Đến nội dung chính
Tiểu họcLớp 5Số thập phân và các phép tínhMở mô-đun

Cùng Học Toán · Lớp 5 · L5-06-B3

Đọc số thập phân theo cấu tạo

Đọc số thập phân theo phần nguyên, dấu phẩy và phần thập phân, giữ các hàng 0. Cùng khám phá bằng nhiều cách biểu diễn, rồi giải thích cách làm của em.

Đọc số thập phân theo cấu tạo4,06; Bốn phẩy không sáu; Giữ hàng phần mười 04,06Bốn phẩy không sáuGiữ hàng phần mười 0

Em sẽ làm được

  • Đọc số thập phân theo phần nguyên, dấu phẩy và phần thập phân, giữ các hàng 0.
  • Tự giải thích một bước làm và nhận ra một lỗi thường gặp.

Cần biết trước

Nhận phần nguyên và các hàng sau dấu phẩy.

Chuẩn bị và cách học

Giấy, bút; dùng thêm thước hoặc thẻ số khi ví dụ có yêu cầu.

Thử nói hoặc viết cách nghĩ, mở gợi ý khi cần rồi mới xem lời giải. Có thể chia bài thành nhiều lần học.

Khám phá từ những điều đã biết

Đọc tình huống, dự đoán rồi theo dõi cách giải thích. Hai ví dụ đầu được mở sẵn để em làm quen.

Ví dụ 1. Đọc đúng hàng 1

Phần lẻ hai hàng

Đọc số 18,25 và giải thích việc giữ chữ số 0 nếu có.

Một gợi ý nhỏ

Đọc phần nguyên 18 trước dấu phẩy.

Cùng tìm lời giải
  1. Đọc phần nguyên 18 trước dấu phẩy.
  2. Đọc “phẩy”, rồi đọc đủ phần thập phân 25, giữ các số 0 đầu phần lẻ.
  3. Đọc là “mười tám phẩy hai mươi lăm”.

Tự kiểm

Đọc lại số vừa viết và chỉ từng hàng để đối chiếu với lời đọc.

Ví dụ 2. Đọc đúng hàng 2

Giữ số 0

Đọc số 4,06 và giải thích việc giữ chữ số 0 nếu có.

Phần nguyên và phần thập phân
Phần nguyên Phần thập phân
4 06
Một gợi ý nhỏ

Đọc phần nguyên 4 trước dấu phẩy.

Cùng tìm lời giải
  1. Đọc phần nguyên 4 trước dấu phẩy.
  2. Đọc “phẩy”, rồi đọc đủ phần thập phân 06, giữ các số 0 đầu phần lẻ.
  3. Đọc là “bốn phẩy không sáu”.

Tự kiểm

Đọc lại số vừa viết và chỉ từng hàng để đối chiếu với lời đọc.

Cùng một ý, nhiều cách khám phá

Đổi cách biểu diễn, tìm lỗi hoặc giải thích một tình huống mới. Hình và bảng cung cấp dữ kiện; số đo trên màn hình không thay số đo thực tế.

Ví dụ 3. Đọc đúng hàng 3

Ba hàng phần lẻ

Đọc số 0,308 và giải thích việc giữ chữ số 0 nếu có.

Một gợi ý nhỏ

Đọc phần nguyên 0 trước dấu phẩy.

Cùng tìm lời giải
  1. Đọc phần nguyên 0 trước dấu phẩy.
  2. Đọc “phẩy”, rồi đọc đủ phần thập phân 308, giữ các số 0 đầu phần lẻ.
  3. Đọc là “không phẩy ba trăm linh tám”.

Tự kiểm

Đọc lại số vừa viết và chỉ từng hàng để đối chiếu với lời đọc.

Ví dụ 4. Đọc đúng hàng 4

Hai số 0 đầu phần lẻ

Đọc số 7,005 và giải thích việc giữ chữ số 0 nếu có.

Một gợi ý nhỏ

Đọc phần nguyên 7 trước dấu phẩy.

Cùng tìm lời giải
  1. Đọc phần nguyên 7 trước dấu phẩy.
  2. Đọc “phẩy”, rồi đọc đủ phần thập phân 005, giữ các số 0 đầu phần lẻ.
  3. Đọc là “bảy phẩy không không năm”.

Tự kiểm

Đọc lại số vừa viết và chỉ từng hàng để đối chiếu với lời đọc.

Ví dụ 5. Đọc đúng hàng 5

Đối chiếu lời đọc

Đọc số 12,4 và giải thích việc giữ chữ số 0 nếu có.

Một gợi ý nhỏ

Đọc phần nguyên 12 trước dấu phẩy.

Cùng tìm lời giải
  1. Đọc phần nguyên 12 trước dấu phẩy.
  2. Đọc “phẩy”, rồi đọc đủ phần thập phân 4, giữ các số 0 đầu phần lẻ.
  3. Đọc là “mười hai phẩy bốn”.

