Đến nội dung chính

Cùng em học toán · Lớp 3

Bảng chia 3

Bảng nhân 3 giúp em tìm thương và kiểm tổng sau khi chia.

Hiểu từng bướcThực hành và tự kiểm
Tổng và dữ kiện cách chia Tổng 12; mỗi nhóm 3, chưa điền số nhóm. 12 3 ? nhóm

Người lớn có thể đọc yêu cầu nếu cần. Em nói điều mình nhận ra và tự làm phần viết,vẽ trên giấy. Chọn một phần vừa sức rồi nghỉ khi cần.

Bắt đầu từ điều em đã biết

Điều em sẽ khám phá

Dùng bảng nhân 3 để chia hết và kiểm kết quả chia cho 3.

Trước khi bắt đầu

Hiểu chia đều và biết các phép trong bảng nhân 3.

Chuẩn bị một góc học nhỏ

  • Que đếm hoặc nắp sạch; vài khay nhỏ.
  • Giấy và bút để ghi phép tính và câu trả lời.
Xác định nhómNói số vật mỗi nhóm và điều cần tìm; nếu chia, xem số phần nào đã biết.
Tính bằng bảng có lý doMuốn chia cho 3, tìm phép nhân 3 có tích bằng số bị chia; đọc câu hỏi để nói đúng đơn vị của thương.
Kiểm và đọc đáp sốDựng nhóm hoặc dùng phép tính ngược; câu chuyện phải có đúng đơn vị.

Cùng học qua năm tình huống

Ví dụ đầu có hướng dẫn mở sẵn. Với các ví dụ sau, em quan sát và thử trước rồi mở cách kiểm tra.

1. Chia 12 cho 3

Cùng làm mẫu

Có 12 nhãn, mỗi hộp đựng 3 nhãn. Cần mấy hộp để đựng hết? Viết phép chia và câu trả lời.

Tổng và dữ kiện cách chia Tổng 12; mỗi nhóm 3, chưa điền số nhóm. 12 3 ? nhóm
Cùng kiểm tra từng bước
  1. Biết tổng 12 và 3 nhãn mỗi hộp; cần tìm số hộp.
  2. Bảng nhân có 3 × 4 = 12, nên 12 : 3 = 4.
  3. Cần 4 hộp.
12 : 3 = 4; 4 hộp.
Cách tự kiểmKiểm bằng nhân: 3 × 4 = 12; mỗi nhóm đủ số nhãn và không còn dư.

2. Chia 6 cho 3

Khám phá tiếp

Có 6 nắp chia đều vào 3 khay. Mỗi khay có bao nhiêu nắp? Viết phép chia và câu trả lời.

Tổng và dữ kiện cách chia Tổng 6; 3 phần chưa điền lượng mỗi phần. 6 ? ? ?
Một gợi ý nhỏ

Xem đề đã biết số phần hay số vật mỗi nhóm; thương phải có đúng đơn vị.

Cùng kiểm tra từng bước
  1. Biết tổng 6 và 3 khay; cần tìm số nắp mỗi khay.
  2. Bảng nhân có 3 × 2 = 6, nên 6 : 3 = 2.
  3. Mỗi khay có 2 nắp.
6 : 3 = 2; 2 nắp mỗi khay.
Cách tự kiểmKiểm bằng nhân: 3 × 2 = 6; cộng các phần bằng nhau phải đủ tổng.

3. Chia 18 cho 3

Khám phá tiếp

Có 18 nhãn, mỗi hộp đựng 3 nhãn. Cần mấy hộp để đựng hết? Viết phép chia và câu trả lời.

Tổng và dữ kiện cách chia Tổng 18; mỗi nhóm 3, chưa điền số nhóm. 18 3 ? nhóm
Một gợi ý nhỏ

Xem đề đã biết số phần hay số vật mỗi nhóm; thương phải có đúng đơn vị.

Cùng kiểm tra từng bước
  1. Biết tổng 18 và 3 nhãn mỗi hộp; cần tìm số hộp.
  2. Bảng nhân có 3 × 6 = 18, nên 18 : 3 = 6.
  3. Cần 6 hộp.
18 : 3 = 6; 6 hộp.
Cách tự kiểmKiểm bằng nhân: 3 × 6 = 18; mỗi nhóm đủ số nhãn và không còn dư.

4. Thương đếm vật hay đếm khay?

Khám phá tiếp

Có 30 nắp chia đều vào 3 khay. Bạn tính được 10 rồi nói “10 khay”. Em sửa câu trả lời.

