Đến nội dung chính

Cùng em học toán · Lớp 3

Biểu thức hai dấu cùng mức

Em chỉ ra phép tính cần làm trước rồi ghi đủ hai bước; không đoán đáp số từ các số rời.

Hiểu từng bướcThực hành và tự kiểm
Biểu thức đã choMỗi dòng là một biểu thức hoặc quan hệ của đề; chưa ghi phần cần tìm.45 + 17 − 12

Người lớn có thể đọc yêu cầu nếu cần. Em nói điều mình nhận ra và tự làm phần viết,vẽ trên giấy. Chọn một phần vừa sức rồi nghỉ khi cần.

Bắt đầu từ điều em đã biết

Điều em sẽ khám phá

Tính biểu thức chỉ gồm cộng/trừ hoặc chỉ gồm nhân/chia từ trái sang phải.

Trước khi bắt đầu

Biết bốn phép tính trong phạm vi đã học.

Chuẩn bị một góc học nhỏ

  • Giấy, bút; em chỉ theo dữ kiện và nói cách nghĩ trước khi tự viết.
Đọc điều đã biếtNêu dữ kiện và điều đề đang hỏi.
Làm từng phần rõ nghĩaChỉ có cộng/trừ hoặc chỉ có nhân/chia: tính từ trái sang phải.
Đổi cách để kiểmĐối chiếu biểu diễn, quan hệ ngược hoặc dữ liệu ban đầu trước khi kết luận.

Cùng học qua năm tình huống

Ví dụ đầu có hướng dẫn mở sẵn. Với các ví dụ sau, em quan sát và thử trước rồi mở cách kiểm tra.

1. Giữ đúng thứ tự và kết quả giữa

Cùng làm mẫu

Tính 45 + 17 − 12 trên giấy. Nói phép làm trước và ghi kết quả sau từng bước.

Biểu thức đã choMỗi dòng là một biểu thức hoặc quan hệ của đề; chưa ghi phần cần tìm.45 + 17 − 12
Cùng kiểm tra từng bước
  1. Chỉ có cộng, trừ cùng mức nên làm từ trái sang phải.
  2. 45 + 17 = 62.
  3. 62 − 12 = 50.
45 + 17 − 12 = 50.
Cách tự kiểmTính lại từng bước theo đúng thứ tự; dùng phép tính ngược để kiểm kết quả của mỗi bước.

2. Giữ đúng thứ tự và kết quả giữa

Khám phá tiếp

Tính 64 : 8 × 5 trên giấy. Nói phép làm trước và ghi kết quả sau từng bước.

Biểu thức đã choMỗi dòng là một biểu thức hoặc quan hệ của đề; chưa ghi phần cần tìm.64 : 8 × 5
Một gợi ý nhỏ

Đọc dấu và ngoặc trước khi tính; giữ kết quả trung gian.

Cùng kiểm tra từng bước
  1. Nhân, chia cùng mức nên làm từ trái sang phải.
  2. 64 : 8 = 8.
  3. 8 × 5 = 40.
64 : 8 × 5 = 40.
Cách tự kiểmTính lại từng bước theo đúng thứ tự; dùng phép tính ngược để kiểm kết quả của mỗi bước.

3. Giữ đúng thứ tự và kết quả giữa

Khám phá tiếp

Tính 7 × 4 : 2 trên giấy. Nói phép làm trước và ghi kết quả sau từng bước.

Biểu thức đã choMỗi dòng là một biểu thức hoặc quan hệ của đề; chưa ghi phần cần tìm.7 × 4 : 2
Một gợi ý nhỏ

Đọc dấu và ngoặc trước khi tính; giữ kết quả trung gian.

Cùng kiểm tra từng bước
  1. Làm phép nhân bên trái rồi dùng tích để chia.
  2. 7 × 4 = 28.
  3. 28 : 2 = 14.
7 × 4 : 2 = 14.
Cách tự kiểmTính lại từng bước theo đúng thứ tự; dùng phép tính ngược để kiểm kết quả của mỗi bước.

