Đến nội dung chính

Cùng em học toán · Lớp 3

Cộng với một lần nhớ

Mỗi chữ số có một giá trị theo hàng. Em tính và giải thích sự thay đổi của đúng những hàng cần đổi.

Hiểu từng bướcThực hành và tự kiểm
Các chữ số theo từng hàng Hai số 26345 và 12527 đặt theo hàng; kết quả chưa điền. CN N T C ĐV 2 6 3 4 5 1 2 5 2 7 +

Người lớn có thể đọc yêu cầu nếu cần. Em nói điều mình nhận ra và tự làm phần viết,vẽ trên giấy. Chọn một phần vừa sức rồi nghỉ khi cần.

Bắt đầu từ điều em đã biết

Điều em sẽ khám phá

Cộng số có đến năm chữ số với một lần nhớ và giải thích việc đổi hàng.

Trước khi bắt đầu

Đặt tính cộng không nhớ; biết đổi 10 đơn vị thành 1 chục.

Chuẩn bị một góc học nhỏ

  • Giấy và bút.
  • Thẻ hàng hoặc que đếm nếu cần kiểm bằng đồ dùng.
Đặt thẳng hàngViết trên giấy, đối chiếu chú giải tên hàng; chữ số 0 vẫn có vị trí.
Tính và theo dõi giá trịCộng từ hàng đơn vị; theo dõi đúng 1 lượt nhớ.
Đọc và kiểmĐọc cả số kết quả, giữ đúng đơn vị của chuyện và dùng phép tính ngược.

Cùng học qua năm tình huống

Ví dụ đầu có hướng dẫn mở sẵn. Với các ví dụ sau, em quan sát và thử trước rồi mở cách kiểm tra.

1. Đọc các hàng rồi tính: 26345 + 12527

Cùng làm mẫu

Đặt tính và tính 26345 + 12527 trên giấy. Chỉ đúng 1 lượt nhớ và nói hai hàng thay đổi ở mỗi lượt.

Các chữ số theo từng hàng Hai số 26345 và 12527 đặt theo hàng; kết quả chưa điền. CN N T C ĐV 2 6 3 4 5 1 2 5 2 7 +
CN: chục nghìn; N: nghìn; T: trăm; C: chục; ĐV: đơn vị.
Cùng kiểm tra từng bước
  1. Đặt thẳng từng hàng, tính từ đơn vị. 12 đơn vị đổi thành 1 chục và 2 đơn vị.
  2. Từ đơn vị đến trăm: 5 + 7 = 12 đơn vị: viết 2 đơn vị, nhớ 1 chục; 4 + 2 + 1 nhớ = 7 chục; 3 + 5 = 8 trăm.
  3. Các hàng còn lại: 6 + 2 = 8 nghìn; 2 + 1 = 3 chục nghìn.
  4. 26345 + 12527 = 38872.
26345 + 12527 = 38872.
Cách tự kiểmKiểm ngược: 38872 − 12527 = 26345.

2. Đặt cột để theo dõi: 32428 + 21516

Khám phá tiếp

Đặt tính và tính 32428 + 21516 trên giấy. Chỉ đúng 1 lượt nhớ và nói hai hàng thay đổi ở mỗi lượt.

Các chữ số theo từng hàng Hai số 32428 và 21516 đặt theo hàng; kết quả chưa điền. CN N T C ĐV 3 2 4 2 8 2 1 5 1 6 +
CN: chục nghìn; N: nghìn; T: trăm; C: chục; ĐV: đơn vị.
Một gợi ý nhỏ

Theo dõi từng hàng từ đơn vị; giữ cả phần vừa đổi và hàng đã thay đổi.

Cùng kiểm tra từng bước
  1. Đặt thẳng từng hàng, tính từ đơn vị. 14 đơn vị đổi thành 1 chục và 4 đơn vị.
  2. Từ đơn vị đến trăm: 8 + 6 = 14 đơn vị: viết 4 đơn vị, nhớ 1 chục; 2 + 1 + 1 nhớ = 4 chục; 4 + 5 = 9 trăm.
  3. Các hàng còn lại: 2 + 1 = 3 nghìn; 3 + 2 = 5 chục nghìn.
  4. 32428 + 21516 = 53944.
32428 + 21516 = 53944.
Cách tự kiểmKiểm ngược: 53944 − 21516 = 32428.