Tổng và dữ kiện cách chia Tổng 30; 3 phần chưa điền lượng mỗi phần. 30 ? ? ?
Một gợi ý nhỏ

Xem đề đã biết số phần hay số vật mỗi nhóm; thương phải có đúng đơn vị.

Cùng kiểm tra từng bước
  1. Đề đã cho 3 khay nên không cần tìm số khay.
  2. 30 : 3 = 10 tìm số nắp trong một khay.
  3. Mỗi khay có 10 nắp, không phải 10 khay.
Mỗi khay 10 nắp.
Cách tự kiểmKiểm bằng nhân: 3 × 10 = 30; cộng các phần bằng nhau phải đủ tổng.

5. Hoàn thành và giải thích cả bảng

Khám phá tiếp

Trên giấy, hoàn thành cả bảng chia 3 từ 1 đến 10. Giải thích quy luật giữa hai dòng liên tiếp.

Mười phép trong bảng chưa điền Mười dòng theo thứ tự; các kết quả để trống. 3 : 3 = □ 6 : 3 = □ 9 : 3 = □ 12 : 3 = □ 15 : 3 = □ 18 : 3 = □ 21 : 3 = □ 24 : 3 = □ 27 : 3 = □ 30 : 3 = □
Một gợi ý nhỏ

Xem đề đã biết số phần hay số vật mỗi nhóm; thương phải có đúng đơn vị.

Cùng kiểm tra từng bước
  1. Mỗi dòng mới thêm một nhóm 3; số bị chia tăng 3, thương tăng 1.
  2. 3 : 3 = 1; 6 : 3 = 2; 9 : 3 = 3; 12 : 3 = 4; 15 : 3 = 5.
  3. 18 : 3 = 6; 21 : 3 = 7; 24 : 3 = 8; 27 : 3 = 9; 30 : 3 = 10.
3 : 3 = 1; 6 : 3 = 2; 9 : 3 = 3; 12 : 3 = 4; 15 : 3 = 5; 18 : 3 = 6; 21 : 3 = 7; 24 : 3 = 8; 27 : 3 = 9; 30 : 3 = 10.
Cách tự kiểmDùng 10 nhóm 3 rồi bớt từng nhóm để kiểm ngược cả bảng.

Bốn việc em tự làm

Chọn một việc trước. Phần gợi ý và đáp án được mở riêng để em có thời gian tự nghĩ.

1. Chia 15 cho 3

Em tự làm

Có 15 nắp chia đều vào 3 khay. Mỗi khay có bao nhiêu nắp? Viết phép chia và câu trả lời.

Tổng và dữ kiện cách chia Tổng 15; 3 phần chưa điền lượng mỗi phần. 15 ? ? ?
Em thử trước nhéEm tự làm theo yêu cầu trước khi mở phần kiểm tra. Với phần đọc, hãy nói giá trị hoặc điều em nhận ra; với phần viết,vẽ, hãy thử trên giấy.
Một gợi ý nhỏ

Xem đề đã biết số phần hay số vật mỗi nhóm; thương phải có đúng đơn vị.

Cùng kiểm tra từng bước
  1. Biết tổng 15 và 3 khay; cần tìm số nắp mỗi khay.
  2. Bảng nhân có 3 × 5 = 15, nên 15 : 3 = 5.
  3. Mỗi khay có 5 nắp.
15 : 3 = 5; 5 nắp mỗi khay.
Cách tự kiểmKiểm bằng nhân: 3 × 5 = 15; cộng các phần bằng nhau phải đủ tổng.

2. Xếp thành các hộp đủ nhãn

Em tự làm

Có 21 nhãn, mỗi hộp đựng 3 nhãn. Cần mấy hộp để đựng hết? Viết phép chia và câu trả lời.

Tổng và dữ kiện cách chia Tổng 21; mỗi nhóm 3, chưa điền số nhóm. 21 3 ? nhóm
Em thử trước nhéEm tự làm theo yêu cầu trước khi mở phần kiểm tra. Với phần đọc, hãy nói giá trị hoặc điều em nhận ra; với phần viết,vẽ, hãy thử trên giấy.
Một gợi ý nhỏ

Xem đề đã biết số phần hay số vật mỗi nhóm; thương phải có đúng đơn vị.

Cùng kiểm tra từng bước
  1. Biết tổng 21 và 3 nhãn mỗi hộp; cần tìm số hộp.
  2. Bảng nhân có 3 × 7 = 21, nên 21 : 3 = 7.
  3. Cần 7 hộp.
21 : 3 = 7; 7 hộp.
Cách tự kiểmKiểm bằng nhân: 3 × 7 = 21; mỗi nhóm đủ số nhãn và không còn dư.

