Đến nội dung chính

Cùng em học toán · Lớp 3

Số năm chữ số có hàng trống

Nhiều hàng trống vẫn được giữ đủ chỗ bằng các chữ số 0. Em nghe, viết rồi đối chiếu từng hàng.

Hiểu từng bướcThực hành và tự kiểm
Mô hình theo từng hàngMỗi hàng gắn nhãn ở cột trái với dữ kiện ở cột phải; ô chưa ghi không mặc nhiên bằng 0.HàngSố nhómChục nghìn3Nghìn0Trăm0Chục0Đơn vị8

Người lớn có thể đọc yêu cầu nếu cần. Em nói điều mình nhận ra và tự làm phần viết,vẽ trên giấy. Chọn một phần vừa sức rồi nghỉ khi cần.

Bắt đầu từ điều em đã biết

Điều em sẽ khám phá

Đọc và viết số có các chữ số 0 trong phạm vi 100 000.

Trước khi bắt đầu

Đọc, viết số năm chữ số và biết 0 giữ một hàng.

Chuẩn bị một góc học nhỏ

  • Giấy, bút; em chỉ theo dữ kiện và nói cách nghĩ trước khi tự viết.
Đọc điều đã biếtNêu dữ kiện và điều đề đang hỏi.
Làm từng phần rõ nghĩaSố 0 giữ vị trí của hàng không có nhóm; không kéo các chữ số khác sang lấp chỗ ấy.
Đổi cách để kiểmĐối chiếu biểu diễn, quan hệ ngược hoặc dữ liệu ban đầu trước khi kết luận.

Cùng học qua năm tình huống

Ví dụ đầu có hướng dẫn mở sẵn. Với các ví dụ sau, em quan sát và thử trước rồi mở cách kiểm tra.

1. Đọc từ từng hàng

Cùng làm mẫu

Đọc bảng số nhóm theo từng hàng. Viết số trên giấy rồi đọc giá trị của số.

Mô hình theo từng hàngMỗi hàng gắn nhãn ở cột trái với dữ kiện ở cột phải; ô chưa ghi không mặc nhiên bằng 0.HàngSố nhómChục nghìn3Nghìn0Trăm0Chục0Đơn vị8
Cùng kiểm tra từng bước
  1. Từng hàng cho biết 3 chục nghìn, 0 nghìn, 0 trăm, 0 chục, 8 đơn vị.
  2. Giữ đủ vị trí của các hàng để viết 30008.
  3. Đọc cả số: ba mươi nghìn không trăm linh tám.
30008, đọc ba mươi nghìn không trăm linh tám.
Cách tự kiểmChe bảng, đọc lại số vừa viết và nêu giá trị từng chữ số; mở lại so từng hàng.

2. Tạo số bằng thẻ

Khám phá tiếp

Dùng thẻ giá trị tạo số 70402. Viết và đọc số, rồi nói từng hàng có mấy nhóm.

Số cần tạoĐọc theo thứ tự từ trái sang phải, hết hàng trên rồi đến hàng dưới; chỉ các dữ kiện của đề được ghi.70402
Một gợi ý nhỏ

Giữ đúng hàng; mỗi chữ số có giá trị theo vị trí của nó.

Cùng kiểm tra từng bước
  1. Xác định 7 chục nghìn, 0 nghìn, 4 trăm, 0 chục, 2 đơn vị.
  2. Chọn đúng thẻ giá trị và giữ chỗ cho hàng không có nhóm.
  3. Đọc lại bảy mươi nghìn bốn trăm linh hai.
7 chục nghìn, 0 nghìn, 4 trăm, 0 chục, 2 đơn vị; viết 70402, đọc bảy mươi nghìn bốn trăm linh hai.
Cách tự kiểmĐếm giá trị mô hình theo từng hàng từ lớn đến nhỏ rồi đối chiếu số đề cho.

3. Nghe và tự viết

Khám phá tiếp

Người lớn đọc “tám mươi mốt nghìn”. Em tự viết số trên giấy, rồi chỉ các hàng.

Một gợi ý nhỏ

Giữ đúng hàng; mỗi chữ số có giá trị theo vị trí của nó.

Cùng kiểm tra từng bước
  1. Từ lời đọc xác định 8 chục nghìn, 1 nghìn, 0 trăm, 0 chục, 0 đơn vị.
  2. Viết đủ vị trí được 81000.
Viết 81000; 8 chục nghìn, 1 nghìn, 0 trăm, 0 chục, 0 đơn vị.
Cách tự kiểmĐọc lại chính số em đã viết để người đọc ban đầu đối chiếu; không sửa hộ trước lúc kiểm.