Tự kiểm

Đọc lại số vừa viết và chỉ từng hàng để đối chiếu với lời đọc.

Ví dụ 6. Đọc đúng hàng 6

Phân biệt vị trí

Đọc số 12,04 và giải thích việc giữ chữ số 0 nếu có.

Một gợi ý nhỏ

Đọc phần nguyên 12 trước dấu phẩy.

Cùng tìm lời giải
  1. Đọc phần nguyên 12 trước dấu phẩy.
  2. Đọc “phẩy”, rồi đọc đủ phần thập phân 04, giữ các số 0 đầu phần lẻ.
  3. Đọc là “mười hai phẩy không bốn”.

Tự kiểm

Đọc lại số vừa viết và chỉ từng hàng để đối chiếu với lời đọc.

Ví dụ 7. Lời đọc bỏ mất số 0

Tìm lỗi

Bạn đọc 8,02 là “tám phẩy hai”. Lời đọc đó chỉ số nào?

Một gợi ý nhỏ

“Tám phẩy hai” chỉ 8,2.

Cùng tìm lời giải
  1. “Tám phẩy hai” chỉ 8,2.
  2. 8,02 có 2 phần trăm, không phải 2 phần mười.
  3. Phải đọc “tám phẩy không hai”.

Tự kiểm

Đọc 8,2 và 8,02 khác nhau ở số 0 giữ hàng.

Thử sức thêm · Đọc và giải thích

Ví dụ 8. Chỉ nghe phần nguyên

Dữ kiện thiếu

Chỉ nghe “mười hai phẩy…” mà chưa nghe hết. Có viết duy nhất số thập phân không?

Một gợi ý nhỏ

Đã biết phần nguyên 12.

Cùng tìm lời giải
  1. Đã biết phần nguyên 12.
  2. Chưa biết các chữ số sau dấu phẩy.
  3. 12,3 và 12,03 đều là khả năng khác nhau, nên cần nghe đủ.

Tự kiểm

Không tự thêm hoặc bỏ số 0 trong lời đọc.

Em tự thử

Bốn bài đầu giữ nhiệm vụ của phiếu; bốn bài sau thêm cách hỏi và tình huống. Viết câu trả lời trước khi mở lời giải. Với đo đạc, vẽ hoặc khảo sát, ghi kết quả em thực sự làm được.

Bài 1

Củng cố

Đọc 32,45 và nêu phần nguyên.

Một gợi ý nhỏ

Đọc phần nguyên, phẩy, rồi phần thập phân; giữ các số 0 cần thiết để không đổi hàng.

Đối chiếu lời giải
  1. Đọc phần nguyên, phẩy, rồi phần thập phân; giữ các số 0 cần thiết để không đổi hàng.
  2. Ba mươi hai phẩy bốn mươi lăm
  3. phần nguyên 32.

Tự kiểm

Đối chiếu từng hàng hoặc đổi trở lại phân số thập phân để kiểm.

Bài 2

Củng cố

Đọc 0,204 rồi nêu chữ số ở hàng phần trăm.

Một gợi ý nhỏ

Đọc phần nguyên, phẩy, rồi phần thập phân; giữ các số 0 cần thiết để không đổi hàng.

Đối chiếu lời giải
  1. Đọc phần nguyên, phẩy, rồi phần thập phân; giữ các số 0 cần thiết để không đổi hàng.
  2. Không phẩy hai trăm linh bốn
  3. hàng phần trăm là 0. Chấp nhận lẻ thay linh.

Tự kiểm

Đối chiếu từng hàng hoặc đổi trở lại phân số thập phân để kiểm.

Bài 3

Củng cố

Đọc 7,03 và 7,3 để thấy hai số khác nhau.

Một gợi ý nhỏ

Đọc phần nguyên, phẩy, rồi phần thập phân; giữ các số 0 cần thiết để không đổi hàng.

Đối chiếu lời giải
  1. Đọc phần nguyên, phẩy, rồi phần thập phân; giữ các số 0 cần thiết để không đổi hàng.
  2. Bảy phẩy không ba
  3. bảy phẩy ba. Số thứ nhất có 3 phần trăm, số thứ hai có 3 phần mười.

Tự kiểm

Đối chiếu từng hàng hoặc đổi trở lại phân số thập phân để kiểm.

Bài 4

Củng cố

Một bạn đọc 15,08 thành “mười lăm phẩy tám”. Lời đọc ấy chỉ số nào? Sửa lời đọc của 15,08.

Một gợi ý nhỏ

Đọc phần nguyên, phẩy, rồi phần thập phân; giữ các số 0 cần thiết để không đổi hàng.

