Đến nội dung chính

Cùng em học toán · Lớp 2

Ki-lô-mét trong thực tế

Ki-lô-mét giúp em nói về những quãng đường dài giữa các địa điểm.

Hiểu từng bướcThực hành và tự kiểm
Thẻ dữ kiệnCác dữ kiện ghi trên thẻ, chưa điền điều cần tìm.1 km

Em có thể chỉ, nói, thao tác với đồ vật hoặc làm trên giấy. Người lớn đọc cùng nếu cần. Chọn từng phần vừa sức; không cần làm hết bài trong một lượt.

Bắt đầu từ điều em đã biết

Điều em sẽ khám phá

Nhận biết km và quan hệ 1 km = 1000 m trong tình huống quãng đường.

Trước khi bắt đầu

Đọc số 1000 và biết mét.

Chuẩn bị một góc học nhỏ

  • Thẻ ghi km và m.
  • Giấy bút.
Đọc đơn vịkm đọc là ki-lô-mét.
Nhớ mốc1 km bằng 1000 m.
Dùng trong chuyệnChọn km cho đường dài; cộng chặng khi cùng đơn vị.

Cùng học qua năm tình huống

Ví dụ đầu có hướng dẫn mở sẵn. Với các ví dụ sau, em quan sát và thử trước rồi mở cách kiểm tra.

1. Đọc đơn vị km

Cùng làm mẫu

Đọc số đo 1 km và nói tên đầy đủ của km.

Thẻ dữ kiệnCác dữ kiện ghi trên thẻ, chưa điền điều cần tìm.1 km
Quan sát dữ kiện trong hình; thử trước khi mở cách làm.
Cùng kiểm tra từng bước
  1. Số được ghi là 1.
  2. km viết tắt của ki-lô-mét.
  3. Đọc một ki-lô-mét.
Một ki-lô-mét.
Cách tự kiểmChỉ riêng phần số và phần đơn vị.

2. Một nghìn mét

Khám phá tiếp

Một quãng dài 1000 m. Viết theo km.

Thẻ dữ kiệnCác dữ kiện ghi trên thẻ, chưa điền điều cần tìm.1000 m = … km
Quan sát dữ kiện trong hình; thử trước khi mở cách làm.
Một gợi ý nhỏ

Dùng mốc 1 km.

Cùng kiểm tra từng bước
  1. Một ki-lô-mét bằng 1000 m.
  2. Quãng được cho dài đúng mốc ấy.
  3. Viết 1 km.
1 km.
Cách tự kiểmĐổi lại 1 km thành 1000 m.

3. Chọn đơn vị cho đường

Khám phá tiếp

Muốn ghi quãng đường dài giữa hai xã, nên chọn cm hay km?

Thẻ dữ kiệnCác dữ kiện ghi trên thẻ, chưa điền điều cần tìm.Quãng đường giữa hai xãChọn cm hoặc km
Quan sát dữ kiện trong hình; thử trước khi mở cách làm.
Một gợi ý nhỏ

Chọn đơn vị phù hợp độ dài quãng.

Cùng kiểm tra từng bước
  1. Hai xã là hai địa điểm cách nhau bằng một quãng đường dài.
  2. cm phù hợp vật nhỏ như bút; km phù hợp quãng đường dài.
  3. Chọn km cho tình huống này.
Chọn km.
Cách tự kiểmNêu một quãng đường thật thường được ghi bằng km.

4. Gộp hai chặng

Khám phá tiếp

Đi A–B dài 2 km, rồi B–C dài 3 km. Cả đường A–B–C dài bao nhiêu?

Thẻ dữ kiệnCác dữ kiện ghi trên thẻ, chưa điền điều cần tìm.A–B: 2 kmB–C: 3 km
Quan sát dữ kiện trong hình; thử trước khi mở cách làm.
Một gợi ý nhỏ

Cộng hai chặng cùng đơn vị.

Cùng kiểm tra từng bước
  1. Cả đường gồm hai chặng 2 km và 3 km.
  2. Tính 2 + 3 = 5.
  3. Ghi số đo cả đường bằng km.
5 km.
Cách tự kiểm5 km tách 2 km còn 3 km.

5. Không cần đổi số quá lớn

Khám phá tiếp

Bạn muốn đổi 1 km sang m nhưng ghi 100 m. Em sửa.

Thẻ dữ kiệnCác dữ kiện ghi trên thẻ, chưa điền điều cần tìm.1 km = 100 m ?
Quan sát dữ kiện trong hình; thử trước khi mở cách làm.
Một gợi ý nhỏ

Phân biệt mốc một trăm và một nghìn.

Cùng kiểm tra từng bước
  1. Quan hệ đã học là 1 km = 1000 m.
  2. 100 m chưa đủ một ki-lô-mét.
  3. Sửa số 100 thành 1000.
1 km = 1000 m.
Cách tự kiểmĐọc thành lời: một ki-lô-mét bằng một nghìn mét.