3. Tra bảng nhân để kiểm sáu phép chia

Em tự làm

Tính 27 : 3, 30 : 3, 3 : 3, 6 : 3, 9 : 3, 18 : 3. Chọn một phép để kiểm bằng nhân.

Các thương chưa điền Các số bị chia và số chia đã cho, thương còn trống. 27 : 3 = □ 30 : 3 = □ 3 : 3 = □ 6 : 3 = □ 9 : 3 = □ 18 : 3 = □
Em thử trước nhéEm tự làm theo yêu cầu trước khi mở phần kiểm tra. Với phần đọc, hãy nói giá trị hoặc điều em nhận ra; với phần viết,vẽ, hãy thử trên giấy.
Một gợi ý nhỏ

Xem đề đã biết số phần hay số vật mỗi nhóm; thương phải có đúng đơn vị.

Cùng kiểm tra từng bước
  1. Tìm từng số bị chia trong bảng nhân 3.
  2. 27 : 3 = 9; 30 : 3 = 10; 3 : 3 = 1; 6 : 3 = 2; 9 : 3 = 3; 18 : 3 = 6.
  3. Ví dụ 3 × 9 = 27 kiểm 27 : 3 = 9.
27 : 3 = 9; 30 : 3 = 10; 3 : 3 = 1; 6 : 3 = 2; 9 : 3 = 3; 18 : 3 = 6.
Cách tự kiểmMỗi phép phải khớp đúng một tích của bảng nhân 3.

4. Chia đều không phải chỉ bớt một lần

Em tự làm

Có 24 bông hoa cắm đều vào 3 lọ. Bạn nói mỗi lọ 21 bông vì đã trừ 3. Em sửa và dùng nhân để kiểm.

Tổng và dữ kiện cách chia Tổng 24; 3 phần chưa điền lượng mỗi phần. 24 ? ? ?
Em thử trước nhéEm tự làm theo yêu cầu trước khi mở phần kiểm tra. Với phần đọc, hãy nói giá trị hoặc điều em nhận ra; với phần viết,vẽ, hãy thử trên giấy.
Một gợi ý nhỏ

Xem đề đã biết số phần hay số vật mỗi nhóm; thương phải có đúng đơn vị.

Cùng kiểm tra từng bước
  1. Phải chia toàn bộ 24 bông đều vào 3 lọ; trừ 3 một lần chưa làm việc ấy.
  2. 24 : 3 = 8 vì 3 × 8 = 24.
  3. Mỗi lọ có 8 bông hoa.
24 : 3 = 8; mỗi lọ 8 bông hoa.
Cách tự kiểmKiểm bằng nhân: 3 × 8 = 24; cộng các phần bằng nhau phải đủ tổng.

Dùng điều vừa học

Một chuyện mới của em

Có 12 que, xếp mỗi nhóm 3 que. Tìm số nhóm rồi kể một chuyện khác có cùng phép chia.

Gợi ý để cùng thực hiện
  • Nói rõ dữ kiện của từng nhóm.
  • Tính và gắn kết quả với câu hỏi.
  • Dùng nhóm hoặc phép tính ngược kiểm.
Các nhóm dùng để kiểm Các nhóm đầy đủ trong phần lời giải.

12 : 3 = 4; được 4 nhóm.

Cùng đồng hành với em

Gợi một điều mỗi lần, rồi chờ em thử.

Lẫn số nhóm với số vật mỗi phần.

Cho con chỉ một nhóm trước, nói dữ kiện đã biết rồi đọc lại câu hỏi.

Trừ số chia một lần thay cho chia đều.

Dựng cả tổng, chia các phần đều nhau và kiểm bằng nhân.

Chọn mức phù hợp và quan sát cách em làm
  • Con có nối từng số với hình hoặc chuyện không?
  • Con có dùng một phép đã biết để tự kiểm thay vì chỉ đọc thuộc không?

Dễ hơn một chút

Dùng 2 nhóm, mỗi nhóm 3 vật; cho thao tác rồi đọc phép tính.

Thử thêm khi đã quen

Đổi vật trong chuyện cuối, vẫn trong bảng 3 từ 1 đến 10.

Phiếu luyện và bước tiếp theo

Học liệu miễn phí đi kèm

Có thể dùng phiếu khi muốn làm trên giấy. Bài học trên web vẫn học được mà không cần in.

Học liệu miễn phí do Cùng Học Toán tự biên soạn.

Nhìn rõ · Thử làm · Tự kiểm tra · cunghoctoan.com