4. Kiểm thứ tự của bạn

Khám phá tiếp

Bạn tính 80 − 30 + 10 bằng cách gộp hai số bên phải trước. Em chỉ chỗ sai rồi tính lại.

Biểu thức đã choMỗi dòng là một biểu thức hoặc quan hệ của đề; chưa ghi phần cần tìm.80 − 30 + 10
Một gợi ý nhỏ

Đọc dấu và ngoặc trước khi tính; giữ kết quả trung gian.

Cùng kiểm tra từng bước
  1. Không cộng 30 + 10 trước; hai dấu cùng mức phải làm từ trái sang phải.
  2. 80 − 30 = 50.
  3. 50 + 10 = 60.
80 − 30 + 10 = 60.
Cách tự kiểmTính lại từng bước theo đúng thứ tự; dùng phép tính ngược để kiểm kết quả của mỗi bước.

5. Giữ đúng thứ tự và kết quả giữa

Khám phá tiếp

Tính 24 + 36 − 18 trên giấy. Nói phép làm trước và ghi kết quả sau từng bước.

Biểu thức đã choMỗi dòng là một biểu thức hoặc quan hệ của đề; chưa ghi phần cần tìm.24 + 36 − 18
Một gợi ý nhỏ

Đọc dấu và ngoặc trước khi tính; giữ kết quả trung gian.

Cùng kiểm tra từng bước
  1. Giữ kết quả cộng để làm phép trừ tiếp.
  2. 24 + 36 = 60.
  3. 60 − 18 = 42.
24 + 36 − 18 = 42.
Cách tự kiểmTính lại từng bước theo đúng thứ tự; dùng phép tính ngược để kiểm kết quả của mỗi bước.

Bốn việc em tự làm

Chọn một việc trước. Phần gợi ý và đáp án được mở riêng để em có thời gian tự nghĩ.

1. Giữ đúng thứ tự và kết quả giữa

Em tự làm

Tính 36 + 18 − 14 trên giấy. Nói phép làm trước và ghi kết quả sau từng bước.

Biểu thức đã choMỗi dòng là một biểu thức hoặc quan hệ của đề; chưa ghi phần cần tìm.36 + 18 − 14
Em thử trước nhéEm tự làm theo yêu cầu trước khi mở phần kiểm tra. Với phần đọc, hãy nói giá trị hoặc điều em nhận ra; với phần viết,vẽ, hãy thử trên giấy.
Một gợi ý nhỏ

Đọc dấu và ngoặc trước khi tính; giữ kết quả trung gian.

Cùng kiểm tra từng bước
  1. Cộng, trừ cùng mức: làm từ trái sang phải.
  2. 36 + 18 = 54.
  3. 54 − 14 = 40.
36 + 18 − 14 = 40.
Cách tự kiểmTính lại từng bước theo đúng thứ tự; dùng phép tính ngược để kiểm kết quả của mỗi bước.

2. Giữ đúng thứ tự và kết quả giữa

Em tự làm

Tính 72 : 8 × 3 trên giấy. Nói phép làm trước và ghi kết quả sau từng bước.

Biểu thức đã choMỗi dòng là một biểu thức hoặc quan hệ của đề; chưa ghi phần cần tìm.72 : 8 × 3
Em thử trước nhéEm tự làm theo yêu cầu trước khi mở phần kiểm tra. Với phần đọc, hãy nói giá trị hoặc điều em nhận ra; với phần viết,vẽ, hãy thử trên giấy.
Một gợi ý nhỏ

Đọc dấu và ngoặc trước khi tính; giữ kết quả trung gian.

Cùng kiểm tra từng bước
  1. Nhân, chia cùng mức: làm từ trái sang phải.
  2. 72 : 8 = 9.
  3. 9 × 3 = 27.
72 : 8 × 3 = 27.
Cách tự kiểmTính lại từng bước theo đúng thứ tự; dùng phép tính ngược để kiểm kết quả của mỗi bước.

