Đến nội dung chính

Cùng em học toán · Lớp 3

Dùng bảng 6 và 7 trong chuyện

Một con số có thể chỉ số nhóm hoặc số vật mỗi nhóm. Em đọc lại câu hỏi để chọn phép tính và đơn vị.

Hiểu từng bướcThực hành và tự kiểm
Các nhóm theo dữ kiện Hình chỉ biểu diễn các lượng đã biết; chưa ghi kết quả cần tìm.

Người lớn có thể đọc yêu cầu nếu cần. Em nói điều mình nhận ra và tự làm phần viết,vẽ trên giấy. Chọn một phần vừa sức rồi nghỉ khi cần.

Bắt đầu từ điều em đã biết

Điều em sẽ khám phá

Chọn nhân, chia trong một chuyện với bảng 6 và 7 và tự kiểm.

Trước khi bắt đầu

Đã làm quen bảng nhân/chia 6 và 7.

Chuẩn bị một góc học nhỏ

  • Giấy và bút.
  • Thẻ hàng hoặc que đếm nếu cần kiểm bằng đồ dùng.
Nhận dữ kiện và câu hỏiNói phần đã biết và phần cần tìm trước khi chọn cách tính.
Giải thích cách làmĐọc vai trò của 6 hoặc 7 trong chuyện: số vật mỗi nhóm, số nhóm hay số chia; trả lời đúng lượng được hỏi.
Tự kiểm với dữ kiệnDùng nhóm, phép tính ngược hoặc cách tính khác; giữ đúng đơn vị của đáp số.

Cùng học qua năm tình huống

Ví dụ đầu có hướng dẫn mở sẵn. Với các ví dụ sau, em quan sát và thử trước rồi mở cách kiểm tra.

1. Nhóm 7 trong chuyện

Cùng làm mẫu

Bốn túi, mỗi túi 7 viên bi. Có tất cả bao nhiêu viên?

Các nhóm theo dữ kiện Hình chỉ biểu diễn các lượng đã biết; chưa ghi kết quả cần tìm.
Cùng kiểm tra từng bước
  1. Có 4 túi, mỗi túi 7 viên bi; cần tìm tất cả nên viết 7 × 4.
  2. 7 × 4 = 28.
  3. Có tất cả 28 viên bi.
7 × 4 = 28; 28 viên bi.
Cách tự kiểm28 : 7 = 4; khôi phục đúng số nhóm.

2. Cùng tổng, câu hỏi khác

Khám phá tiếp

Có 28 viên bi chia đều vào 7 túi. Mỗi túi bao nhiêu viên?

Các nhóm theo dữ kiện Hình chỉ biểu diễn các lượng đã biết; chưa ghi kết quả cần tìm. 28 ? ? ? ? ? ? ?
Một gợi ý nhỏ

Nói số vật mỗi nhóm, số nhóm đã biết và câu hỏi đang tìm lượng nào.

Cùng kiểm tra từng bước
  1. Biết tổng 28 viên bi và 7 túi; cần tìm số viên bi mỗi túi.
  2. 28 : 7 = 4, vì 7 × 4 = 28.
  3. Mỗi túi có 4 viên bi.
28 : 7 = 4; 4 viên bi mỗi túi.
Cách tự kiểm7 × 4 = 28; các phần bằng nhau và đủ tổng.

3. Thương đếm số bó

Khám phá tiếp

Có 36 bông hoa, mỗi bó 6 bông. Được mấy bó?

Các nhóm theo dữ kiện Hình chỉ biểu diễn các lượng đã biết; chưa ghi kết quả cần tìm. 36 6 ? nhóm
Một gợi ý nhỏ

Nói số vật mỗi nhóm, số nhóm đã biết và câu hỏi đang tìm lượng nào.

Cùng kiểm tra từng bước
  1. Biết tổng 36 bông hoa và 6 bông hoa mỗi bó; cần tìm số bó.
  2. 36 : 6 = 6, vì 6 × 6 = 36.
  3. Được 6 bó.
36 : 6 = 6; 6 bó.
Cách tự kiểm6 × 6 = 36; các nhóm đều đủ số vật, không còn dư.

