Đến nội dung chính

Cùng em học toán · Lớp 3

Nhận biết và đọc mi-li-mét

Một xăng-ti-mét gồm mười khoảng mi-li-mét bằng nhau. Em đọc đúng khoảng và viết số đo kèm mm.

Hiểu từng bướcThực hành và tự kiểm
Thước và dải cần đọc Đầu dải tại0; đầu kia chỉ bằng đường dóng, chưa ghi số đo dải. 0 10 20 30 40 50 mm

Người lớn có thể đọc yêu cầu nếu cần. Em nói điều mình nhận ra và tự làm phần viết,vẽ trên giấy. Chọn một phần vừa sức rồi nghỉ khi cần.

Bắt đầu từ điều em đã biết

Điều em sẽ khám phá

Nhận ra 1 mm, đọc và viết số đo mm bằng thước chia vạch.

Trước khi bắt đầu

Biết cm và đặt thước từ vạch 0.

Chuẩn bị một góc học nhỏ

  • Giấy, bút và thước có vạch mm hoặc cm phù hợp.
  • Người lớn hỗ trợ chuẩn bị dải giấy và dụng cụ thật nếu cần.
Đặt đúng mốc 0Đặt đầu vật trùng vạch 0, giữ thước dọc vật.
Đọc vạch cuốiNhìn các vạch mm đều nhau; dùng mốc chục mm rồi đếm thêm từng mm.
Ghi và kiểm lạiĐọc số, ghi kèm mm, đặt lại từ 0 để kiểm.

Cùng học qua năm tình huống

Ví dụ đầu có hướng dẫn mở sẵn. Với các ví dụ sau, em quan sát và thử trước rồi mở cách kiểm tra.

1. Đọc dải từ mốc 0

Cùng làm mẫu

Đọc số đo dải trên thước rồi viết bằng mm.

Thước và dải cần đọc Đầu dải tại0; đầu kia chỉ bằng đường dóng, chưa ghi số đo dải. 0 10 20 30 40 50 mm
Đây là mô hình minh họa; dùng số đo đã cho, không đo kích thước hình trên màn hình.
Cùng kiểm tra từng bước
  1. Đầu dải trùng vạch 0.
  2. Đầu kia ở mốc 20 mm rồi thêm 7 khoảng 1 mm.
  3. Dải dài 27 mm; viết đủ đơn vị.
27 mm.
Cách tự kiểmĐếm lại từ mốc chục mm khác hoặc đặt thước thật từ 0 để kiểm.

2. Nhìn khoảng 1 mm và 10 mm

Khám phá tiếp

Chỉ trên mô hình một khoảng 1 mm và khoảng 10 mm. Khoảng 10 mm còn gọi là bao nhiêu cm?

Thước chia đều từng mm Các vạch mm đều nhau, có mốc0 và các mốc chục mm. 0 10 20 30 40 50 mm
Đây là mô hình minh họa; dùng số đo đã cho, không đo kích thước hình trên màn hình.
Một gợi ý nhỏ

Phân biệt một khoảng giữa hai vạch liền nhau với mười khoảng.

Cùng kiểm tra từng bước
  1. Hai vạch nhỏ liền nhau cách 1 mm.
  2. Từ 0 đến 10 mm gồm 10 khoảng 1 mm.
  3. 10 mm =1 cm.
Một khoảng nhỏ là 1 mm; 10 mm =1 cm.
Cách tự kiểmĐếm mười khoảng, không chỉ đếm các vạch.

3. Từ lời đọc sang số đo

Khám phá tiếp

Nghe “ba mươi tám mi-li-mét”. Viết số đo trên giấy.

Lời đọc để viết số đo Chỉ ghi lời đọc, không ghi số cần viết. ba mươi tám mi-li-mét
Một gợi ý nhỏ

Viết phần số rồi thêm đơn vị mm.

Cùng kiểm tra từng bước
  1. “Ba mươi tám” viết 38.
  2. Kí hiệu mi-li-mét là mm.
  3. Viết 38 mm, đọc lại để đối chiếu.
38 mm.
Cách tự kiểmĐọc lại 38 mm và đối chiếu từng phần lời đọc.

