Đến nội dung chính

Cùng em học toán · Lớp 3

Tìm số bị chia hoặc số chia

Dấu hỏi ở trước hay sau dấu chia làm đổi thành phần cần tìm. Em gọi tên vị trí rồi chọn phép tìm.

Hiểu từng bướcThực hành và tự kiểm
Biểu thức đã choMỗi dòng là một biểu thức hoặc quan hệ của đề; chưa ghi phần cần tìm.? : 6 = 7

Người lớn có thể đọc yêu cầu nếu cần. Em nói điều mình nhận ra và tự làm phần viết,vẽ trên giấy. Chọn một phần vừa sức rồi nghỉ khi cần.

Bắt đầu từ điều em đã biết

Điều em sẽ khám phá

Phân biệt vị trí chưa biết trong phép chia hết và tìm bằng quan hệ nhân/chia.

Trước khi bắt đầu

Biết tên số bị chia, số chia, thương.

Chuẩn bị một góc học nhỏ

  • Giấy, bút; em chỉ theo dữ kiện và nói cách nghĩ trước khi tự viết.
Đọc điều đã biếtNêu dữ kiện và điều đề đang hỏi.
Làm từng phần rõ nghĩaSố bị chia chưa biết bằng thương nhân số chia. Số chia chưa biết bằng số bị chia chia thương; các phép trong bài chia hết và số chia khác 0.
Đổi cách để kiểmĐối chiếu biểu diễn, quan hệ ngược hoặc dữ liệu ban đầu trước khi kết luận.

Cùng học qua năm tình huống

Ví dụ đầu có hướng dẫn mở sẵn. Với các ví dụ sau, em quan sát và thử trước rồi mở cách kiểm tra.

1. Tìm rồi thay lại

Cùng làm mẫu

Tìm số thích hợp cho chỗ? trong? : 6 = 7. Viết phép tìm và phép kiểm trên giấy.

Biểu thức đã choMỗi dòng là một biểu thức hoặc quan hệ của đề; chưa ghi phần cần tìm.? : 6 = 7
Cùng kiểm tra từng bước
  1. Chưa biết số bị chia: 7 × 6 = 42.
  2. 42 : 6 = 7.
Điền 42.
Cách tự kiểmThay số vừa tìm vào đúng dấu? của đề và tính lại hai vế.

2. Tìm rồi thay lại

Khám phá tiếp

Tìm số thích hợp cho chỗ? trong 56 : ? = 8. Viết phép tìm và phép kiểm trên giấy.

Biểu thức đã choMỗi dòng là một biểu thức hoặc quan hệ của đề; chưa ghi phần cần tìm.56 😕 = 8
Một gợi ý nhỏ

Xác định tên thành phần đang chưa biết rồi dùng quan hệ nhân/chia.

Cùng kiểm tra từng bước
  1. Chưa biết số chia: 56 : 8 = 7.
  2. 56 : 7 = 8.
Điền 7.
Cách tự kiểmThay số vừa tìm vào đúng dấu? của đề và tính lại hai vế.

3. Cùng kết quả, khác vị trí

Khám phá tiếp

Tìm riêng hai chỗ trống: ? : 4 = 6 và 24: ? = 6. Nói tên thành phần chưa biết.

Biểu thức đã choMỗi dòng là một biểu thức hoặc quan hệ của đề; chưa ghi phần cần tìm.? : 4 = 624 😕 = 6
Một gợi ý nhỏ

Hai dấu hỏi không giữ cùng vai trò.

Cùng kiểm tra từng bước
  1. Ở phép đầu, tìm 6 × 4 = 24.
  2. Ở phép sau, tìm 24 : 6 = 4.
Số bị chia 24; số chia 4.
Cách tự kiểmThay lại 24 : 4 = 6 trong từng phép.

4. Tìm rồi thay lại

Khám phá tiếp

Có 54 nhãn chia đều vào một số túi, mỗi túi 9 nhãn. Tìm số túi và viết phép chia có số chia chưa biết.