3. Giữ đúng thứ tự và kết quả giữa

Em tự làm

Tính 7 × 6 : 3 trên giấy. Nói phép làm trước và ghi kết quả sau từng bước.

Biểu thức đã choMỗi dòng là một biểu thức hoặc quan hệ của đề; chưa ghi phần cần tìm.7 × 6 : 3
Em thử trước nhéEm tự làm theo yêu cầu trước khi mở phần kiểm tra. Với phần đọc, hãy nói giá trị hoặc điều em nhận ra; với phần viết,vẽ, hãy thử trên giấy.
Một gợi ý nhỏ

Đọc dấu và ngoặc trước khi tính; giữ kết quả trung gian.

Cùng kiểm tra từng bước
  1. Làm phép nhân bên trái trước.
  2. 7 × 6 = 42.
  3. 42 : 3 = 14.
7 × 6 : 3 = 14.
Cách tự kiểmTính lại từng bước theo đúng thứ tự; dùng phép tính ngược để kiểm kết quả của mỗi bước.

4. Kiểm thứ tự của bạn

Em tự làm

Bạn tính 90 − 20 + 10 bằng cách gộp hai số bên phải trước. Em chỉ chỗ sai rồi tính lại.

Biểu thức đã choMỗi dòng là một biểu thức hoặc quan hệ của đề; chưa ghi phần cần tìm.90 − 20 + 10
Em thử trước nhéEm tự làm theo yêu cầu trước khi mở phần kiểm tra. Với phần đọc, hãy nói giá trị hoặc điều em nhận ra; với phần viết,vẽ, hãy thử trên giấy.
Một gợi ý nhỏ

Đọc dấu và ngoặc trước khi tính; giữ kết quả trung gian.

Cùng kiểm tra từng bước
  1. Không thay bằng 90 − (20 + 10).
  2. 90 − 20 = 70.
  3. 70 + 10 = 80.
90 − 20 + 10 = 80.
Cách tự kiểmTính lại từng bước theo đúng thứ tự; dùng phép tính ngược để kiểm kết quả của mỗi bước.

Dùng điều vừa học

Dùng trong một tình huống mới

Tự viết và tính 54 : 6 × 4 trên giấy. Giải thích phép làm đầu.

Gợi ý để cùng thực hiện
  • Nói điều đã biết và điều cần tìm.
  • Làm trên giấy hoặc bằng vật rồi đối chiếu theo cách khác.

54 : 6 × 4 = 36; thứ tự theo quy tắc của bài.

Cùng đồng hành với em

Gợi một điều mỗi lần, rồi chờ em thử.

Làm theo thứ tự nhìn thấy dù phép tính khác mức

Đọc dấu và ngoặc; đánh dấu phép cần làm trước rồi ghi kết quả giữa.

Bỏ kết quả giữa hoặc chưa thay lại số tìm được

Viết riêng bước đầu; sau khi tìm số chưa biết, thay nó vào đúng vị trí của đề.

Chọn mức phù hợp và quan sát cách em làm
  • Em nêu được vì sao chọn phép tính đầu và tự kiểm giá trị cuối.
  • Phân biệt điều em tự làm với phần đã được người lớn giúp; không dùng tốc độ hoặc nét chữ đẹp làm tiêu chí.

Dễ hơn một chút

Che phần chưa cần tính để em hoàn thành một bước trước.

Thử thêm khi đã quen

Đổi dữ kiện trong phạm vi bài, giữ cấu trúc dấu và vị trí chưa biết.

Phiếu luyện và bước tiếp theo

Học liệu miễn phí đi kèm

Có thể dùng phiếu khi muốn làm trên giấy. Bài học trên web vẫn học được mà không cần in.

Học liệu miễn phí do Cùng Học Toán tự biên soạn.

Nhìn rõ · Thử làm · Tự kiểm tra · cunghoctoan.com