Đến nội dung chính
Tiểu họcLớp 5Phân số và phân số thập phânMở mô-đun

Cùng Học Toán · Lớp 5 · L5-05-B5

Dùng phân số thập phân cho lượng đo

Dùng phân số thập phân để ghi lượng đo bằng các phần mười, phần trăm hoặc phần nghìn. Cùng khám phá bằng nhiều cách biểu diễn, rồi giải thích cách làm của em.

Dùng phân số thập phân cho lượng đo42 cm; 42 phần trăm của mét; 42/100 m42 cm42 phần trăm của mét42/100 m

Em sẽ làm được

  • Dùng phân số thập phân để ghi lượng đo bằng các phần mười, phần trăm hoặc phần nghìn.
  • Tự giải thích một bước làm và nhận ra một lỗi thường gặp.

Cần biết trước

Biết 1 m = 100 cm, 1 kg = 1000 g, 1 l = 1000 ml và hỗn số.

Chuẩn bị và cách học

Giấy, bút; dùng thêm thước hoặc thẻ số khi ví dụ có yêu cầu.

Thử nói hoặc viết cách nghĩ, mở gợi ý khi cần rồi mới xem lời giải. Có thể chia bài thành nhiều lần học.

Khám phá từ những điều đã biết

Đọc tình huống, dự đoán rồi theo dõi cách giải thích. Hai ví dụ đầu được mở sẵn để em làm quen.

Ví dụ 1. Viết cm theo m

Đổi đơn vị

Viết 42 cm bằng phân số thập phân của m.

Quan hệ hai đơn vị
Đơn vị Quan hệ
m 1 m
cm 100 cm
Một gợi ý nhỏ

1 m = 100 cm.

Cùng tìm lời giải
  1. 1 m = 100 cm.
  2. 1 cm bằng $\frac{1}{100}$ m.
  3. 42 cm = $\frac{42}{100}$ m.

Tự kiểm

Mẫu nói số đơn vị nhỏ trong một đơn vị lớn.

Ví dụ 2. Viết g theo kg

Đổi đơn vị

Viết 375 g bằng phân số thập phân của kg.

Một gợi ý nhỏ

1 kg = 1000 g.

Cùng tìm lời giải
  1. 1 kg = 1000 g.
  2. 1 g bằng $\frac{1}{1000}$ kg.
  3. 375 g = $\frac{375}{1000}$ kg.

Tự kiểm

Mẫu nói số đơn vị nhỏ trong một đơn vị lớn.

Cùng một ý, nhiều cách khám phá

Đổi cách biểu diễn, tìm lỗi hoặc giải thích một tình huống mới. Hình và bảng cung cấp dữ kiện; số đo trên màn hình không thay số đo thực tế.

Ví dụ 3. Viết ml theo l

Đổi đơn vị

Viết 85 ml bằng phân số thập phân của l.

Một gợi ý nhỏ

1 l = 1000 ml.

Cùng tìm lời giải
  1. 1 l = 1000 ml.
  2. 1 ml bằng $\frac{1}{1000}$ l.
  3. 85 ml = $\frac{85}{1000}$ l.

Tự kiểm

Mẫu nói số đơn vị nhỏ trong một đơn vị lớn.

Ví dụ 4. Viết mm theo m

Đổi đơn vị

Viết 6 mm bằng phân số thập phân của m.

Một gợi ý nhỏ

1 m = 1000 mm.

Cùng tìm lời giải
  1. 1 m = 1000 mm.
  2. 1 mm bằng $\frac{1}{1000}$ m.
  3. 6 mm = $\frac{6}{1000}$ m.

Tự kiểm

Mẫu nói số đơn vị nhỏ trong một đơn vị lớn.

Ví dụ 5. Có cả phần nguyên

Đổi đơn vị

Viết 3 l 40 ml bằng hỗn số rồi phân số có mẫu 1000 của lít.

Một gợi ý nhỏ

40 ml =$\frac{40}{1000}$ l.

Cùng tìm lời giải
  1. 40 ml =$\frac{40}{1000}$ l.
  2. 3 l 40 ml =$3+\frac{40}{1000}$ l.
  3. Đổi thành $\frac{3040}{1000}$ l.

Tự kiểm

$3\times1000+40=3040$ ml.