3. Nối phép tính với chuyện: 54136 + 12328

Khám phá tiếp

Xưởng in đã làm 54136 tấm thiệp, làm thêm 12328 tấm thiệp. Có tất cả bao nhiêu tấm thiệp? Viết phép tính và câu trả lời trên giấy.

Hai lượng trong chuyện Hai số lượng đã biết được ghi riêng; chưa ghi phần cần tìm. 54136 12328
Một gợi ý nhỏ

Theo dõi từng hàng từ đơn vị; giữ cả phần vừa đổi và hàng đã thay đổi.

Cùng kiểm tra từng bước
  1. Đặt thẳng từng hàng, tính từ đơn vị. 14 đơn vị đổi thành 1 chục và 4 đơn vị.
  2. Từ đơn vị đến trăm: 6 + 8 = 14 đơn vị: viết 4 đơn vị, nhớ 1 chục; 3 + 2 + 1 nhớ = 6 chục; 1 + 3 = 4 trăm.
  3. Các hàng còn lại: 4 + 2 = 6 nghìn; 5 + 1 = 6 chục nghìn.
  4. 54136 + 12328 = 66464. Sau khi nhận có 66464 tấm thiệp.
54136 + 12328 = 66464; 66464 tấm thiệp.
Cách tự kiểmKiểm ngược: 66464 − 12328 = 54136.

4. Kiểm một hàng bị ghi sai: 45217 + 31225

Khám phá tiếp

Bạn ghi 45217 + 31225 = 76432. Em tính lại và chỉ rõ hàng bị sai.

Các chữ số theo từng hàng Hai số 45217 và 31225 đặt theo hàng; kết quả chưa điền. CN N T C ĐV 4 5 2 1 7 3 1 2 2 5 +
CN: chục nghìn; N: nghìn; T: trăm; C: chục; ĐV: đơn vị.
Một gợi ý nhỏ

Theo dõi từng hàng từ đơn vị; giữ cả phần vừa đổi và hàng đã thay đổi.

Cùng kiểm tra từng bước
  1. Bạn bỏ phần nhớ ở hàng chục. Đặt thẳng từng hàng, tính từ đơn vị. 12 đơn vị đổi thành 1 chục và 2 đơn vị.
  2. Từ đơn vị đến trăm: 7 + 5 = 12 đơn vị: viết 2 đơn vị, nhớ 1 chục; 1 + 2 + 1 nhớ = 4 chục; 2 + 2 = 4 trăm.
  3. Các hàng còn lại: 5 + 1 = 6 nghìn; 4 + 3 = 7 chục nghìn.
  4. 45217 + 31225 = 76442.
45217 + 31225 = 76442.
Cách tự kiểmKiểm ngược: 76442 − 31225 = 45217.

5. Giải thích các lần đổi: 50000 + 50000

Khám phá tiếp

Tính 50000 + 50000. Kết quả cần thêm hàng nào bên trái chục nghìn?

Các chữ số theo từng hàng Hai số 50000 và 50000 đặt theo hàng; kết quả chưa điền. TN CN N T C ĐV 5 0 0 0 0 5 0 0 0 0 +
TN: trăm nghìn; CN: chục nghìn; N: nghìn; T: trăm; C: chục; ĐV: đơn vị.
Một gợi ý nhỏ

Theo dõi từng hàng từ đơn vị; giữ cả phần vừa đổi và hàng đã thay đổi.

Cùng kiểm tra từng bước
  1. Đặt thẳng từng hàng, tính từ đơn vị. 10 chục nghìn đổi thành 1 trăm nghìn và 0 chục nghìn.
  2. Từ đơn vị đến trăm: 0 + 0 = 0 đơn vị; 0 + 0 = 0 chục; 0 + 0 = 0 trăm.
  3. Các hàng còn lại: 0 + 0 = 0 nghìn; 5 + 5 = 10 chục nghìn: viết 0 chục nghìn, nhớ 1 trăm nghìn.
  4. 50000 + 50000 = 100000. Mười chục nghìn đổi thành 1 trăm nghìn; cần hàng TN mới.
50000 + 50000 = 100000.
Cách tự kiểmKiểm ngược: 100000 − 50000 = 50000.