4. Mép thước chưa phải mốc 0

Khám phá tiếp

Bạn đặt đầu vật ở mép thước trước vạch 0. Cần sửa bước nào trước khi đọc độ dài?

Mốc0 và mép thước Vạch0 nằm sau mép thước; chưa đặt dải để đo. 0 10 20 30 40 50 mm
Đây là mô hình minh họa; dùng số đo đã cho, không đo kích thước hình trên màn hình.
Một gợi ý nhỏ

Tìm đúng vạch có số 0.

Cùng kiểm tra từng bước
  1. Chỉ vạch 0, phân biệt với mép ngoài thước.
  2. Đặt lại đầu vật trùng vạch 0 và giữ thước dọc vật.
  3. Sau đó mới đọc vạch ở đầu kia, ghi mm.
Đặt lại đầu vật tại vạch 0 rồi mới đọc.
Cách tự kiểmNhấc thước và đặt lại, đầu vật vẫn trùng đúng 0.

5. Số đo cần có đơn vị

Khám phá tiếp

An đo đúng 42 mm nhưng bản ghi chỉ có 42. Em viết lại đầy đủ và đọc.

Bản ghi còn thiếu đơn vị Chỉ có phần số42; đơn vị cần học sinh bổ sung. 42
Một gợi ý nhỏ

42 là phần số, cần chỉ rõ đang đo bằng gì.

Cùng kiểm tra từng bước
  1. Giữ phần số 42 đã đo.
  2. Thêm kí hiệu mm để người đọc biết đơn vị.
  3. Viết 42 mm, đọc bốn mươi hai mi-li-mét.
42 mm.
Cách tự kiểmĐọc cả số và đơn vị, đối chiếu với dụng cụ đã dùng.

Bốn việc em tự làm

Chọn một việc trước. Phần gợi ý và đáp án được mở riêng để em có thời gian tự nghĩ.

1. Đọc dải từ mốc 0

Em tự làm

Đọc số đo dải trên thước rồi viết bằng mm.

Thước và dải cần đọc Đầu dải tại0; đầu kia chỉ bằng đường dóng, chưa ghi số đo dải. 0 10 20 30 40 50 mm
Đây là mô hình minh họa; dùng số đo đã cho, không đo kích thước hình trên màn hình.
Em thử trước nhéEm tự làm theo yêu cầu trước khi mở phần kiểm tra. Với phần đọc, hãy nói giá trị hoặc điều em nhận ra; với phần viết,vẽ, hãy thử trên giấy.
Một gợi ý nhỏ

Tìm mốc chục mm gần đầu cuối, rồi đếm các khoảng 1 mm.

Cùng kiểm tra từng bước
  1. Đầu dải trùng vạch 0.
  2. Đầu kia ở mốc 30 mm rồi thêm 4 khoảng 1 mm.
  3. Dải dài 34 mm; viết đủ đơn vị.
34 mm.
Cách tự kiểmĐếm lại từ mốc chục mm khác hoặc đặt thước thật từ 0 để kiểm.

2. Chỉ khoảng trên thước thật

Em tự làm

Trên thước thật, chỉ khoảng 1 mm và 10 mm. Nói quan hệ với cm.

Bản ghi cho thao tác thật Các dòng để trống, số đo tùy vật và thao tác thật. Khoảng 1 mm Khoảng 10 mm
Em thử trước nhéEm tự làm theo yêu cầu trước khi mở phần kiểm tra. Với phần đọc, hãy nói giá trị hoặc điều em nhận ra; với phần viết,vẽ, hãy thử trên giấy.
Một gợi ý nhỏ

Thực hiện trên giấy hoặc vật thật; giữ bản ghi trước và sau để đối chiếu.

