Đến nội dung chính

Cùng em học toán · Lớp 3

Hai lần mượn không liền nhau

Mỗi chữ số có một giá trị theo hàng. Em tính và giải thích sự thay đổi của đúng những hàng cần đổi.

Hiểu từng bướcThực hành và tự kiểm
Các chữ số theo từng hàng Hai số 68423 và 15607 đặt theo hàng; kết quả chưa điền. CN N T C ĐV 6 8 4 2 3 1 5 6 0 7 −

Người lớn có thể đọc yêu cầu nếu cần. Em nói điều mình nhận ra và tự làm phần viết,vẽ trên giấy. Chọn một phần vừa sức rồi nghỉ khi cần.

Bắt đầu từ điều em đã biết

Điều em sẽ khám phá

Trừ với hai lần mượn không liền nhau và nêu đúng giá trị từng lần đổi.

Trước khi bắt đầu

Biết trừ với một lần mượn và giá trị các hàng.

Chuẩn bị một góc học nhỏ

  • Giấy và bút.
  • Thẻ hàng hoặc que đếm nếu cần kiểm bằng đồ dùng.
Đặt thẳng hàngViết trên giấy, đối chiếu chú giải tên hàng; chữ số 0 vẫn có vị trí.
Tính và theo dõi giá trịTrừ từ hàng đơn vị; theo dõi đúng 2 lượt mượn, hai hàng phát sinh lượt đổi không liền nhau.
Đọc và kiểmĐọc cả số kết quả, giữ đúng đơn vị của chuyện và dùng phép tính ngược.

Cùng học qua năm tình huống

Ví dụ đầu có hướng dẫn mở sẵn. Với các ví dụ sau, em quan sát và thử trước rồi mở cách kiểm tra.

1. Đọc các hàng rồi tính: 68423 − 15607

Cùng làm mẫu

Đặt tính và tính 68423 − 15607 trên giấy. Chỉ đúng 2 lượt mượn và nói hai hàng thay đổi ở mỗi lượt.

Các chữ số theo từng hàng Hai số 68423 và 15607 đặt theo hàng; kết quả chưa điền. CN N T C ĐV 6 8 4 2 3 1 5 6 0 7 −
CN: chục nghìn; N: nghìn; T: trăm; C: chục; ĐV: đơn vị.
Cùng kiểm tra từng bước
  1. Trước khi bớt: đổi 1 chục: 2 chục còn 1, 3 đơn vị thành 13; đổi 1 nghìn: 8 nghìn còn 7, 4 trăm thành 14.
  2. Từ đơn vị đến trăm: 13 − 7 = 6 đơn vị; 1 − 0 = 1 chục; 14 − 6 = 8 trăm.
  3. Các hàng còn lại: 7 − 5 = 2 nghìn; 6 − 1 = 5 chục nghìn.
  4. 68423 − 15607 = 52816.
68423 − 15607 = 52816.
Cách tự kiểmKiểm ngược: 52816 + 15607 = 68423.

2. Đặt cột để theo dõi: 87432 − 25716

Khám phá tiếp

Đặt tính và tính 87432 − 25716 trên giấy. Chỉ đúng 2 lượt mượn và nói hai hàng thay đổi ở mỗi lượt.

Các chữ số theo từng hàng Hai số 87432 và 25716 đặt theo hàng; kết quả chưa điền. CN N T C ĐV 8 7 4 3 2 2 5 7 1 6 −
CN: chục nghìn; N: nghìn; T: trăm; C: chục; ĐV: đơn vị.
Một gợi ý nhỏ

Theo dõi từng hàng từ đơn vị; giữ cả phần vừa đổi và hàng đã thay đổi.

Cùng kiểm tra từng bước
  1. Trước khi bớt: đổi 1 chục: 3 chục còn 2, 2 đơn vị thành 12; đổi 1 nghìn: 7 nghìn còn 6, 4 trăm thành 14.
  2. Từ đơn vị đến trăm: 12 − 6 = 6 đơn vị; 2 − 1 = 1 chục; 14 − 7 = 7 trăm.
  3. Các hàng còn lại: 6 − 5 = 1 nghìn; 8 − 2 = 6 chục nghìn.
  4. 87432 − 25716 = 61716.
87432 − 25716 = 61716.
Cách tự kiểmKiểm ngược: 61716 + 25716 = 87432.

