Đến nội dung chính

Cùng em học toán · Lớp 3

Số La Mã: I, II, III, V và X – lớp 3

Em đọc giá trị của cả số, rồi tự viết nhãn rõ ràng. Vị trí của I được giữ đúng theo các nhóm đã học.

Hiểu từng bướcThực hành và tự kiểm
Các thẻ để đọc hoặc viếtĐọc theo thứ tự từ trái sang phải, hết hàng trên rồi đến hàng dưới; chỉ các dữ kiện của đề được ghi.IVX

Người lớn có thể đọc yêu cầu nếu cần. Em nói điều mình nhận ra và tự làm phần viết,vẽ trên giấy. Chọn một phần vừa sức rồi nghỉ khi cần.

Bắt đầu từ điều em đã biết

Điều em sẽ khám phá

Nhận biết I, V, X và viết các số La Mã đơn giản.

Trước khi bắt đầu

Đọc, viết số thường trong phạm vi 20.

Chuẩn bị một góc học nhỏ

  • Giấy, bút và thẻ I, V, X; có thể dùng lại thẻ sau mỗi số.
Đọc điều đã biếtNêu dữ kiện và điều đề đang hỏi.
Làm từng phần rõ nghĩaI biểu thị 1, V biểu thị 5, X biểu thị 10. II và III lần lượt là 2 và 3; đây không phải các hàng của số thập phân.
Đổi cách để kiểmĐối chiếu biểu diễn, quan hệ ngược hoặc dữ liệu ban đầu trước khi kết luận.

Cùng học qua năm tình huống

Ví dụ đầu có hướng dẫn mở sẵn. Với các ví dụ sau, em quan sát và thử trước rồi mở cách kiểm tra.

1. Đọc đúng thứ tự

Cùng làm mẫu

Đọc giá trị các thẻ theo đúng thứ tự đang có; không tự sắp lại.

Các thẻ để đọc hoặc viếtĐọc theo thứ tự từ trái sang phải, hết hàng trên rồi đến hàng dưới; chỉ các dữ kiện của đề được ghi.IVX
Cùng kiểm tra từng bước
  1. Nhận từng nhóm ký hiệu: I, V, X.
  2. Đọc lần lượt 1, 5, 10.
1; 5; 10.
Cách tự kiểmChỉ theo từng thẻ và đọc ngược lại thứ tự một lần để kiểm; không đổi nhãn.

2. Tự viết nhãn trên giấy

Khám phá tiếp

Viết các số trên thẻ bằng ký hiệu La Mã theo đúng thứ tự.

Các thẻ để đọc hoặc viếtĐọc theo thứ tự từ trái sang phải, hết hàng trên rồi đến hàng dưới; chỉ các dữ kiện của đề được ghi.23
Một gợi ý nhỏ

Phần viết phải do em ghi trên giấy trước khi mở lời giải.

Cùng kiểm tra từng bước
  1. Xác định giá trị cần ghi: 2, 3.
  2. Dùng các nhóm đã học rồi viết liền II, III.
II; III.
Cách tự kiểmĐọc lại từng nhãn thành số thường rồi đối chiếu từng thẻ đề cho.

3. Hai I không phải 11

Khám phá tiếp

Bạn đọc II thành 11 vì thấy hai I. Em dùng hai vật để kiểm và sửa.

Các thẻ để đọc hoặc viếtĐọc theo thứ tự từ trái sang phải, hết hàng trên rồi đến hàng dưới; chỉ các dữ kiện của đề được ghi.II
Một gợi ý nhỏ

Nhận giá trị cả nhóm ký hiệu.

Cùng kiểm tra từng bước
  1. Mỗi I trong cách ghi này biểu thị 1.
  2. Hai I liền nhau biểu thị 2, không phải số 11 theo hàng thập phân.
II biểu thị 2.
Cách tự kiểmGhép hai vật với nhãn II rồi đọc lại.

4. Đọc đúng thứ tự

Khám phá tiếp

Đọc giá trị các thẻ theo đúng thứ tự đang có; không tự sắp lại.

Các thẻ để đọc hoặc viếtĐọc theo thứ tự từ trái sang phải, hết hàng trên rồi đến hàng dưới; chỉ các dữ kiện của đề được ghi.XIIV
Một gợi ý nhỏ

Nhìn một thẻ rồi nói giá trị của cả số.

Cùng kiểm tra từng bước
  1. Nhận từng nhóm ký hiệu: X, II, V.
  2. Đọc lần lượt 10, 2, 5.
10; 2; 5.
Cách tự kiểmChỉ theo từng thẻ và đọc ngược lại thứ tự một lần để kiểm; không đổi nhãn.

5. Tự viết nhãn trên giấy

Khám phá tiếp

Làm hai thẻ hai mặt cho 10 và 1: mặt trước số thường, mặt sau ký hiệu La Mã. Nhờ người khác che một mặt để em đọc lại.

Các thẻ để đọc hoặc viếtĐọc theo thứ tự từ trái sang phải, hết hàng trên rồi đến hàng dưới; chỉ các dữ kiện của đề được ghi.101
Một gợi ý nhỏ

Phần viết phải do em ghi trên giấy trước khi mở lời giải.

Cùng kiểm tra từng bước
  1. Xác định giá trị cần ghi: 10, 1.
  2. Dùng các nhóm đã học rồi viết liền X, I.
X; I.
Cách tự kiểmĐọc lại từng nhãn thành số thường rồi đối chiếu từng thẻ đề cho.

Bốn việc em tự làm

Chọn một việc trước. Phần gợi ý và đáp án được mở riêng để em có thời gian tự nghĩ.

