Đến nội dung chính

Cùng em học toán · Lớp 3

Dùng cộng để kiểm và nhẩm hiệu

Một hiệu đúng phải cộng lại với phần đã bớt để trở về lượng ban đầu. Cách kiểm này khác với làm lại phép trừ.

Hiểu từng bướcThực hành và tự kiểm
Cả lượng và phần đã biết Phần còn lại chưa ghi số. 54000 ? 21000

Người lớn có thể đọc yêu cầu nếu cần. Em nói điều mình nhận ra và tự làm phần viết,vẽ trên giấy. Chọn một phần vừa sức rồi nghỉ khi cần.

Bắt đầu từ điều em đã biết

Điều em sẽ khám phá

Dùng quan hệ cộng–trừ để kiểm hoặc tìm hiệu trong trường hợp đơn giản.

Trước khi bắt đầu

Hiểu số ban đầu, số bớt và phần còn lại.

Chuẩn bị một góc học nhỏ

  • Giấy và bút.
  • Thẻ hàng hoặc que đếm nếu cần kiểm bằng đồ dùng.
Nhận dữ kiện và câu hỏiNói phần đã biết và phần cần tìm trước khi chọn cách tính.
Giải thích cách làmHiệu + số trừ = số bị trừ; giữ đúng thứ tự của phép trừ.
Tự kiểm với dữ kiệnDùng nhóm, phép tính ngược hoặc cách tính khác; giữ đúng đơn vị của đáp số.

Cùng học qua năm tình huống

Ví dụ đầu có hướng dẫn mở sẵn. Với các ví dụ sau, em quan sát và thử trước rồi mở cách kiểm tra.

1. Nhẩm hiệu và kiểm bằng cộng

Cùng làm mẫu

Nhẩm 54000 − 21000. Viết một phép cộng để kiểm.

Cả lượng và phần đã biết Phần còn lại chưa ghi số. 54000 ? 21000
Cùng kiểm tra từng bước
  1. Nhẩm theo cùng đơn vị: 54000 − 21000 = 33000.
  2. Cộng phần còn lại với phần bớt: 33000 + 21000 = 54000.
  3. Phép cộng trở về số ban đầu nên hiệu phù hợp.
33000; kiểm 33000 + 21000 = 54000.
Cách tự kiểm33000 + 21000 = 54000.

2. Kiểm một đáp số đã ghi

Khám phá tiếp

Bạn tính 37500 − 7500 = 29000. Em dùng phép cộng để kiểm rồi kết luận.

Cả lượng và phần đã biết Phần còn lại chưa ghi số. 37500 ? 7500
Một gợi ý nhỏ

Giữ đúng lượng ban đầu và phần bớt; cộng hiệu với phần bớt phải khôi phục lượng ban đầu.

Cùng kiểm tra từng bước
  1. Nhẩm theo cùng đơn vị: 37500 − 7500 = 30000.
  2. Cộng phần còn lại với phần bớt: 30000 + 7500 = 37500.
  3. Phép cộng trở về số ban đầu nên hiệu phù hợp.
30000; kiểm 30000 + 7500 = 37500.
Cách tự kiểm30000 + 7500 = 37500.

3. Đếm phần còn thiếu để tìm hiệu

Khám phá tiếp

Tìm ? trong ? + 4000 = 27000. Nói phép trừ tìm số và phép cộng kiểm.

Cả lượng và phần đã biết Phần còn lại chưa ghi số. 27000 ? 4000
Một gợi ý nhỏ

Giữ đúng lượng ban đầu và phần bớt; cộng hiệu với phần bớt phải khôi phục lượng ban đầu.

Cùng kiểm tra từng bước
  1. Nhẩm theo cùng đơn vị: 27000 − 4000 = 23000.
  2. Cộng phần còn lại với phần bớt: 23000 + 4000 = 27000.
  3. Phép cộng trở về số ban đầu nên hiệu phù hợp.
23000; kiểm 23000 + 4000 = 27000.
Cách tự kiểm23000 + 4000 = 27000.