4. Kiểm một cách viết

Khám phá tiếp

Bạn viết 9046 cho bảng này. Em kiểm, sửa rồi giải thích.

Mô hình theo từng hàngMỗi hàng gắn nhãn ở cột trái với dữ kiện ở cột phải; ô chưa ghi không mặc nhiên bằng 0.HàngSố nhómChục nghìn9Nghìn0Trăm0Chục4Đơn vị6
Một gợi ý nhỏ

Nhìn từng hàng, không chỉ số chữ số.

Cùng kiểm tra từng bước
  1. Bảng cho 90046; đối chiếu từng hàng theo dữ kiện.
  2. Hàng nghìn bằng 0 phải giữ chỗ để 9 vẫn ở hàng chục nghìn.
  3. Viết lại 90046, không đổi lượng đã cho.
Số đúng 90046, đọc chín mươi nghìn không trăm bốn mươi sáu.
Cách tự kiểmĐọc số đã sửa và ghép lại từ các giá trị theo hàng.

5. Tách số theo giá trị

Khám phá tiếp

Viết 62005 thành tổng theo giá trị từng hàng.

Số cần táchĐọc theo thứ tự từ trái sang phải, hết hàng trên rồi đến hàng dưới; chỉ các dữ kiện của đề được ghi.62005
Một gợi ý nhỏ

Giữ đúng hàng; mỗi chữ số có giá trị theo vị trí của nó.

Cùng kiểm tra từng bước
  1. Xác định 6 chục nghìn, 2 nghìn, 0 trăm, 0 chục, 5 đơn vị.
  2. Giá trị các chữ số lần lượt là 60000, 2000, 0, 0, 5.
  3. Viết 62005 = 60000 + 2000 + 0 + 0 + 5. Có thể bỏ hạng bằng 0 trong tổng, không bỏ 0 giữ chỗ trong số.
62005 = 60000 + 2000 + 0 + 0 + 5.
Cách tự kiểmChe số gốc, ghép ngược từ tổng theo từng hàng rồi mở số gốc để đối chiếu.

Bốn việc em tự làm

Chọn một việc trước. Phần gợi ý và đáp án được mở riêng để em có thời gian tự nghĩ.

1. Đọc từ từng hàng

Em tự làm

Đọc bảng số nhóm theo từng hàng. Viết số trên giấy rồi đọc giá trị của số.

Mô hình theo từng hàngMỗi hàng gắn nhãn ở cột trái với dữ kiện ở cột phải; ô chưa ghi không mặc nhiên bằng 0.HàngSố nhómChục nghìn2Nghìn0Trăm0Chục0Đơn vị7
Em thử trước nhéEm tự làm theo yêu cầu trước khi mở phần kiểm tra. Với phần đọc, hãy nói giá trị hoặc điều em nhận ra; với phần viết,vẽ, hãy thử trên giấy.
Một gợi ý nhỏ

Giữ đúng hàng; mỗi chữ số có giá trị theo vị trí của nó.

Cùng kiểm tra từng bước
  1. Từng hàng cho biết 2 chục nghìn, 0 nghìn, 0 trăm, 0 chục, 7 đơn vị.
  2. Giữ đủ vị trí của các hàng để viết 20007.
  3. Đọc cả số: hai mươi nghìn không trăm linh bảy.
20007, đọc hai mươi nghìn không trăm linh bảy.
Cách tự kiểmChe bảng, đọc lại số vừa viết và nêu giá trị từng chữ số; mở lại so từng hàng.

2. Tạo số bằng thẻ

Em tự làm

Đọc 60408 và nói các hàng có chữ số 0.

Số cần tạoĐọc theo thứ tự từ trái sang phải, hết hàng trên rồi đến hàng dưới; chỉ các dữ kiện của đề được ghi.60408
Em thử trước nhéEm tự làm theo yêu cầu trước khi mở phần kiểm tra. Với phần đọc, hãy nói giá trị hoặc điều em nhận ra; với phần viết,vẽ, hãy thử trên giấy.
Một gợi ý nhỏ

Giữ đúng hàng; mỗi chữ số có giá trị theo vị trí của nó.