Đối chiếu lời giải
  1. Đọc phần nguyên, phẩy, rồi phần thập phân; giữ các số 0 cần thiết để không đổi hàng.
  2. “Mười lăm phẩy tám” chỉ 15,8. Số 15,08 phải đọc “mười lăm phẩy không tám”.
  3. Đối chiếu từng hàng hoặc đổi trở lại phân số thập phân để kiểm.

Tự kiểm

Đối chiếu từng hàng hoặc đổi trở lại phân số thập phân để kiểm.

Bài 5. Đọc đúng hàng 1

Phần lẻ hai hàng

Đọc số 26,18 và giải thích việc giữ chữ số 0 nếu có.

Một gợi ý nhỏ

Đọc phần nguyên 26 trước dấu phẩy.

Đối chiếu lời giải
  1. Đọc phần nguyên 26 trước dấu phẩy.
  2. Đọc “phẩy”, rồi đọc đủ phần thập phân 18, giữ các số 0 đầu phần lẻ.
  3. Đọc là “hai mươi sáu phẩy mười tám”.

Tự kiểm

Đọc lại số vừa viết và chỉ từng hàng để đối chiếu với lời đọc.

Bài 6. Đọc đúng hàng 2

Giữ số 0

Đọc số 5,09 và giải thích việc giữ chữ số 0 nếu có.

Phần nguyên và phần thập phân
Phần nguyên Phần thập phân
5 09
Một gợi ý nhỏ

Đọc phần nguyên 5 trước dấu phẩy.

Đối chiếu lời giải
  1. Đọc phần nguyên 5 trước dấu phẩy.
  2. Đọc “phẩy”, rồi đọc đủ phần thập phân 09, giữ các số 0 đầu phần lẻ.
  3. Đọc là “năm phẩy không chín”.

Tự kiểm

Đọc lại số vừa viết và chỉ từng hàng để đối chiếu với lời đọc.

Bài 7. Đọc đúng hàng 3

Ba hàng phần lẻ

Đọc số 0,406 và giải thích việc giữ chữ số 0 nếu có.

Một gợi ý nhỏ

Đọc phần nguyên 0 trước dấu phẩy.

Đối chiếu lời giải
  1. Đọc phần nguyên 0 trước dấu phẩy.
  2. Đọc “phẩy”, rồi đọc đủ phần thập phân 406, giữ các số 0 đầu phần lẻ.
  3. Đọc là “không phẩy bốn trăm linh sáu”.

Tự kiểm

Đọc lại số vừa viết và chỉ từng hàng để đối chiếu với lời đọc.

Bài 8. Đọc đúng hàng 4

Hai số 0 đầu phần lẻ

Đọc số 8,003 và giải thích việc giữ chữ số 0 nếu có.

Một gợi ý nhỏ

Đọc phần nguyên 8 trước dấu phẩy.

Đối chiếu lời giải
  1. Đọc phần nguyên 8 trước dấu phẩy.
  2. Đọc “phẩy”, rồi đọc đủ phần thập phân 003, giữ các số 0 đầu phần lẻ.
  3. Đọc là “tám phẩy không không ba”.

Tự kiểm

Đọc lại số vừa viết và chỉ từng hàng để đối chiếu với lời đọc.

Dừng lại và tự kiểm

Em có thể giải thích bằng lời của mình và chỉ ra cách kiểm kết quả không?

Ba câu em tự hỏi

  • Em đã đọc đủ dữ kiện và điều cần tìm chưa?
  • Vì sao cách làm của em phù hợp với điều kiện của đề?
  • Em có thể kiểm bằng cách khác hoặc chỉ ra chỗ cần sửa không?

Chọn bước tiếp theo

Nếu còn vướng, xem lại hai ví dụ đầu rồi giải một bài tương tự bằng cách diễn đạt của riêng em. Với bài tìm lỗi, hãy chỉ rõ bước sai và lí do sửa, không chỉ chép đáp số.

Chọn bài khác trong mô-đun →

Dành cho người lớn · Gợi hỏi để trẻ tự giải thích

Để trẻ thử trước. Hỏi “Con biết điều gì?”, “Vì sao con chọn cách ấy?” hoặc “Con kiểm tra bằng cách nào?”. Chấp nhận cách làm khác nếu đúng dữ kiện và ý nghĩa toán học.

Ghi nhận phần trẻ tự giải thích và phần đã được hỗ trợ. Với hoạt động thực hành, dùng số liệu thực tế; số trong tình huống minh họa không phải kết quả quan sát của trẻ. Tập trung vào cách hiểu và khả năng tự sửa.

Tải học liệu miễn phí

Bộ phiếu và hướng dẫn dành cho mô-đun “Cấu tạo, đọc và viết số thập phân”. Bài web có thêm ví dụ và bài luyện để tự học.