Cùng kiểm tra từng bước
  1. Chỉ hai vạch mm liền nhau để được khoảng 1 mm.
  2. Chỉ khoảng từ 0 tới 10 mm.
  3. Nói 10 mm =1 cm.
Chỉ đúng khoảng; 10 mm =1 cm.
Cách tự kiểmĐếm lại 10 khoảng nhỏ trong 1 cm.

3. Viết rồi chỉ 46 mm

Em tự làm

Người lớn đọc “bốn mươi sáu mi-li-mét”. Em viết số đo rồi chỉ vị trí ấy trên thước thật.

Lời đọc số đo Chỉ ghi lời đọc số đo; phần viết bằng chữ số do học sinh làm. bốn mươi sáu mi-li-mét
Em thử trước nhéEm tự làm theo yêu cầu trước khi mở phần kiểm tra. Với phần đọc, hãy nói giá trị hoặc điều em nhận ra; với phần viết,vẽ, hãy thử trên giấy.
Một gợi ý nhỏ

Viết số đo trước; sau đó dùng mốc 40 mm và đếm thêm.

Cùng kiểm tra từng bước
  1. Viết 46 mm từ lời đọc.
  2. Tìm mốc 40 mm rồi thêm 6 khoảng 1 mm.
  3. Chỉ vạch 46 mm tính từ 0.
46 mm; chỉ đúng vạch 46 từ 0.
Cách tự kiểmNgười lớn đối chiếu bản viết với chính vạch đã chỉ.

4. Đo một dải giấy

Em tự làm

Đo một dải giấy ngắn bằng mm. Ghi số đo rồi kiểm lại từ vạch 0.

Bản ghi cho thao tác thật Các dòng để trống, số đo tùy vật và thao tác thật. Số đo lần đầu: … mm Đo kiểm lại: … mm
Em thử trước nhéEm tự làm theo yêu cầu trước khi mở phần kiểm tra. Với phần đọc, hãy nói giá trị hoặc điều em nhận ra; với phần viết,vẽ, hãy thử trên giấy.
Một gợi ý nhỏ

Thực hiện trên giấy hoặc vật thật; giữ bản ghi trước và sau để đối chiếu.

Cùng kiểm tra từng bước
  1. Đặt đầu dải tại 0, thước dọc theo dải.
  2. Đọc vạch ở đầu kia, ghi số cùng mm.
  3. Đặt lại thước để kiểm chính dải ấy.
Theo dải thật; số và mm khớp vạch đọc được.
Cách tự kiểmĐo lại cùng hai đầu, không đổi sang một dải khác.

Dùng điều vừa học

Một vật nhỏ khác

Chọn một vật nhỏ khác. Đo bằng mm, đọc số đo rồi viết để người lớn đối chiếu.

Gợi ý để cùng thực hiện
  • Đặt đúng 0.
  • Đọc đầu cuối.
  • Ghi mm và đo lại.

Theo vật thật; lời đọc, số viết và vạch đo khớp nhau, có mm.

Cùng đồng hành với em

Gợi một điều mỗi lần, rồi chờ em thử.

Nhầm mép thước với vạch 0.

Chỉ rõ 0 trước khi đặt đầu vật.

Kết luận theo hình trên màn hình thay vì dữ kiện hoặc vật thật.

Đọc số đo đã cho; nếu là thực hành thì đo chính vật bằng dụng cụ.

Chọn mức phù hợp và quan sát cách em làm
  • Con có nói đúng đơn vị và giữ mốc 0 không?
  • Con có đối chiếu kết quả với dữ kiện hoặc chính vật đã đo không?

Dễ hơn một chút

Làm một số đo hoặc một vật ngắn, rõ vạch trước.

Thử thêm khi đã quen

Đổi vật hoặc số đo trong phạm vi bài; vẫn giữ quy trình và đơn vị đúng.

Phiếu luyện và bước tiếp theo

Học liệu miễn phí đi kèm

Có thể dùng phiếu khi muốn làm trên giấy. Bài học trên web vẫn học được mà không cần in.

Học liệu miễn phí do Cùng Học Toán tự biên soạn.

Nhìn rõ · Thử làm · Tự kiểm tra · cunghoctoan.com