Đến nội dung chính

Cùng em học toán · Lớp 2

Số 600–999 và chữ số 0 trong các hàng – lớp 2

Có hàng đầy thẻ, cũng có hàng không có thẻ nào. Em vẫn đọc và viết theo đúng vị trí.

Hiểu từng bướcThực hành và tự kiểm
Thẻ trăm, chục và đơn vịCó 6 thẻ ghi 100, 0 thẻ ghi 10 và 2 thẻ ghi 1; giá trị mỗi thẻ đúng như số ghi trên thẻ.Trăm100100100100100100Chục0 thẻĐơn vị11

Em có thể chỉ, nói, thao tác với đồ vật hoặc làm trên giấy. Người lớn đọc cùng nếu cần. Chọn từng phần vừa sức; không cần làm hết bài trong một lượt.

Bắt đầu từ điều em đã biết

Điều em sẽ khám phá

Đọc, viết và biểu diễn các số 600–999, kể cả hàng chục hoặc đơn vị bằng 0.

Trước khi bắt đầu

Đã đọc, viết số có ba chữ số trong 599.

Chuẩn bị một góc học nhỏ

  • Thẻ ghi 100, 10, 1 hoặc đồ dùng trăm, chục, đơn vị.
  • Giấy, bút; em có thể nói và chỉ vào mô hình trước khi viết.
Nhìn điều đã biếtĐọc dữ kiện rồi tìm phần trăm, chục và đơn vị.
Làm với từng hàngĐặt các phần vào đúng hàng trước khi đọc hoặc viết số.
Đổi cách để kiểmĐối chiếu số viết với thẻ hoặc cách đọc, kiểm cả hàng không có nhóm.

Cùng học qua năm tình huống

Ví dụ đầu có hướng dẫn mở sẵn. Với các ví dụ sau, em quan sát và thử trước rồi mở cách kiểm tra.

1. Đọc từ mô hình

Cùng làm mẫu

Quan sát các thẻ. Có mấy trăm, mấy chục, mấy đơn vị? Viết số trên giấy rồi đọc.

Thẻ trăm, chục và đơn vịCó 6 thẻ ghi 100, 0 thẻ ghi 10 và 2 thẻ ghi 1; giá trị mỗi thẻ đúng như số ghi trên thẻ.Trăm100100100100100100Chục0 thẻĐơn vị11
Cùng kiểm tra từng bước
  1. Thẻ 100 có 6 chiếc, thẻ 10 có 0 chiếc, thẻ 1 có 2 chiếc.
  2. Viết đúng vị trí trăm, chục, đơn vị được 602.
  3. Đọc sáu trăm linh hai.
6 trăm, 0 chục, 2 đơn vị: 602, đọc sáu trăm linh hai.
Cách tự kiểmChe mô hình, đọc số em vừa viết và nói giá trị từng chữ số. Mở lại để so với từng loại thẻ.

2. Tách theo từng hàng

Khám phá tiếp

Viết 780 thành tổng của trăm, chục, đơn vị. Nói hàng nào có 0 nếu có.

Số cần phân tíchCác thẻ được trình bày theo thứ tự đề bài.780
Một gợi ý nhỏ

Giữ đúng vị trí trăm, chục, đơn vị; hàng không có nhóm vẫn cần được xét.

Cùng kiểm tra từng bước
  1. Chữ số 7 ở hàng trăm có giá trị 700; chữ số 8 ở hàng chục có giá trị 80.
  2. Chữ số 0 ở hàng đơn vị có giá trị 0.
  3. Viết 780 = 700 + 80 + 0; các phần có giá trị 0 có thể bỏ trong tổng.
780 = 700 + 80 + 0.
Cách tự kiểmChe số ban đầu, ghép ngược từ các phần trong tổng rồi mở lại đối chiếu chữ số ở từng hàng.

3. Nghe và viết

Khám phá tiếp

Người lớn đọc “chín trăm mười bốn”. Em viết số trên giấy rồi giải thích vị trí mỗi chữ số.

Một gợi ý nhỏ

Giữ đúng vị trí trăm, chục, đơn vị; hàng không có nhóm vẫn cần được xét.

