Đọc và viết số có bốn chữ số
Cùng em học toán · Lớp 3
Đọc và viết số có bốn chữ số
Em đọc theo từng hàng rồi tự viết. Hàng không có nhóm vẫn cần được giữ bằng chữ số 0.
Người lớn có thể đọc yêu cầu nếu cần. Em nói điều mình nhận ra và tự làm phần viết,vẽ trên giấy. Chọn một phần vừa sức rồi nghỉ khi cần.
Bắt đầu từ điều em đã biết
Điều em sẽ khám phá
Đọc, viết số có bốn chữ số và xác định từng hàng.
Trước khi bắt đầu
Biết nghìn, trăm, chục, đơn vị.
Chuẩn bị một góc học nhỏ
- Giấy, bút; em chỉ theo dữ kiện và nói cách nghĩ trước khi tự viết.
Cùng học qua năm tình huống
Ví dụ đầu có hướng dẫn mở sẵn. Với các ví dụ sau, em quan sát và thử trước rồi mở cách kiểm tra.
1. Đọc từ từng hàng
Cùng làm mẫu
Đọc bảng số nhóm theo từng hàng. Viết số trên giấy rồi đọc giá trị của số.
Cùng kiểm tra từng bước
- Từng hàng cho biết 3 nghìn, 4 trăm, 1 chục, 2 đơn vị.
- Giữ đủ vị trí của các hàng để viết 3412.
- Đọc cả số: ba nghìn bốn trăm mười hai.
2. Tạo số bằng thẻ
Khám phá tiếp
Dùng thẻ giá trị tạo số 7856. Viết và đọc số, rồi nói từng hàng có mấy nhóm.
Một gợi ý nhỏ
Giữ đúng hàng; mỗi chữ số có giá trị theo vị trí của nó.
Cùng kiểm tra từng bước
- Xác định 7 nghìn, 8 trăm, 5 chục, 6 đơn vị.
- Chọn đúng thẻ giá trị và giữ chỗ cho hàng không có nhóm.
- Đọc lại bảy nghìn tám trăm năm mươi sáu.
3. Nghe và tự viết
Khám phá tiếp
Người lớn đọc “sáu nghìn hai trăm bốn mươi ba”. Em tự viết số trên giấy, rồi chỉ các hàng.
Một gợi ý nhỏ
Giữ đúng hàng; mỗi chữ số có giá trị theo vị trí của nó.
Cùng kiểm tra từng bước
- Từ lời đọc xác định 6 nghìn, 2 trăm, 4 chục, 3 đơn vị.
- Viết đủ vị trí được 6243.
4. Kiểm một cách viết
Khám phá tiếp
Bạn viết 4862 cho bảng này. Em kiểm, sửa rồi giải thích.
Một gợi ý nhỏ
Nhìn từng hàng, không chỉ số chữ số.
Cùng kiểm tra từng bước
- Bảng cho 4682; đối chiếu từng hàng theo dữ kiện.
- Bỏ hoặc đổi vị trí chữ số làm thay đổi giá trị các hàng.
- Viết lại 4682, không đổi lượng đã cho.
5. Tách số theo giá trị
Khám phá tiếp
Viết 9137 thành tổng theo giá trị từng hàng.
Một gợi ý nhỏ
Giữ đúng hàng; mỗi chữ số có giá trị theo vị trí của nó.
Cùng kiểm tra từng bước
- Xác định 9 nghìn, 1 trăm, 3 chục, 7 đơn vị.
- Giá trị các chữ số lần lượt là 9000, 100, 30, 7.
- Viết 9137 = 9000 + 100 + 30 + 7. Có thể bỏ hạng bằng 0 trong tổng, không bỏ 0 giữ chỗ trong số.
Bốn việc em tự làm
Chọn một việc trước. Phần gợi ý và đáp án được mở riêng để em có thời gian tự nghĩ.
1. Đọc từ từng hàng
Em tự làm
Dùng thẻ giá trị tạo số gồm 4 nghìn, 6 trăm, 2 chục và 3 đơn vị. Viết rồi đọc số trên giấy.
Một gợi ý nhỏ
Giữ đúng hàng; mỗi chữ số có giá trị theo vị trí của nó.
Cùng kiểm tra từng bước
- Từng hàng cho biết 4 nghìn, 6 trăm, 2 chục, 3 đơn vị.
- Giữ đủ vị trí của các hàng để viết 4623.
- Đọc cả số: bốn nghìn sáu trăm hai mươi ba.
2. Nghe và tự viết
Em tự làm
Người lớn đọc “bảy nghìn tám trăm năm mươi sáu”. Em viết số và nói chữ số ở hàng chục.
Một gợi ý nhỏ
Giữ đúng hàng; mỗi chữ số có giá trị theo vị trí của nó.
Cùng kiểm tra từng bước
- Từ lời đọc xác định 7 nghìn, 8 trăm, 5 chục, 6 đơn vị.
- Viết đủ vị trí được 7856.
3. Tạo số bằng thẻ
Em tự làm
Đọc 9137. Nói theo từng chữ số có mấy nghìn, trăm, chục, đơn vị.
Một gợi ý nhỏ
Giữ đúng hàng; mỗi chữ số có giá trị theo vị trí của nó.
Cùng kiểm tra từng bước
- Xác định 9 nghìn, 1 trăm, 3 chục, 7 đơn vị.
- Chọn đúng thẻ giá trị và giữ chỗ cho hàng không có nhóm.
- Đọc lại chín nghìn một trăm ba mươi bảy.
4. Số cây đã trồng
Em tự làm
Bảng theo dõi ghi 2684 cây. Viết số cây và giải thích chữ số 6 chỉ bao nhiêu.
Một gợi ý nhỏ
Chỉ đúng hàng của 6.
Cùng kiểm tra từng bước
- Chữ số 6 nằm ở hàng trăm.
- Có 6 trăm tức 600, không phải 6 đơn vị.
Dùng điều vừa học
Dùng trong một tình huống mới
Tự chọn một số có bốn chữ số. Cho người khác lời đọc, rồi đối chiếu số họ viết với số em đã chọn.
Gợi ý để cùng thực hiện
- Nói điều đã biết và điều cần tìm.
- Làm trên giấy hoặc bằng vật rồi đối chiếu theo cách khác.
Số có bốn chữ số, cách đọc và các giá trị theo hàng thống nhất.
Cùng đồng hành với em
Gợi một điều mỗi lần, rồi chờ em thử.
Bỏ chữ số 0 ở một hàng
Dùng bảng hàng; hàng không có nhóm vẫn giữ một vị trí khi viết số.
Lẫn số nhóm với giá trị của nhóm
Đọc rõ thẻ 1000 khác thẻ 100; chỉ từng hàng rồi nói giá trị.
Chọn mức phù hợp và quan sát cách em làm
- Em đọc, tự viết và giải thích giá trị theo từng hàng.
- Phân biệt điều em tự làm với phần đã được người lớn giúp; không dùng tốc độ hoặc nét chữ đẹp làm tiêu chí.
Dễ hơn một chút
Giảm số hàng có phần khác 0, giữ đúng phạm vi bài.
Thử thêm khi đã quen
Đổi một chữ số, dựng lại số và giải thích phần giá trị đã thay đổi.
Phiếu luyện và bước tiếp theo
Học liệu miễn phí đi kèm
Có thể dùng phiếu khi muốn làm trên giấy. Bài học trên web vẫn học được mà không cần in.