1. Tự viết nhãn trên giấy

Em tự làm

Viết các số trên thẻ bằng ký hiệu La Mã theo đúng thứ tự.

Các thẻ để đọc hoặc viếtĐọc theo thứ tự từ trái sang phải, hết hàng trên rồi đến hàng dưới; chỉ các dữ kiện của đề được ghi.135
Em thử trước nhéEm tự làm theo yêu cầu trước khi mở phần kiểm tra. Với phần đọc, hãy nói giá trị hoặc điều em nhận ra; với phần viết,vẽ, hãy thử trên giấy.
Một gợi ý nhỏ

Phần viết phải do em ghi trên giấy trước khi mở lời giải.

Cùng kiểm tra từng bước
  1. Xác định giá trị cần ghi: 1, 3, 5.
  2. Dùng các nhóm đã học rồi viết liền I, III, V.
I; III; V.
Cách tự kiểmĐọc lại từng nhãn thành số thường rồi đối chiếu từng thẻ đề cho.

2. Đọc đúng thứ tự

Em tự làm

Đọc giá trị các thẻ theo đúng thứ tự đang có; không tự sắp lại.

Các thẻ để đọc hoặc viếtĐọc theo thứ tự từ trái sang phải, hết hàng trên rồi đến hàng dưới; chỉ các dữ kiện của đề được ghi.VIIX
Em thử trước nhéEm tự làm theo yêu cầu trước khi mở phần kiểm tra. Với phần đọc, hãy nói giá trị hoặc điều em nhận ra; với phần viết,vẽ, hãy thử trên giấy.
Một gợi ý nhỏ

Nhìn một thẻ rồi nói giá trị của cả số.

Cùng kiểm tra từng bước
  1. Nhận từng nhóm ký hiệu: V, II, X.
  2. Đọc lần lượt 5, 2, 10.
5; 2; 10.
Cách tự kiểmChỉ theo từng thẻ và đọc ngược lại thứ tự một lần để kiểm; không đổi nhãn.

3. Sửa cách đọc III

Em tự làm

Bạn cho III là 111. Viết số thường đúng và giải thích.

Các thẻ để đọc hoặc viếtĐọc theo thứ tự từ trái sang phải, hết hàng trên rồi đến hàng dưới; chỉ các dữ kiện của đề được ghi.III
Em thử trước nhéEm tự làm theo yêu cầu trước khi mở phần kiểm tra. Với phần đọc, hãy nói giá trị hoặc điều em nhận ra; với phần viết,vẽ, hãy thử trên giấy.
Một gợi ý nhỏ

Nói giá trị của cả ký hiệu.

Cùng kiểm tra từng bước
  1. III gồm ba I, mỗi I biểu thị 1.
  2. Cả nhóm là 3; không có giá trị theo hàng như 111.
3.
Cách tự kiểmDùng 3 vật kiểm số lượng.

4. Tự viết nhãn trên giấy

Em tự làm

Làm nhãn La Mã cho 2 và 10 trên giấy, đặt cạnh thẻ số thường tương ứng.

Các thẻ để đọc hoặc viếtĐọc theo thứ tự từ trái sang phải, hết hàng trên rồi đến hàng dưới; chỉ các dữ kiện của đề được ghi.210
Em thử trước nhéEm tự làm theo yêu cầu trước khi mở phần kiểm tra. Với phần đọc, hãy nói giá trị hoặc điều em nhận ra; với phần viết,vẽ, hãy thử trên giấy.
Một gợi ý nhỏ

Phần viết phải do em ghi trên giấy trước khi mở lời giải.

Cùng kiểm tra từng bước
  1. Xác định giá trị cần ghi: 2, 10.
  2. Dùng các nhóm đã học rồi viết liền II, X.
II; X.
Cách tự kiểmĐọc lại từng nhãn thành số thường rồi đối chiếu từng thẻ đề cho.

Dùng điều vừa học

Dùng trong một tình huống mới

Chọn một số trong phạm vi 1–10 mà bài đã dùng. Làm thẻ hai mặt số thường/La Mã, che một mặt để tự đọc hoặc tự viết.

Gợi ý để cùng thực hiện
  • Nói điều đã biết và điều cần tìm.
  • Làm trên giấy hoặc bằng vật rồi đối chiếu theo cách khác.

Hai mặt biểu thị cùng giá trị; phần viết tự ghi trên giấy, cách ghi theo dạng đã học.

Cùng đồng hành với em

Gợi một điều mỗi lần, rồi chờ em thử.

Đọc theo số lượng nét chữ

Nhận cả nhóm ký hiệu đã biết và nói giá trị số, không chỉ kể tên chữ.

Đổi vị trí I nhưng giữ cách đọc

Đối chiếu I, II, III với một, hai, ba vật; giữ đúng thứ tự và số ký hiệu đã học.

Chọn mức phù hợp và quan sát cách em làm
  • Em tự đọc giá trị; phần viết được làm trên giấy, tách riêng phần người lớn ghi hộ.
  • Phân biệt điều em tự làm với phần đã được người lớn giúp; không dùng tốc độ hoặc nét chữ đẹp làm tiêu chí.

Dễ hơn một chút

Cho xếp từng số bằng thẻ rồi tự viết lại.

Thử thêm khi đã quen

Đổi thứ tự các số trong đúng phạm vi và mời em đọc, viết nhãn cho vật quen thuộc.

Phiếu luyện và bước tiếp theo

Học liệu miễn phí đi kèm

Có thể dùng phiếu khi muốn làm trên giấy. Bài học trên web vẫn học được mà không cần in.

Học liệu miễn phí do Cùng Học Toán tự biên soạn.

Nhìn rõ · Thử làm · Tự kiểm tra · cunghoctoan.com