Cùng kiểm tra từng bước
  1. Cách đọc cho biết 9 trăm, 1 chục, 4 đơn vị.
  2. Điền đủ vị trí cần có được 914.
  3. Đọc lại số vừa viết: chín trăm mười bốn.
Viết 914: 9 trăm, 1 chục, 4 đơn vị.
Cách tự kiểmĐọc lại số chính em đã viết cho người đọc ban đầu đối chiếu; hỏi hàng nào chưa khớp nếu có.

4. Tự tạo một số

Khám phá tiếp

Dùng thẻ trăm, chục, đơn vị tạo số 860. Chỉ từng phần rồi đọc số.

Số để tạoCác thẻ được trình bày theo thứ tự đề bài.860
Một gợi ý nhỏ

Giữ đúng vị trí trăm, chục, đơn vị; hàng không có nhóm vẫn cần được xét.

Cùng kiểm tra từng bước
  1. Đọc 860: chữ số trăm là 8, chục là 6, đơn vị là 0.
  2. Chọn 8 thẻ 100, 6 thẻ 10 và 0 thẻ 1.
  3. Đối chiếu từng hàng rồi đọc tám trăm sáu mươi.
Dùng 8 thẻ trăm, 6 thẻ chục, 0 thẻ đơn vị; đọc tám trăm sáu mươi.
Cách tự kiểmĐếm giá trị thẻ theo trăm, rồi chục, rồi đơn vị. Số đếm cuối phải khớp số đề cho.

5. Kiểm vị trí chữ số

Khám phá tiếp

Một bạn viết 990 cho mô hình này. Em đồng ý không? Giải thích rồi viết số đúng trên giấy.

Thẻ trăm, chục và đơn vịCó 9 thẻ ghi 100, 0 thẻ ghi 10 và 9 thẻ ghi 1; giá trị mỗi thẻ đúng như số ghi trên thẻ.Trăm100100100100100100100100100Chục0 thẻĐơn vị111111111
Một gợi ý nhỏ

Đọc riêng từng cột; không đổi chỗ chục và đơn vị.

Cùng kiểm tra từng bước
  1. Mô hình có 9 trăm, 0 chục, 9 đơn vị.
  2. Chữ số ở hàng chục và hàng đơn vị có giá trị khác nhau.
  3. Số đúng là 909.
Không đúng. Mô hình biểu diễn 909, đọc chín trăm linh chín.
Cách tự kiểmDựng lại 909 từ các phần rồi đọc thành tiếng.

Bốn việc em tự làm

Chọn một việc trước. Phần gợi ý và đáp án được mở riêng để em có thời gian tự nghĩ.

1. Đọc từ mô hình

Em tự làm

Quan sát các thẻ. Có mấy trăm, mấy chục, mấy đơn vị? Viết số trên giấy rồi đọc.

Thẻ trăm, chục và đơn vịCó 7 thẻ ghi 100, 0 thẻ ghi 10 và 5 thẻ ghi 1; giá trị mỗi thẻ đúng như số ghi trên thẻ.Trăm100100100100100100100Chục0 thẻĐơn vị11111
Em thử trước nhéEm có thể chỉ, nói, thao tác với đồ vật hoặc làm trên giấy trước khi mở phần kiểm tra.
Một gợi ý nhỏ

Giữ đúng vị trí trăm, chục, đơn vị; hàng không có nhóm vẫn cần được xét.

Cùng kiểm tra từng bước
  1. Thẻ 100 có 7 chiếc, thẻ 10 có 0 chiếc, thẻ 1 có 5 chiếc.
  2. Viết đúng vị trí trăm, chục, đơn vị được 705.
  3. Đọc bảy trăm linh năm.
7 trăm, 0 chục, 5 đơn vị: 705, đọc bảy trăm linh năm.
Cách tự kiểmChe mô hình, đọc số em vừa viết và nói giá trị từng chữ số. Mở lại để so với từng loại thẻ.

2. Tự tạo một số

Em tự làm

Dùng thẻ trăm, chục, đơn vị tạo số 961. Chỉ từng phần rồi đọc số.

Số để tạoCác thẻ được trình bày theo thứ tự đề bài.961
Em thử trước nhéEm có thể chỉ, nói, thao tác với đồ vật hoặc làm trên giấy trước khi mở phần kiểm tra.
Một gợi ý nhỏ

Giữ đúng vị trí trăm, chục, đơn vị; hàng không có nhóm vẫn cần được xét.