4. Kiểm một phép tính chọn sai

Khám phá tiếp

Có 42 nắp chia đều vào 6 khay. Bạn lấy 42 −6. Em sửa và nói cách kiểm.

Các nhóm theo dữ kiện Hình chỉ biểu diễn các lượng đã biết; chưa ghi kết quả cần tìm. 42 ? ? ? ? ? ?
Một gợi ý nhỏ

Nói số vật mỗi nhóm, số nhóm đã biết và câu hỏi đang tìm lượng nào.

Cùng kiểm tra từng bước
  1. Đề hỏi mỗi phần sau chia đều, không hỏi phần còn sau khi bớt 6. Biết tổng 42 nắp và 6 khay; cần tìm số nắp mỗi khay.
  2. 42 : 6 = 7, vì 6 × 7 = 42.
  3. Mỗi khay có 7 nắp.
42 : 6 = 7; 7 nắp mỗi khay.
Cách tự kiểm6 × 7 = 42; các phần bằng nhau và đủ tổng.

5. Giữ hai chiều nhân và chia

Khám phá tiếp

Tính 7 × 8 và 56 : 7. Nói vì sao hai phép kiểm nhau.

Các phép chưa điền kết quả Chỉ các phép đã cho và ô trống kết quả. 7 × 8 = □ 56 : 7 = □
Một gợi ý nhỏ

Đọc từng phép riêng; ghép đúng phép nhân tương ứng với phép chia.

Cùng kiểm tra từng bước
  1. 7 × 8 mô tả 8 nhóm, mỗi nhóm 7 vật; tích đếm tất cả số vật.
  2. 7 × 8 = 56; 56 : 7 = 8.
  3. Kiểm 7 × 8 bằng 56 : 7 = 8.
7 × 8 = 56; 56 : 7 = 8.
Cách tự kiểmKiểm 7 × 8 bằng 56 : 7 = 8.

Bốn việc em tự làm

Chọn một việc trước. Phần gợi ý và đáp án được mở riêng để em có thời gian tự nghĩ.

1. Tám hộp bút

Em tự làm

Có 8 hộp, mỗi hộp 6 bút. Viết phép tính và câu trả lời.

Các nhóm theo dữ kiện Hình chỉ biểu diễn các lượng đã biết; chưa ghi kết quả cần tìm.
Em thử trước nhéEm tự làm theo yêu cầu trước khi mở phần kiểm tra. Với phần đọc, hãy nói giá trị hoặc điều em nhận ra; với phần viết,vẽ, hãy thử trên giấy.
Một gợi ý nhỏ

Nói số vật mỗi nhóm, số nhóm đã biết và câu hỏi đang tìm lượng nào.

Cùng kiểm tra từng bước
  1. Có 8 hộp, mỗi hộp 6 bút; cần tìm tất cả nên viết 6 × 8.
  2. 6 × 8 = 48.
  3. Có tất cả 48 bút.
6 × 8 = 48; 48 bút.
Cách tự kiểm48 : 6 = 8; khôi phục đúng số nhóm.

2. Tìm số bó đầy

Em tự làm

Có 42 bông hoa, bó mỗi bó 7 bông. Có mấy bó? Giải thích đơn vị kết quả.

Các nhóm theo dữ kiện Hình chỉ biểu diễn các lượng đã biết; chưa ghi kết quả cần tìm. 42 7 ? nhóm
Em thử trước nhéEm tự làm theo yêu cầu trước khi mở phần kiểm tra. Với phần đọc, hãy nói giá trị hoặc điều em nhận ra; với phần viết,vẽ, hãy thử trên giấy.
Một gợi ý nhỏ

Nói số vật mỗi nhóm, số nhóm đã biết và câu hỏi đang tìm lượng nào.

Cùng kiểm tra từng bước
  1. Biết tổng 42 bông hoa và 7 bông hoa mỗi bó; cần tìm số bó.
  2. 42 : 7 = 6, vì 7 × 6 = 42.
  3. Được 6 bó.
42 : 7 = 6; 6 bó.
Cách tự kiểm7 × 6 = 42; các nhóm đều đủ số vật, không còn dư.