Bốn việc em tự làm

Chọn một việc trước. Phần gợi ý và đáp án được mở riêng để em có thời gian tự nghĩ.

1. Đặt tính và tự kiểm: 23456 + 14235

Em tự làm

Đặt tính và tính 23456 + 14235 trên giấy. Chỉ đúng 1 lượt nhớ và nói hai hàng thay đổi ở mỗi lượt.

Các chữ số theo từng hàng Hai số 23456 và 14235 đặt theo hàng; kết quả chưa điền. CN N T C ĐV 2 3 4 5 6 1 4 2 3 5 +
CN: chục nghìn; N: nghìn; T: trăm; C: chục; ĐV: đơn vị.
Em thử trước nhéEm tự làm theo yêu cầu trước khi mở phần kiểm tra. Với phần đọc, hãy nói giá trị hoặc điều em nhận ra; với phần viết,vẽ, hãy thử trên giấy.
Một gợi ý nhỏ

Theo dõi từng hàng từ đơn vị; giữ cả phần vừa đổi và hàng đã thay đổi.

Cùng kiểm tra từng bước
  1. Đặt thẳng từng hàng, tính từ đơn vị. 11 đơn vị đổi thành 1 chục và 1 đơn vị.
  2. Từ đơn vị đến trăm: 6 + 5 = 11 đơn vị: viết 1 đơn vị, nhớ 1 chục; 5 + 3 + 1 nhớ = 9 chục; 4 + 2 = 6 trăm.
  3. Các hàng còn lại: 3 + 4 = 7 nghìn; 2 + 1 = 3 chục nghìn.
  4. 23456 + 14235 = 37691.
23456 + 14235 = 37691.
Cách tự kiểmKiểm ngược: 37691 − 14235 = 23456.

2. Theo dõi từng hàng: 12436 + 25328

Em tự làm

Đặt tính và tính 12436 + 25328 trên giấy. Chỉ đúng 1 lượt nhớ và nói hai hàng thay đổi ở mỗi lượt.

Các chữ số theo từng hàng Hai số 12436 và 25328 đặt theo hàng; kết quả chưa điền. CN N T C ĐV 1 2 4 3 6 2 5 3 2 8 +
CN: chục nghìn; N: nghìn; T: trăm; C: chục; ĐV: đơn vị.
Em thử trước nhéEm tự làm theo yêu cầu trước khi mở phần kiểm tra. Với phần đọc, hãy nói giá trị hoặc điều em nhận ra; với phần viết,vẽ, hãy thử trên giấy.
Một gợi ý nhỏ

Theo dõi từng hàng từ đơn vị; giữ cả phần vừa đổi và hàng đã thay đổi.

Cùng kiểm tra từng bước
  1. Đặt thẳng từng hàng, tính từ đơn vị. 14 đơn vị đổi thành 1 chục và 4 đơn vị.
  2. Từ đơn vị đến trăm: 6 + 8 = 14 đơn vị: viết 4 đơn vị, nhớ 1 chục; 3 + 2 + 1 nhớ = 6 chục; 4 + 3 = 7 trăm.
  3. Các hàng còn lại: 2 + 5 = 7 nghìn; 1 + 2 = 3 chục nghìn.
  4. 12436 + 25328 = 37764.
12436 + 25328 = 37764.
Cách tự kiểmKiểm ngược: 37764 − 25328 = 12436.

3. Tính rồi dùng phép ngược: 41537 + 25346

Em tự làm

Đặt tính và tính 41537 + 25346 trên giấy. Chỉ đúng 1 lượt nhớ và nói hai hàng thay đổi ở mỗi lượt.

Các chữ số theo từng hàng Hai số 41537 và 25346 đặt theo hàng; kết quả chưa điền. CN N T C ĐV 4 1 5 3 7 2 5 3 4 6 +
CN: chục nghìn; N: nghìn; T: trăm; C: chục; ĐV: đơn vị.
Em thử trước nhéEm tự làm theo yêu cầu trước khi mở phần kiểm tra. Với phần đọc, hãy nói giá trị hoặc điều em nhận ra; với phần viết,vẽ, hãy thử trên giấy.
Một gợi ý nhỏ

Theo dõi từng hàng từ đơn vị; giữ cả phần vừa đổi và hàng đã thay đổi.