Cùng kiểm tra từng bước
  1. Đọc 961: chữ số trăm là 9, chục là 6, đơn vị là 1.
  2. Chọn 9 thẻ 100, 6 thẻ 10 và 1 thẻ 1.
  3. Đối chiếu từng hàng rồi đọc chín trăm sáu mươi mốt.
Dùng 9 thẻ trăm, 6 thẻ chục, 1 thẻ đơn vị; đọc chín trăm sáu mươi mốt.
Cách tự kiểmĐếm giá trị thẻ theo trăm, rồi chục, rồi đơn vị. Số đếm cuối phải khớp số đề cho.

3. Nghe và viết

Em tự làm

Người lớn đọc “bảy trăm ba mươi”. Em viết số trên giấy rồi giải thích vị trí mỗi chữ số.

Em thử trước nhéEm có thể chỉ, nói, thao tác với đồ vật hoặc làm trên giấy trước khi mở phần kiểm tra.
Một gợi ý nhỏ

Giữ đúng vị trí trăm, chục, đơn vị; hàng không có nhóm vẫn cần được xét.

Cùng kiểm tra từng bước
  1. Cách đọc cho biết 7 trăm, 3 chục, 0 đơn vị.
  2. Điền đủ vị trí cần có được 730.
  3. Đọc lại số vừa viết: bảy trăm ba mươi.
Viết 730: 7 trăm, 3 chục, 0 đơn vị.
Cách tự kiểmĐọc lại số chính em đã viết cho người đọc ban đầu đối chiếu; hỏi hàng nào chưa khớp nếu có.

4. Tách theo từng hàng

Em tự làm

Viết 998 thành tổng của trăm, chục, đơn vị. Nói hàng nào có 0 nếu có.

Số cần phân tíchCác thẻ được trình bày theo thứ tự đề bài.998
Em thử trước nhéEm có thể chỉ, nói, thao tác với đồ vật hoặc làm trên giấy trước khi mở phần kiểm tra.
Một gợi ý nhỏ

Giữ đúng vị trí trăm, chục, đơn vị; hàng không có nhóm vẫn cần được xét.

Cùng kiểm tra từng bước
  1. Chữ số 9 ở hàng trăm có giá trị 900; chữ số 9 ở hàng chục có giá trị 90.
  2. Chữ số 8 ở hàng đơn vị có giá trị 8.
  3. Viết 998 = 900 + 90 + 8; các phần có giá trị 0 có thể bỏ trong tổng.
998 = 900 + 90 + 8.
Cách tự kiểmChe số ban đầu, ghép ngược từ các phần trong tổng rồi mở lại đối chiếu chữ số ở từng hàng.

Dùng điều vừa học

Đổi tình huống, giữ cách kiểm

Chọn một số trong 600–999 có hàng chục hoặc hàng đơn vị bằng 0. Cho người khác mô hình để họ viết số.

Gợi ý để cùng thực hiện
  • Nêu điều đã biết trước khi làm.
  • Làm trên giấy hoặc bằng đồ dùng, rồi đổi cách để kiểm.

Mô hình nằm đúng phạm vi; lời đọc, số viết và hàng bằng 0 phù hợp.

Cùng đồng hành với em

Gợi một điều mỗi lần, rồi chờ em thử.

Bỏ mất chữ số 0 ở hàng không có nhóm

Giữ ba cột trăm, chục, đơn vị; để trống đồ dùng ở cột nào thì viết 0 ở hàng đó.

Đếm số thẻ như thể mỗi thẻ đều là một đơn vị

Đọc số trên từng thẻ: thẻ 100 thay cho một trăm, thẻ 10 thay cho một chục, thẻ 1 thay cho một đơn vị.

Chọn mức phù hợp và quan sát cách em làm
  • Em chỉ đúng từng hàng và giải thích được giá trị của thẻ.
  • Tách riêng phần em tự đọc, tự viết với phần người lớn đã giúp.

Dễ hơn một chút

Giảm số thẻ chục hoặc đơn vị, giữ đúng phạm vi số của bài.

Thử thêm khi đã quen

Đổi một chữ số trong phạm vi bài rồi mời em dựng mô hình mới và giải thích phần thay đổi.

Phiếu luyện và bước tiếp theo

Học liệu miễn phí đi kèm

Có thể dùng phiếu khi muốn làm trên giấy. Bài học trên web vẫn học được mà không cần in.

Học liệu miễn phí do Cùng Học Toán tự biên soạn.

Nhìn rõ · Thử làm · Tự kiểm tra · cunghoctoan.com