4. Phép trừ không tự đổi thứ tự

Khám phá tiếp

Bạn nói 13000 − 4000 cũng bằng 4000 − 13000 vì cộng đổi chỗ được. Em giải thích trong phạm vi số tự nhiên.

Cả lượng và phần đã biết Phần còn lại chưa ghi số. 13000 ? 4000
Một gợi ý nhỏ

Giữ đúng lượng ban đầu và phần bớt; cộng hiệu với phần bớt phải khôi phục lượng ban đầu.

Cùng kiểm tra từng bước
  1. 13000 − 4000 = 9000.
  2. Chỉ có 4000 thì không đủ để bớt 13000 trong phạm vi số tự nhiên đang học.
  3. Tính chất đổi chỗ của phép cộng không tự áp dụng cho phép trừ.
Không. 13000 − 4000 = 9000; không đổi thứ tự hai lượng khi bớt.
Cách tự kiểm9000 + 4000 = 13000.

5. Nhẩm hiệu và kiểm bằng cộng

Khám phá tiếp

Nhẩm 6800 − 2800. Viết một phép cộng để kiểm.

Cả lượng và phần đã biết Phần còn lại chưa ghi số. 6800 ? 2800
Một gợi ý nhỏ

Giữ đúng lượng ban đầu và phần bớt; cộng hiệu với phần bớt phải khôi phục lượng ban đầu.

Cùng kiểm tra từng bước
  1. Nhẩm theo cùng đơn vị: 6800 − 2800 = 4000.
  2. Cộng phần còn lại với phần bớt: 4000 + 2800 = 6800.
  3. Phép cộng trở về số ban đầu nên hiệu phù hợp.
4000; kiểm 4000 + 2800 = 6800.
Cách tự kiểm4000 + 2800 = 6800.

Bốn việc em tự làm

Chọn một việc trước. Phần gợi ý và đáp án được mở riêng để em có thời gian tự nghĩ.

1. Nhẩm hiệu và kiểm bằng cộng

Em tự làm

Nhẩm 46000 − 12000. Viết một phép cộng để kiểm.

Cả lượng và phần đã biết Phần còn lại chưa ghi số. 46000 ? 12000
Em thử trước nhéEm tự làm theo yêu cầu trước khi mở phần kiểm tra. Với phần đọc, hãy nói giá trị hoặc điều em nhận ra; với phần viết,vẽ, hãy thử trên giấy.
Một gợi ý nhỏ

Giữ đúng lượng ban đầu và phần bớt; cộng hiệu với phần bớt phải khôi phục lượng ban đầu.

Cùng kiểm tra từng bước
  1. Nhẩm theo cùng đơn vị: 46000 − 12000 = 34000.
  2. Cộng phần còn lại với phần bớt: 34000 + 12000 = 46000.
  3. Phép cộng trở về số ban đầu nên hiệu phù hợp.
34000; kiểm 34000 + 12000 = 46000.
Cách tự kiểm34000 + 12000 = 46000.

2. Kiểm một đáp số đã ghi

Em tự làm

Bạn tính 28500 − 8500 = 20000. Em dùng phép cộng để kiểm rồi kết luận.

Cả lượng và phần đã biết Phần còn lại chưa ghi số. 28500 ? 8500
Em thử trước nhéEm tự làm theo yêu cầu trước khi mở phần kiểm tra. Với phần đọc, hãy nói giá trị hoặc điều em nhận ra; với phần viết,vẽ, hãy thử trên giấy.
Một gợi ý nhỏ

Giữ đúng lượng ban đầu và phần bớt; cộng hiệu với phần bớt phải khôi phục lượng ban đầu.

Cùng kiểm tra từng bước
  1. Nhẩm theo cùng đơn vị: 28500 − 8500 = 20000.
  2. Cộng phần còn lại với phần bớt: 20000 + 8500 = 28500.
  3. Phép cộng trở về số ban đầu nên hiệu phù hợp.
20000; kiểm 20000 + 8500 = 28500.
Cách tự kiểm20000 + 8500 = 28500.