3. Nối phép tính với chuyện: 95364 − 42627

Khám phá tiếp

Cơ sở ươm cây có 95364 hạt giống, chuyển đi 42627 hạt. Còn bao nhiêu hạt giống? Viết phép tính và câu trả lời trên giấy.

Hai lượng trong chuyện Hai số lượng đã biết được ghi riêng; chưa ghi phần cần tìm. 95364 42627
Một gợi ý nhỏ

Theo dõi từng hàng từ đơn vị; giữ cả phần vừa đổi và hàng đã thay đổi.

Cùng kiểm tra từng bước
  1. Trước khi bớt: đổi 1 chục: 6 chục còn 5, 4 đơn vị thành 14; đổi 1 nghìn: 5 nghìn còn 4, 3 trăm thành 13.
  2. Từ đơn vị đến trăm: 14 − 7 = 7 đơn vị; 5 − 2 = 3 chục; 13 − 6 = 7 trăm.
  3. Các hàng còn lại: 4 − 2 = 2 nghìn; 9 − 4 = 5 chục nghìn.
  4. 95364 − 42627 = 52737. Còn 52737 hạt giống.
95364 − 42627 = 52737; 52737 hạt giống.
Cách tự kiểmKiểm ngược: 52737 + 42627 = 95364.

4. Kiểm một hàng bị ghi sai: 76423 − 25607

Khám phá tiếp

Bạn ghi 76423 − 25607 = 50826. Em tính lại và chỉ rõ hàng bị sai.

Các chữ số theo từng hàng Hai số 76423 và 25607 đặt theo hàng; kết quả chưa điền. CN N T C ĐV 7 6 4 2 3 2 5 6 0 7 −
CN: chục nghìn; N: nghìn; T: trăm; C: chục; ĐV: đơn vị.
Một gợi ý nhỏ

Theo dõi từng hàng từ đơn vị; giữ cả phần vừa đổi và hàng đã thay đổi.

Cùng kiểm tra từng bước
  1. Bạn chưa giảm hàng chục đã cho đổi. Trước khi bớt: đổi 1 chục: 2 chục còn 1, 3 đơn vị thành 13; đổi 1 nghìn: 6 nghìn còn 5, 4 trăm thành 14.
  2. Từ đơn vị đến trăm: 13 − 7 = 6 đơn vị; 1 − 0 = 1 chục; 14 − 6 = 8 trăm.
  3. Các hàng còn lại: 5 − 5 = 0 nghìn; 7 − 2 = 5 chục nghìn.
  4. 76423 − 25607 = 50816.
76423 − 25607 = 50816.
Cách tự kiểmKiểm ngược: 50816 + 25607 = 76423.

5. Giải thích các lần đổi: 87543 − 31825

Khám phá tiếp

Đặt tính và tính 87543 − 31825 trên giấy. Chỉ đúng 2 lượt mượn và nói hai hàng thay đổi ở mỗi lượt.

Các chữ số theo từng hàng Hai số 87543 và 31825 đặt theo hàng; kết quả chưa điền. CN N T C ĐV 8 7 5 4 3 3 1 8 2 5 −
CN: chục nghìn; N: nghìn; T: trăm; C: chục; ĐV: đơn vị.
Một gợi ý nhỏ

Theo dõi từng hàng từ đơn vị; giữ cả phần vừa đổi và hàng đã thay đổi.

Cùng kiểm tra từng bước
  1. Trước khi bớt: đổi 1 chục: 4 chục còn 3, 3 đơn vị thành 13; đổi 1 nghìn: 7 nghìn còn 6, 5 trăm thành 15.
  2. Từ đơn vị đến trăm: 13 − 5 = 8 đơn vị; 3 − 2 = 1 chục; 15 − 8 = 7 trăm.
  3. Các hàng còn lại: 6 − 1 = 5 nghìn; 8 − 3 = 5 chục nghìn.
  4. 87543 − 31825 = 55718.
87543 − 31825 = 55718.
Cách tự kiểmKiểm ngược: 55718 + 31825 = 87543.