Ví dụ 6. Số 0 giữ hàng

Tìm lỗi

Bạn viết 2 m 5 cm =$2+\frac{5}{10}$ m. Sửa.

Một gợi ý nhỏ

1 m =100 cm.

Cùng tìm lời giải
  1. 1 m =100 cm.
  2. 5 cm =$\frac{5}{100}$ m.
  3. Phải viết $2+\frac{5}{100}$ m.

Tự kiểm

$\frac{5}{10}$ m =50 cm, không phải 5 cm.

Ví dụ 7. Đi ngược về đơn vị nhỏ

Suy luận

$\frac{725}{1000}$ kg bằng bao nhiêu gam?

Một gợi ý nhỏ

1 kg =1000 g.

Cùng tìm lời giải
  1. 1 kg =1000 g.
  2. Mỗi phần nghìn kg là 1 g.
  3. $\frac{725}{1000}$ kg =725 g.

Tự kiểm

Đổi ngược 725 g lại thành $\frac{725}{1000}$ kg.

Thử sức thêm · Đọc và giải thích

Ví dụ 8. Một lượng có nhiều cách ghi

Chọn cách viết

250 g =$\frac{250}{1000}$ kg =$\frac{1}{4}$ kg. Nếu đề yêu cầu phân số thập phân, chọn cách nào?

Một gợi ý nhỏ

Hai phân số đều biểu diễn cùng lượng.

Cùng tìm lời giải
  1. Hai phân số đều biểu diễn cùng lượng.
  2. Mẫu 1000 có dạng thập phân, mẫu 4 chưa ở dạng ấy.
  3. Chọn $\frac{250}{1000}$ kg theo yêu cầu.

Tự kiểm

Không gọi $\frac{1}{4}$ là sai giá trị; chỉ khác dạng cần trình bày.

Em tự thử

Bốn bài đầu giữ nhiệm vụ của phiếu; bốn bài sau thêm cách hỏi và tình huống. Viết câu trả lời trước khi mở lời giải. Với đo đạc, vẽ hoặc khảo sát, ghi kết quả em thực sự làm được.

Bài 1

Củng cố

Viết 37 cm bằng phân số của một mét.

Một gợi ý nhỏ

Xác định một đơn vị lớn có bao nhiêu đơn vị nhỏ, rồi viết phần lẻ theo đúng mẫu.

Đối chiếu lời giải
  1. Xác định một đơn vị lớn có bao nhiêu đơn vị nhỏ, rồi viết phần lẻ theo đúng mẫu.
  2. 37 cm = $\frac{37}{100}$ m.
  3. Đổi ngược cách ghi để kiểm giá trị và đơn vị làm chuẩn.

Tự kiểm

Đổi ngược cách ghi để kiểm giá trị và đơn vị làm chuẩn.

Bài 2

Củng cố

Viết 250 g bằng phân số thập phân của một ki-lô-gam.

Một gợi ý nhỏ

Xác định một đơn vị lớn có bao nhiêu đơn vị nhỏ, rồi viết phần lẻ theo đúng mẫu.

Đối chiếu lời giải
  1. Xác định một đơn vị lớn có bao nhiêu đơn vị nhỏ, rồi viết phần lẻ theo đúng mẫu.
  2. 250 g = $\frac{250}{1000}$ kg
  3. khi yêu cầu phân số thập phân giữ mẫu 1000, dù có thể rút gọn $\frac{1}{4}$.

Tự kiểm

Đổi ngược cách ghi để kiểm giá trị và đơn vị làm chuẩn.

Bài 3

Củng cố

Viết 2 l 75 ml bằng hỗn số rồi phân số có mẫu 1000 của lít.

Một gợi ý nhỏ

Xác định một đơn vị lớn có bao nhiêu đơn vị nhỏ, rồi viết phần lẻ theo đúng mẫu.

Đối chiếu lời giải
  1. Xác định một đơn vị lớn có bao nhiêu đơn vị nhỏ, rồi viết phần lẻ theo đúng mẫu.
  2. $2\,\frac{75}{1000}$ l = $\frac{2075}{1000}$ l.
  3. Đổi ngược cách ghi để kiểm giá trị và đơn vị làm chuẩn.

Tự kiểm

Đổi ngược cách ghi để kiểm giá trị và đơn vị làm chuẩn.

Bài 4

Củng cố

Bạn ghi 3 m 8 cm thành 3 8/10 m. Dùng quan hệ mét và xăng-ti-mét để sửa.