3. Đếm phần còn thiếu để tìm hiệu

Em tự làm

Tìm ? trong ? + 6000 = 23000. Nói phép trừ tìm số và phép cộng kiểm.

Cả lượng và phần đã biết Phần còn lại chưa ghi số. 23000 ? 6000
Em thử trước nhéEm tự làm theo yêu cầu trước khi mở phần kiểm tra. Với phần đọc, hãy nói giá trị hoặc điều em nhận ra; với phần viết,vẽ, hãy thử trên giấy.
Một gợi ý nhỏ

Giữ đúng lượng ban đầu và phần bớt; cộng hiệu với phần bớt phải khôi phục lượng ban đầu.

Cùng kiểm tra từng bước
  1. Nhẩm theo cùng đơn vị: 23000 − 6000 = 17000.
  2. Cộng phần còn lại với phần bớt: 17000 + 6000 = 23000.
  3. Phép cộng trở về số ban đầu nên hiệu phù hợp.
17000; kiểm 17000 + 6000 = 23000.
Cách tự kiểm17000 + 6000 = 23000.

4. Phép trừ không tự đổi thứ tự

Em tự làm

Bạn nói 18000 − 5000 cũng bằng 5000 − 18000 vì cộng đổi chỗ được. Em giải thích trong phạm vi số tự nhiên.

Cả lượng và phần đã biết Phần còn lại chưa ghi số. 18000 ? 5000
Em thử trước nhéEm tự làm theo yêu cầu trước khi mở phần kiểm tra. Với phần đọc, hãy nói giá trị hoặc điều em nhận ra; với phần viết,vẽ, hãy thử trên giấy.
Một gợi ý nhỏ

Giữ đúng lượng ban đầu và phần bớt; cộng hiệu với phần bớt phải khôi phục lượng ban đầu.

Cùng kiểm tra từng bước
  1. 18000 − 5000 = 13000.
  2. Chỉ có 5000 thì không đủ để bớt 18000 trong phạm vi số tự nhiên đang học.
  3. Tính chất đổi chỗ của phép cộng không tự áp dụng cho phép trừ.
Không. 18000 − 5000 = 13000; không đổi thứ tự hai lượng khi bớt.
Cách tự kiểm13000 + 5000 = 18000.

Dùng điều vừa học

Tự ra một câu kiểm

Nhẩm 35000 −9000. Viết một phép cộng để người khác kiểm hiệu em tìm.

Gợi ý để cùng thực hiện
  • Đổi cách nói theo nghìn.
  • Tìm phần còn lại.
  • Cộng với phần bớt.
Hai phép tính kiểm nhau Phép trừ và phép cộng kiểm hiệu. 35000 − 9000 = 26000 26000 + 9000 = 35000

35000 −9000 =26000; 26000 +9000 =35000.

Cùng đồng hành với em

Gợi một điều mỗi lần, rồi chờ em thử.

Chọn phép tính mà chưa xác định phần cần tìm.

Cho con nói vai trò của từng số và đọc lại câu hỏi.

Tính xong nhưng không đối chiếu dữ kiện ban đầu.

Thay kết quả trở lại điều kiện của đề để kiểm.

Chọn mức phù hợp và quan sát cách em làm
  • Con có nêu được lý do chọn cách tính không?
  • Con có tự kiểm cả số và đơn vị không?

Dễ hơn một chút

Dùng các số nhỏ hơn có cùng quan hệ, rồi trở lại dữ kiện của bài.

Thử thêm khi đã quen

Đổi đồ vật hoặc tình huống, giữ nguyên quan hệ và giới hạn của bài.

Phiếu luyện và bước tiếp theo

Học liệu miễn phí đi kèm

Có thể dùng phiếu khi muốn làm trên giấy. Bài học trên web vẫn học được mà không cần in.

Học liệu miễn phí do Cùng Học Toán tự biên soạn.

Nhìn rõ · Thử làm · Tự kiểm tra · cunghoctoan.com