Bốn việc em tự làm

Chọn một việc trước. Phần gợi ý và đáp án được mở riêng để em có thời gian tự nghĩ.

1. Viết lại bằng km

Em tự làm

Đường ghi 1000 m. Viết cùng độ dài theo km.

Thẻ dữ kiệnCác dữ kiện ghi trên thẻ, chưa điền điều cần tìm.1000 m = … km
Quan sát dữ kiện trong hình; thử trước khi mở cách làm.
Em thử trước nhéEm có thể chỉ, nói, thao tác với đồ vật hoặc làm trên giấy trước khi mở phần kiểm tra.
Một gợi ý nhỏ

Nhớ mốc nghìn mét.

Cùng kiểm tra từng bước
  1. 1000 m là một nhóm đúng mốc.
  2. Mốc ấy bằng 1 km.
  3. Viết 1 km.
1 km.
Cách tự kiểmĐổi ngược về 1000 m.

2. Hai chặng khác

Em tự làm

Hai chặng liên tiếp dài 4 km và 2 km. Cả đường dài bao nhiêu?

Thẻ dữ kiệnCác dữ kiện ghi trên thẻ, chưa điền điều cần tìm.4 km rồi 2 km
Quan sát dữ kiện trong hình; thử trước khi mở cách làm.
Em thử trước nhéEm có thể chỉ, nói, thao tác với đồ vật hoặc làm trên giấy trước khi mở phần kiểm tra.
Một gợi ý nhỏ

Hai số đo đã cùng đơn vị.

Cùng kiểm tra từng bước
  1. Lấy hai chặng 4 km và 2 km.
  2. Cộng 4 + 2 = 6.
  3. Trả lời bằng km.
6 km.
Cách tự kiểm6 bớt 4 còn 2.

3. Chọn cm hay km

Em tự làm

Chọn đơn vị hợp lý để nói quãng đường giữa hai thị trấn.

Em thử trước nhéEm có thể chỉ, nói, thao tác với đồ vật hoặc làm trên giấy trước khi mở phần kiểm tra.
Một gợi ý nhỏ

Hãy nghĩ đây là đường dài giữa hai nơi.

Cùng kiểm tra từng bước
  1. Nhận ra cần nói quãng đường dài.
  2. So km với đơn vị nhỏ cm.
  3. Nêu lựa chọn và ví dụ.
Chọn km.
Cách tự kiểmCùng người lớn tìm một thông tin đường đi ghi km.

4. Phân biệt vật và đường

Em tự làm

Nói một vật phù hợp đo bằng cm và một quãng đường phù hợp ghi bằng km.

Em thử trước nhéEm có thể chỉ, nói, thao tác với đồ vật hoặc làm trên giấy trước khi mở phần kiểm tra.
Một gợi ý nhỏ

Không cần tự đi hoặc đo đường thật.

Cùng kiểm tra từng bước
  1. Chọn vật nhỏ như bút.
  2. Chọn đường dài giữa hai địa điểm.
  3. Gắn cm và km đúng tình huống.
Ví dụ: bút đo bằng cm; đường giữa hai xã ghi bằng km.
Cách tự kiểmNgười lớn đối chiếu tính hợp lý của hai ví dụ.

Dùng điều vừa học

Một thông tin đường đi

Cùng người lớn tìm một thông tin quãng đường có ghi km.

Gợi ý để cùng thực hiện
  • Chỉ số và km.
  • Đọc số đo.
  • Nói hai nơi được nối bằng đường ấy.

Lời đọc khớp thông tin thật đã chọn; không tự ước định một số km không có nguồn.

Cùng đồng hành với em

Gợi một điều mỗi lần, rồi chờ em thử.

Nhầm 100 m với 1000 m.

Cho trẻ chỉ và đọc đủ ba chữ số 0 trong 1000.

Chọn km cho chiều dài bút.

So tình huống vật nhỏ với đường giữa hai nơi.

Chọn mức phù hợp và quan sát cách em làm
  • Trẻ đọc đúng km.
  • Trẻ gắn đơn vị với quãng đường hợp lý.

Dễ hơn một chút

Chỉ đọc 1 km và đối chiếu 1000 m.

Thử thêm khi đã quen

Tạo chuyện hai chặng có số km nhỏ, không cần đổi vượt 1000 m.

Phiếu luyện và bước tiếp theo

Học liệu miễn phí đi kèm

Có thể dùng phiếu khi muốn làm trên giấy. Bài học trên web vẫn học được mà không cần in.

Học liệu miễn phí do Cùng Học Toán tự biên soạn.

Nhìn rõ · Thử làm · Tự kiểm tra · cunghoctoan.com