Một gợi ý nhỏ

Xác định một đơn vị lớn có bao nhiêu đơn vị nhỏ, rồi viết phần lẻ theo đúng mẫu.

Đối chiếu lời giải
  1. Xác định một đơn vị lớn có bao nhiêu đơn vị nhỏ, rồi viết phần lẻ theo đúng mẫu.
  2. 1 m = 100 cm nên 3 m 8 cm = $3\,\frac{8}{100}$ m, không phải $3\,\frac{8}{10}$ m.
  3. Đổi ngược cách ghi để kiểm giá trị và đơn vị làm chuẩn.

Tự kiểm

Đổi ngược cách ghi để kiểm giá trị và đơn vị làm chuẩn.

Bài 5. Viết cm theo m

Đổi đơn vị

Viết 43 cm bằng phân số thập phân của m.

Quan hệ hai đơn vị
Đơn vị Quan hệ
m 1 m
cm 100 cm
Một gợi ý nhỏ

1 m = 100 cm.

Đối chiếu lời giải
  1. 1 m = 100 cm.
  2. 1 cm bằng $\frac{1}{100}$ m.
  3. 43 cm = $\frac{43}{100}$ m.

Tự kiểm

Mẫu nói số đơn vị nhỏ trong một đơn vị lớn.

Bài 6. Viết g theo kg

Đổi đơn vị

Viết 376 g bằng phân số thập phân của kg.

Một gợi ý nhỏ

1 kg = 1000 g.

Đối chiếu lời giải
  1. 1 kg = 1000 g.
  2. 1 g bằng $\frac{1}{1000}$ kg.
  3. 376 g = $\frac{376}{1000}$ kg.

Tự kiểm

Mẫu nói số đơn vị nhỏ trong một đơn vị lớn.

Bài 7. Viết ml theo l

Đổi đơn vị

Viết 86 ml bằng phân số thập phân của l.

Một gợi ý nhỏ

1 l = 1000 ml.

Đối chiếu lời giải
  1. 1 l = 1000 ml.
  2. 1 ml bằng $\frac{1}{1000}$ l.
  3. 86 ml = $\frac{86}{1000}$ l.

Tự kiểm

Mẫu nói số đơn vị nhỏ trong một đơn vị lớn.

Bài 8. Viết mm theo m

Đổi đơn vị

Viết 7 mm bằng phân số thập phân của m.

Một gợi ý nhỏ

1 m = 1000 mm.

Đối chiếu lời giải
  1. 1 m = 1000 mm.
  2. 1 mm bằng $\frac{1}{1000}$ m.
  3. 7 mm = $\frac{7}{1000}$ m.

Tự kiểm

Mẫu nói số đơn vị nhỏ trong một đơn vị lớn.

Dừng lại và tự kiểm

Em có thể giải thích bằng lời của mình và chỉ ra cách kiểm kết quả không?

Ba câu em tự hỏi

  • Em đã đọc đủ dữ kiện và điều cần tìm chưa?
  • Vì sao cách làm của em phù hợp với điều kiện của đề?
  • Em có thể kiểm bằng cách khác hoặc chỉ ra chỗ cần sửa không?

Chọn bước tiếp theo

Nếu còn vướng, xem lại hai ví dụ đầu rồi giải một bài tương tự bằng cách diễn đạt của riêng em. Với bài tìm lỗi, hãy chỉ rõ bước sai và lí do sửa, không chỉ chép đáp số.

Chọn bài khác trong mô-đun →

Dành cho người lớn · Gợi hỏi để trẻ tự giải thích

Để trẻ thử trước. Hỏi “Con biết điều gì?”, “Vì sao con chọn cách ấy?” hoặc “Con kiểm tra bằng cách nào?”. Chấp nhận cách làm khác nếu đúng dữ kiện và ý nghĩa toán học.

Ghi nhận phần trẻ tự giải thích và phần đã được hỗ trợ. Với hoạt động thực hành, dùng số liệu thực tế; số trong tình huống minh họa không phải kết quả quan sát của trẻ. Tập trung vào cách hiểu và khả năng tự sửa.

Tải học liệu miễn phí

Bộ phiếu và hướng dẫn dành cho mô-đun “Phân số thập phân và hỗn số”. Bài web có thêm ví dụ và bài luyện để tự học.