3. Giải thích vì sao dùng chia

Em tự làm

Chia 35 thẻ đều vào 7 khay. Bạn chọn 35 −7. Em sửa và dùng nhân kiểm.

Các nhóm theo dữ kiện Hình chỉ biểu diễn các lượng đã biết; chưa ghi kết quả cần tìm. 35 ? ? ? ? ? ? ?
Em thử trước nhéEm tự làm theo yêu cầu trước khi mở phần kiểm tra. Với phần đọc, hãy nói giá trị hoặc điều em nhận ra; với phần viết,vẽ, hãy thử trên giấy.
Một gợi ý nhỏ

Nói số vật mỗi nhóm, số nhóm đã biết và câu hỏi đang tìm lượng nào.

Cùng kiểm tra từng bước
  1. Bớt 7 một lần chưa chia đều 35 thẻ. Biết tổng 35 thẻ và 7 khay; cần tìm số thẻ mỗi khay.
  2. 35 : 7 = 5, vì 7 × 5 = 35.
  3. Mỗi khay có 5 thẻ.
35 : 7 = 5; 5 thẻ mỗi khay.
Cách tự kiểm7 × 5 = 35; các phần bằng nhau và đủ tổng.

4. Hai cặp phép tính ngược

Em tự làm

Nhẩm 6 × 9 và 54 : 6; 7 × 10 và 70 : 7. Nói mỗi cặp kiểm nhau thế nào.

Các phép chưa điền kết quả Chỉ các phép đã cho và ô trống kết quả. 6 × 9 = □ 54 : 6 = □ 7 × 10 = □ 70 : 7 = □
Em thử trước nhéEm tự làm theo yêu cầu trước khi mở phần kiểm tra. Với phần đọc, hãy nói giá trị hoặc điều em nhận ra; với phần viết,vẽ, hãy thử trên giấy.
Một gợi ý nhỏ

Đọc từng phép riêng; ghép đúng phép nhân tương ứng với phép chia.

Cùng kiểm tra từng bước
  1. 6 × 9 mô tả 9 nhóm, mỗi nhóm 6 vật; tích đếm tất cả số vật.
  2. 6 × 9 = 54; 54 : 6 = 9; 7 × 10 = 70; 70 : 7 = 10.
  3. Kiểm 6 × 9 bằng 54 : 6 = 9.
6 × 9 = 54; 54 : 6 = 9; 7 × 10 = 70; 70 : 7 = 10.
Cách tự kiểmKiểm 6 × 9 bằng 54 : 6 = 9.

Dùng điều vừa học

Từ chuyện mới chọn một phép tính

Có 49 nắp, mỗi túi đủ 7 nắp. Cần mấy túi để đựng hết? Giải thích đơn vị của thương.

Gợi ý để cùng thực hiện
  • Nói điều đã biết của mỗi túi.
  • Chọn phép chia tìm số túi.
  • Dùng nhân kiểm đủ tổng.
Các túi trong lời giải Số nhóm đã tìm dùng để kiểm tổng.

49 : 7 = 7; cần 7 túi.

Cùng đồng hành với em

Gợi một điều mỗi lần, rồi chờ em thử.

Chọn phép tính mà chưa xác định phần cần tìm.

Cho con nói vai trò của từng số và đọc lại câu hỏi.

Tính xong nhưng không đối chiếu dữ kiện ban đầu.

Thay kết quả trở lại điều kiện của đề để kiểm.

Chọn mức phù hợp và quan sát cách em làm
  • Con có nêu được lý do chọn cách tính không?
  • Con có tự kiểm cả số và đơn vị không?

Dễ hơn một chút

Dùng các số nhỏ hơn có cùng quan hệ, rồi trở lại dữ kiện của bài.

Thử thêm khi đã quen

Đổi đồ vật hoặc tình huống, giữ nguyên quan hệ và giới hạn của bài.

Phiếu luyện và bước tiếp theo

Học liệu miễn phí đi kèm

Có thể dùng phiếu khi muốn làm trên giấy. Bài học trên web vẫn học được mà không cần in.

Học liệu miễn phí do Cùng Học Toán tự biên soạn.

Nhìn rõ · Thử làm · Tự kiểm tra · cunghoctoan.com