Bốn việc em tự làm

Chọn một việc trước. Phần gợi ý và đáp án được mở riêng để em có thời gian tự nghĩ.

1. Đặt tính và tự kiểm: 76432 − 25716

Em tự làm

Đặt tính và tính 76432 − 25716 trên giấy. Chỉ đúng 2 lượt mượn và nói hai hàng thay đổi ở mỗi lượt.

Các chữ số theo từng hàng Hai số 76432 và 25716 đặt theo hàng; kết quả chưa điền. CN N T C ĐV 7 6 4 3 2 2 5 7 1 6 −
CN: chục nghìn; N: nghìn; T: trăm; C: chục; ĐV: đơn vị.
Em thử trước nhéEm tự làm theo yêu cầu trước khi mở phần kiểm tra. Với phần đọc, hãy nói giá trị hoặc điều em nhận ra; với phần viết,vẽ, hãy thử trên giấy.
Một gợi ý nhỏ

Theo dõi từng hàng từ đơn vị; giữ cả phần vừa đổi và hàng đã thay đổi.

Cùng kiểm tra từng bước
  1. Trước khi bớt: đổi 1 chục: 3 chục còn 2, 2 đơn vị thành 12; đổi 1 nghìn: 6 nghìn còn 5, 4 trăm thành 14.
  2. Từ đơn vị đến trăm: 12 − 6 = 6 đơn vị; 2 − 1 = 1 chục; 14 − 7 = 7 trăm.
  3. Các hàng còn lại: 5 − 5 = 0 nghìn; 7 − 2 = 5 chục nghìn.
  4. 76432 − 25716 = 50716.
76432 − 25716 = 50716.
Cách tự kiểmKiểm ngược: 50716 + 25716 = 76432.

2. Theo dõi từng hàng: 85364 − 42627

Em tự làm

Tính 85364 − 42627. Sau lần đổi cho cột trăm, hàng nghìn còn bao nhiêu?

Các chữ số theo từng hàng Hai số 85364 và 42627 đặt theo hàng; kết quả chưa điền. CN N T C ĐV 8 5 3 6 4 4 2 6 2 7 −
CN: chục nghìn; N: nghìn; T: trăm; C: chục; ĐV: đơn vị.
Em thử trước nhéEm tự làm theo yêu cầu trước khi mở phần kiểm tra. Với phần đọc, hãy nói giá trị hoặc điều em nhận ra; với phần viết,vẽ, hãy thử trên giấy.
Một gợi ý nhỏ

Theo dõi từng hàng từ đơn vị; giữ cả phần vừa đổi và hàng đã thay đổi.

Cùng kiểm tra từng bước
  1. Trước khi bớt: đổi 1 chục: 6 chục còn 5, 4 đơn vị thành 14; đổi 1 nghìn: 5 nghìn còn 4, 3 trăm thành 13.
  2. Từ đơn vị đến trăm: 14 − 7 = 7 đơn vị; 5 − 2 = 3 chục; 13 − 6 = 7 trăm.
  3. Các hàng còn lại: 4 − 2 = 2 nghìn; 8 − 4 = 4 chục nghìn.
  4. 85364 − 42627 = 42737.
85364 − 42627 = 42737.
Cách tự kiểmKiểm ngược: 42737 + 42627 = 85364.

3. Tính rồi dùng phép ngược: 68423 − 25607

Em tự làm

Đặt tính và tính 68423 − 25607 trên giấy. Chỉ đúng 2 lượt mượn và nói hai hàng thay đổi ở mỗi lượt.

Các chữ số theo từng hàng Hai số 68423 và 25607 đặt theo hàng; kết quả chưa điền. CN N T C ĐV 6 8 4 2 3 2 5 6 0 7 −
CN: chục nghìn; N: nghìn; T: trăm; C: chục; ĐV: đơn vị.
Em thử trước nhéEm tự làm theo yêu cầu trước khi mở phần kiểm tra. Với phần đọc, hãy nói giá trị hoặc điều em nhận ra; với phần viết,vẽ, hãy thử trên giấy.
Một gợi ý nhỏ

Theo dõi từng hàng từ đơn vị; giữ cả phần vừa đổi và hàng đã thay đổi.