Bảng dữ kiệnMỗi hàng gắn nhãn ở cột trái với dữ kiện ở cột phải; ô chưa ghi không mặc nhiên bằng 0.Dữ kiệnSố nhãnTổng nhãn54Mỗi túi9
Một gợi ý nhỏ

Xác định tên thành phần đang chưa biết rồi dùng quan hệ nhân/chia.

Cùng kiểm tra từng bước
  1. Chia 54 nhãn đều vào số túi chưa biết, mỗi túi 9 nhãn: nên viết 54: ? = 9.
  2. Mỗi túi 9 nhãn, tổng 54 nhãn, nên có 54 : 9 = 6 túi.
  3. 54 : 6 = 9 nhãn mỗi túi.
Phép chia 54: ? = 9. Điền 6; 6 túi.
Cách tự kiểmThay số vừa tìm vào đúng dấu? của đề và tính lại hai vế.

5. Tìm rồi thay lại

Khám phá tiếp

Tìm số thích hợp cho chỗ? trong? : 8 = 5. Viết phép tìm và phép kiểm trên giấy.

Biểu thức đã choMỗi dòng là một biểu thức hoặc quan hệ của đề; chưa ghi phần cần tìm.? : 8 = 5
Một gợi ý nhỏ

Xác định tên thành phần đang chưa biết rồi dùng quan hệ nhân/chia.

Cùng kiểm tra từng bước
  1. Số bị chia là 5 × 8 = 40.
  2. 40 : 8 = 5.
Điền 40.
Cách tự kiểmThay số vừa tìm vào đúng dấu? của đề và tính lại hai vế.

Bốn việc em tự làm

Chọn một việc trước. Phần gợi ý và đáp án được mở riêng để em có thời gian tự nghĩ.

1. Tìm rồi thay lại

Em tự làm

Tìm số thích hợp cho chỗ? trong? : 6 = 8. Viết phép tìm và phép kiểm trên giấy.

Biểu thức đã choMỗi dòng là một biểu thức hoặc quan hệ của đề; chưa ghi phần cần tìm.? : 6 = 8
Em thử trước nhéEm tự làm theo yêu cầu trước khi mở phần kiểm tra. Với phần đọc, hãy nói giá trị hoặc điều em nhận ra; với phần viết,vẽ, hãy thử trên giấy.
Một gợi ý nhỏ

Xác định tên thành phần đang chưa biết rồi dùng quan hệ nhân/chia.

Cùng kiểm tra từng bước
  1. 8 × 6 = 48.
  2. 48 : 6 = 8.
Điền 48.
Cách tự kiểmThay số vừa tìm vào đúng dấu? của đề và tính lại hai vế.

2. Tìm rồi thay lại

Em tự làm

Tìm số thích hợp cho chỗ? trong 72 : ? = 8. Viết phép tìm và phép kiểm trên giấy.

Biểu thức đã choMỗi dòng là một biểu thức hoặc quan hệ của đề; chưa ghi phần cần tìm.72 😕 = 8
Em thử trước nhéEm tự làm theo yêu cầu trước khi mở phần kiểm tra. Với phần đọc, hãy nói giá trị hoặc điều em nhận ra; với phần viết,vẽ, hãy thử trên giấy.
Một gợi ý nhỏ

Xác định tên thành phần đang chưa biết rồi dùng quan hệ nhân/chia.

Cùng kiểm tra từng bước
  1. 72 : 8 = 9.
  2. 72 : 9 = 8.
Điền 9.
Cách tự kiểmThay số vừa tìm vào đúng dấu? của đề và tính lại hai vế.

3. Hai chỗ trống độc lập

Em tự làm

Tìm riêng?: 5 = 9 và 45: ? = 9. Nói tên thành phần đang tìm.