Cùng kiểm tra từng bước
  1. Xác định 6 chục nghìn, 0 nghìn, 4 trăm, 0 chục, 8 đơn vị.
  2. Chọn đúng thẻ giá trị và giữ chỗ cho hàng không có nhóm.
  3. Đọc lại sáu mươi nghìn bốn trăm linh tám.
6 chục nghìn, 0 nghìn, 4 trăm, 0 chục, 8 đơn vị; viết 60408, đọc sáu mươi nghìn bốn trăm linh tám. 0 ở hàng nghìn và hàng chục.
Cách tự kiểmĐếm giá trị mô hình theo từng hàng từ lớn đến nhỏ rồi đối chiếu số đề cho.

3. Kiểm một cách viết

Em tự làm

Nghe “tám mươi nghìn không trăm ba mươi lăm”, bạn viết 8035. Em sửa và đối chiếu từng hàng.

Mô hình theo từng hàngMỗi hàng gắn nhãn ở cột trái với dữ kiện ở cột phải; ô chưa ghi không mặc nhiên bằng 0.HàngSố nhómChục nghìn8Nghìn0Trăm0Chục3Đơn vị5
Em thử trước nhéEm tự làm theo yêu cầu trước khi mở phần kiểm tra. Với phần đọc, hãy nói giá trị hoặc điều em nhận ra; với phần viết,vẽ, hãy thử trên giấy.
Một gợi ý nhỏ

Nhìn từng hàng, không chỉ số chữ số.

Cùng kiểm tra từng bước
  1. Bảng cho 80035; đối chiếu từng hàng theo dữ kiện.
  2. Thiếu 0 ở hàng nghìn; 8 phải ở hàng chục nghìn.
  3. Viết lại 80035, không đổi lượng đã cho.
Số đúng 80035, đọc tám mươi nghìn không trăm ba mươi lăm.
Cách tự kiểmĐọc số đã sửa và ghép lại từ các giá trị theo hàng.

4. Nghe hai số

Em tự làm

Người lớn đọc “chín mươi nghìn một trăm”, “năm mươi hai nghìn không trăm linh sáu”. Tự viết theo thứ tự.

Em thử trước nhéEm tự làm theo yêu cầu trước khi mở phần kiểm tra. Với phần đọc, hãy nói giá trị hoặc điều em nhận ra; với phần viết,vẽ, hãy thử trên giấy.
Một gợi ý nhỏ

Không bỏ hàng 0 ở giữa.

Cùng kiểm tra từng bước
  1. Số đầu có 9 chục nghìn, 0 nghìn, 1 trăm, 0 chục, 0 đơn vị.
  2. Số sau có 5 chục nghìn, 2 nghìn, 0 trăm, 0 chục, 6 đơn vị.
90100; 52006.
Cách tự kiểmĐọc lại từng số vừa viết cho người đọc ban đầu đối chiếu.

Dùng điều vừa học

Dùng trong một tình huống mới

Viết hai số năm chữ số dùng cùng ba chữ số khác 0 nhưng đặt 0 ở các hàng khác nhau. Đọc và giải thích sự khác nhau.

Gợi ý để cùng thực hiện
  • Nói điều đã biết và điều cần tìm.
  • Làm trên giấy hoặc bằng vật rồi đối chiếu theo cách khác.

Hai số đúng cách viết, giá trị theo hàng được giải thích rõ; không bỏ 0 giữ chỗ.

Cùng đồng hành với em

Gợi một điều mỗi lần, rồi chờ em thử.

Bỏ chữ số 0 ở một hàng

Dùng bảng hàng; hàng không có nhóm vẫn giữ một vị trí khi viết số.

Lẫn số nhóm với giá trị của nhóm

Đọc rõ thẻ 1000 khác thẻ 100; chỉ từng hàng rồi nói giá trị.

Chọn mức phù hợp và quan sát cách em làm
  • Em đọc, tự viết và giải thích giá trị theo từng hàng.
  • Phân biệt điều em tự làm với phần đã được người lớn giúp; không dùng tốc độ hoặc nét chữ đẹp làm tiêu chí.

Dễ hơn một chút

Giảm số hàng có phần khác 0, giữ đúng phạm vi bài.

Thử thêm khi đã quen

Đổi một chữ số, dựng lại số và giải thích phần giá trị đã thay đổi.

Phiếu luyện và bước tiếp theo

Học liệu miễn phí đi kèm

Có thể dùng phiếu khi muốn làm trên giấy. Bài học trên web vẫn học được mà không cần in.

Học liệu miễn phí do Cùng Học Toán tự biên soạn.

Nhìn rõ · Thử làm · Tự kiểm tra · cunghoctoan.com