn phí do Cùng Học Toán tự biên soạn.

Nhìn rõ · Thử làm · Tự kiểm tra · cunghoctoan.com