Cùng kiểm tra từng bước
  1. Đặt thẳng từng hàng, tính từ đơn vị. 13 đơn vị đổi thành 1 chục và 3 đơn vị.
  2. Từ đơn vị đến trăm: 7 + 6 = 13 đơn vị: viết 3 đơn vị, nhớ 1 chục; 3 + 4 + 1 nhớ = 8 chục; 5 + 3 = 8 trăm.
  3. Các hàng còn lại: 1 + 5 = 6 nghìn; 4 + 2 = 6 chục nghìn.
  4. 41537 + 25346 = 66883.
41537 + 25346 = 66883.
Cách tự kiểmKiểm ngược: 66883 − 25346 = 41537.

4. Giải chuyện có đơn vị: 15028 + 24614

Em tự làm

Xưởng in đã làm 15028 tấm thiệp, làm thêm 24614 tấm thiệp. Có tất cả bao nhiêu tấm thiệp? Viết phép tính và câu trả lời trên giấy.

Hai lượng trong chuyện Hai số lượng đã biết được ghi riêng; chưa ghi phần cần tìm. 15028 24614
Em thử trước nhéEm tự làm theo yêu cầu trước khi mở phần kiểm tra. Với phần đọc, hãy nói giá trị hoặc điều em nhận ra; với phần viết,vẽ, hãy thử trên giấy.
Một gợi ý nhỏ

Theo dõi từng hàng từ đơn vị; giữ cả phần vừa đổi và hàng đã thay đổi.

Cùng kiểm tra từng bước
  1. Đặt thẳng từng hàng, tính từ đơn vị. 12 đơn vị đổi thành 1 chục và 2 đơn vị.
  2. Từ đơn vị đến trăm: 8 + 4 = 12 đơn vị: viết 2 đơn vị, nhớ 1 chục; 2 + 1 + 1 nhớ = 4 chục; 0 + 6 = 6 trăm.
  3. Các hàng còn lại: 5 + 4 = 9 nghìn; 1 + 2 = 3 chục nghìn.
  4. 15028 + 24614 = 39642. Sau khi nhận có 39642 tấm thiệp.
15028 + 24614 = 39642; 39642 tấm thiệp.
Cách tự kiểmKiểm ngược: 39642 − 24614 = 15028.

Dùng điều vừa học

Kể chuyện rồi giải thích cách đổi

Kể một chuyện một bước phù hợp 32416 + 15218. Viết phép tính, câu trả lời có đơn vị và giải thích đúng 1 lượt nhớ.

Gợi ý để cùng thực hiện
  • Chọn một loại vật và giữ đơn vị nhất quán.
  • Tính theo hàng và đánh dấu mọi lượt đổi.
  • Dùng phép ngược kiểm rồi đọc câu trả lời.
Phép tính dùng để kiểm câu chuyện Phép tính đã giải trong phần lời giải. 32416 + 15218 = 47634

32416 + 15218 = 47634; đáp số có đơn vị phù hợp chuyện em kể. Các cột phát sinh đổi: đơn vị.

Cùng đồng hành với em

Gợi một điều mỗi lần, rồi chờ em thử.

Bỏ phần nhớ.

Cho con đọc lại hai hàng liên quan và kiểm bằng giá trị của từng hàng.

Đặt chữ số lệch hàng hoặc bỏ chữ số 0 giữ chỗ.

Dùng tên hàng ở chú giải, chỉ từng cột trước khi tính.

Chọn mức phù hợp và quan sát cách em làm
  • Con có chỉ đúng hàng phát sinh đổi và giá trị được chuyển không?
  • Con có dùng phép ngược để kiểm toàn bộ số không?

Dễ hơn một chút

Che bớt các hàng bên trái, làm rõ một cột cần kiểm rồi trở lại toàn phép tính.

Thử thêm khi đã quen

Giữ cùng số lượt nhớ là 1; không đổi sang các lượt liên tiếp.

Phiếu luyện và bước tiếp theo

Học liệu miễn phí đi kèm

Có thể dùng phiếu khi muốn làm trên giấy. Bài học trên web vẫn học được mà không cần in.

Học liệu miễn phí do Cùng Học Toán tự biên soạn.

Nhìn rõ · Thử làm · Tự kiểm tra · cunghoctoan.com