Biểu thức đã choMỗi dòng là một biểu thức hoặc quan hệ của đề; chưa ghi phần cần tìm.? : 5 = 945 😕 = 9
Em thử trước nhéEm tự làm theo yêu cầu trước khi mở phần kiểm tra. Với phần đọc, hãy nói giá trị hoặc điều em nhận ra; với phần viết,vẽ, hãy thử trên giấy.
Một gợi ý nhỏ

Đọc vị trí trước hoặc sau dấu chia.

Cùng kiểm tra từng bước
  1. 9 × 5 = 45 là số bị chia của phép đầu.
  2. 45 : 9 = 5 là số chia của phép sau.
Phép đầu tìm số bị chia 45; phép sau tìm số chia 5.
Cách tự kiểmThay lại 45 : 5 = 9 ở cả hai phép.

4. Tìm rồi thay lại

Em tự làm

56 nhãn chia đều vào một số túi, mỗi túi 7 nhãn. Tìm số túi rồi viết phép chia có số chia chưa biết.

Bảng dữ kiệnMỗi hàng gắn nhãn ở cột trái với dữ kiện ở cột phải; ô chưa ghi không mặc nhiên bằng 0.Dữ kiệnSố nhãnTổng nhãn56Mỗi túi7
Em thử trước nhéEm tự làm theo yêu cầu trước khi mở phần kiểm tra. Với phần đọc, hãy nói giá trị hoặc điều em nhận ra; với phần viết,vẽ, hãy thử trên giấy.
Một gợi ý nhỏ

Xác định tên thành phần đang chưa biết rồi dùng quan hệ nhân/chia.

Cùng kiểm tra từng bước
  1. Chia 56 nhãn đều vào số túi chưa biết, mỗi túi 7 nhãn: nên viết 56: ? = 7.
  2. Có 56 nhãn, mỗi túi 7 nhãn, nên số túi 56 : 7 = 8.
  3. 56 : 8 = 7 nhãn mỗi túi.
Phép chia 56: ? = 7. Điền 8; 8 túi.
Cách tự kiểmThay số vừa tìm vào đúng dấu? của đề và tính lại hai vế.

Dùng điều vừa học

Dùng trong một tình huống mới

Viết một phép chia hết có số bị chia chưa biết và một phép có số chia chưa biết. Tìm rồi thay lại kiểm.

Gợi ý để cùng thực hiện
  • Nói điều đã biết và điều cần tìm.
  • Làm trên giấy hoặc bằng vật rồi đối chiếu theo cách khác.

Dấu hỏi đúng vị trí; số chia và thương dùng để tìm số chia đều khác 0; hai phép kiểm đúng.

Cùng đồng hành với em

Gợi một điều mỗi lần, rồi chờ em thử.

Làm theo thứ tự nhìn thấy dù phép tính khác mức

Đọc dấu và ngoặc; đánh dấu phép cần làm trước rồi ghi kết quả giữa.

Bỏ kết quả giữa hoặc chưa thay lại số tìm được

Viết riêng bước đầu; sau khi tìm số chưa biết, thay nó vào đúng vị trí của đề.

Chọn mức phù hợp và quan sát cách em làm
  • Em nêu được vì sao chọn phép tính đầu và tự kiểm giá trị cuối.
  • Phân biệt điều em tự làm với phần đã được người lớn giúp; không dùng tốc độ hoặc nét chữ đẹp làm tiêu chí.

Dễ hơn một chút

Che phần chưa cần tính để em hoàn thành một bước trước.

Thử thêm khi đã quen

Đổi dữ kiện trong phạm vi bài, giữ cấu trúc dấu và vị trí chưa biết.

Phiếu luyện và bước tiếp theo

Học liệu miễn phí đi kèm

Có thể dùng phiếu khi muốn làm trên giấy. Bài học trên web vẫn học được mà không cần in.

Học liệu miễn phí do Cùng Học Toán tự biên soạn.

Nhìn rõ · Thử làm · Tự kiểm tra · cunghoctoan.com