Cùng kiểm tra từng bước
  1. Trước khi bớt: đổi 1 chục: 2 chục còn 1, 3 đơn vị thành 13; đổi 1 nghìn: 8 nghìn còn 7, 4 trăm thành 14.
  2. Từ đơn vị đến trăm: 13 − 7 = 6 đơn vị; 1 − 0 = 1 chục; 14 − 6 = 8 trăm.
  3. Các hàng còn lại: 7 − 5 = 2 nghìn; 6 − 2 = 4 chục nghìn.
  4. 68423 − 25607 = 42816.
68423 − 25607 = 42816.
Cách tự kiểmKiểm ngược: 42816 + 25607 = 68423.

4. Giải chuyện có đơn vị: 97543 − 31825

Em tự làm

Cơ sở ươm cây có 97543 hạt giống, chuyển đi 31825 hạt. Còn bao nhiêu hạt giống? Viết phép tính và câu trả lời trên giấy.

Hai lượng trong chuyện Hai số lượng đã biết được ghi riêng; chưa ghi phần cần tìm. 97543 31825
Em thử trước nhéEm tự làm theo yêu cầu trước khi mở phần kiểm tra. Với phần đọc, hãy nói giá trị hoặc điều em nhận ra; với phần viết,vẽ, hãy thử trên giấy.
Một gợi ý nhỏ

Theo dõi từng hàng từ đơn vị; giữ cả phần vừa đổi và hàng đã thay đổi.

Cùng kiểm tra từng bước
  1. Trước khi bớt: đổi 1 chục: 4 chục còn 3, 3 đơn vị thành 13; đổi 1 nghìn: 7 nghìn còn 6, 5 trăm thành 15.
  2. Từ đơn vị đến trăm: 13 − 5 = 8 đơn vị; 3 − 2 = 1 chục; 15 − 8 = 7 trăm.
  3. Các hàng còn lại: 6 − 1 = 5 nghìn; 9 − 3 = 6 chục nghìn.
  4. 97543 − 31825 = 65718. Còn 65718 hạt giống.
97543 − 31825 = 65718; 65718 hạt giống.
Cách tự kiểmKiểm ngược: 65718 + 31825 = 97543.

Dùng điều vừa học

Kể chuyện rồi giải thích cách đổi

Kể một chuyện một bước phù hợp 86432 − 25716. Viết phép tính, câu trả lời có đơn vị và giải thích đúng 2 lượt mượn.

Gợi ý để cùng thực hiện
  • Chọn một loại vật và giữ đơn vị nhất quán.
  • Tính theo hàng và đánh dấu mọi lượt đổi.
  • Dùng phép ngược kiểm rồi đọc câu trả lời.
Phép tính dùng để kiểm câu chuyện Phép tính đã giải trong phần lời giải. 86432 − 25716 = 60716

86432 − 25716 = 60716; đáp số có đơn vị phù hợp chuyện em kể. Các cột phát sinh đổi: đơn vị, trăm.

Cùng đồng hành với em

Gợi một điều mỗi lần, rồi chờ em thử.

Quên giảm hàng đã cho đổi.

Cho con đọc lại hai hàng liên quan và kiểm bằng giá trị của từng hàng.

Đặt chữ số lệch hàng hoặc bỏ chữ số 0 giữ chỗ.

Dùng tên hàng ở chú giải, chỉ từng cột trước khi tính.

Chọn mức phù hợp và quan sát cách em làm
  • Con có chỉ đúng hàng phát sinh đổi và giá trị được chuyển không?
  • Con có dùng phép ngược để kiểm toàn bộ số không?

Dễ hơn một chút

Che bớt các hàng bên trái, làm rõ một cột cần kiểm rồi trở lại toàn phép tính.

Thử thêm khi đã quen

Giữ cùng số lượt mượn là 2; không đổi sang các lượt liên tiếp.

Phiếu luyện và bước tiếp theo

Học liệu miễn phí đi kèm

Có thể dùng phiếu khi muốn làm trên giấy. Bài học trên web vẫn học được mà không cần in.

Học liệu miễn phí do Cùng Học Toán tự biên soạn.

Nhìn rõ · Thử làm · Tự kiểm tra · cunghoctoan.com