Tính giá trị đa thức tại số cho trước
Giá trị và nghiệm của đa thức một biến · Toán lớp 7
Cập nhật: 28/10/2026 · Mục tiêu L7-16-B1
Kí hiệu $P(a)$ là giá trị sau khi thay $a$ vào mọi vị trí biến, không phải một phép nhân với $a$.
Sau bài này, em có thể:
- Tính giá trị tại số nguyên hoặc phân số.
- Tìm hệ số đơn giản từ giá trị và kiểm dấu khi thay số đối.
Cần biết trước: Biết đa thức và quy tắc thay số.
Cách học: Đọc kiến thức, làm theo hai ví dụ đầu rồi thử các bài cơ bản. Nếu mắc ở một bước, mở gợi ý trước; sau khi tự làm mới mở lời giải chi tiết. Phần chuyên sâu là tự chọn và có thể học trong lượt sau.
Với công thức hoặc bảng dài, em có thể vuốt ngang trong khung để xem đầy đủ.
1. Kiến thức và phương pháp
Với đa thức $P(x)$, kí hiệu $P(a)$ là giá trị khi thay $x$ bằng $a$. Đặt số âm trong ngoặc khi làm cơ số hoặc thừa số. Chỉ phần chứa biến với số mũ được nâng lũy thừa; hệ số đứng ngoài trừ khi có ngoặc rõ ràng.
Thế $0$ cho hạng tử hằng, thế $1$ cho tổng hệ số. Các giá trị đó giúp kiểm hoặc tìm hệ số trong dạng đã biết.
2. Ví dụ có hướng dẫn từng bước
Ví dụ 1. Thay số âm vào đa thức bậc hai
Cơ bản
Đề bài
Tính $P(-1)$ với $P(x)=2x^{2}-3x+1$.
Nghĩ từ đâu?
Thay số bằng ngoặc, tính chính xác rồi giữ phân biệt số thay với giá trị đa thức.
Lời giải từng bước
-
Thay cùng giá trị $-1$ vào mọi vị trí: $P(-1)=(1)(-1)^{0}+(-3)(-1)^{1}+(2)(-1)^{2}$.
-
Tính từng hạng tử rồi cộng: $P(-1)=(1)+(3)+(2)=6$.
Kiểm lại và rút kinh nghiệm
Kiểm bằng cách nhóm nhân: $P(-1)=((2)(-1)+(-3))(-1)+(1)=6$. Cùng số $-1$ được thay ở mọi vị trí.
Ví dụ 2. Thế không để kiểm hằng số
Cơ bản
Đề bài
Tính $P(0)$ với $P(x)=x^{2}+4x-2$.
Nghĩ từ đâu?
Thay số bằng ngoặc, tính chính xác rồi giữ phân biệt số thay với giá trị đa thức.
Lời giải từng bước
-
Thay $x=0$, giữ hạng tử hằng trực tiếp: $P(0)=-2+4\cdot0+0^2=-2$.
-
Tính từng hạng tử rồi cộng: $P(0)=(-2)+(0)+(0)=-2$.
Kiểm lại và rút kinh nghiệm
Kiểm bằng cách nhóm nhân: $P(0)=((1)(0)+(4))(0)+(-2)=-2$. Cùng số $0$ được thay ở mọi vị trí.
Ví dụ 3. Thay số âm vào lũy thừa lẻ
Cơ bản
Đề bài
Tính $P(-2)$ với $P(x)=3x^{3}-x+5$.
Nghĩ từ đâu?
Thay số bằng ngoặc, tính chính xác rồi giữ phân biệt số thay với giá trị đa thức.
Lời giải từng bước
-
Thay cùng giá trị $-2$ vào mọi vị trí: $P(-2)=(5)(-2)^{0}+(-1)(-2)^{1}+(3)(-2)^{3}$.
-
Tính từng hạng tử rồi cộng: $P(-2)=(5)+(2)+(-24)=-17$.
Kiểm lại và rút kinh nghiệm
Kiểm bằng cách nhóm nhân: $P(-2)=(((3)(-2)+(0))(-2)+(-1))(-2)+(5)=-17$. Cùng số $-2$ được thay ở mọi vị trí.
Ví dụ 4. Thay phân số dương
Cơ bản
Đề bài
Tính $P(\frac{1}{2})$ với $P(x)=2x^{2}+x-1$.
Nghĩ từ đâu?
Thay số bằng ngoặc, tính chính xác rồi giữ phân biệt số thay với giá trị đa thức.
Lời giải từng bước
-
Thay cùng giá trị $\frac{1}{2}$ vào mọi vị trí: $P(\frac{1}{2})=(-1)(\frac{1}{2})^{0}+(1)(\frac{1}{2})^{1}+(2)(\frac{1}{2})^{2}$.
-
Tính từng hạng tử rồi cộng: $P(\frac{1}{2})=(-1)+(\frac{1}{2})+(\frac{1}{2})=0$.
Kiểm lại và rút kinh nghiệm
Kiểm bằng cách nhóm nhân: $P(\frac{1}{2})=((2)(\frac{1}{2})+(1))(\frac{1}{2})+(-1)=0$. Cùng số $\frac{1}{2}$ được thay ở mọi vị trí.
Ví dụ 5. Hệ số âm và bình phương
Cơ bản
Đề bài
Tính $P(-3)$ với $P(x)=-2x^{2}+3$.
Nghĩ từ đâu?
Thay số bằng ngoặc, tính chính xác rồi giữ phân biệt số thay với giá trị đa thức.
Lời giải từng bước
-
Thay cùng giá trị $-3$ vào mọi vị trí: $P(-3)=(3)(-3)^{0}+(-2)(-3)^{2}$.
-
Tính từng hạng tử rồi cộng: $P(-3)=(3)+(-18)=-15$.
Kiểm lại và rút kinh nghiệm
Kiểm bằng cách nhóm nhân: $P(-3)=((-2)(-3)+(0))(-3)+(3)=-15$. Cùng số $-3$ được thay ở mọi vị trí.
Ví dụ 6. Giá trị tại phân số lớn hơn một
Cơ bản
Đề bài
Tính $P(\frac{3}{2})$ với $P(x)=x^{2}-3x+2$.
Nghĩ từ đâu?
Thay số bằng ngoặc, tính chính xác rồi giữ phân biệt số thay với giá trị đa thức.
Lời giải từng bước
-
Thay cùng giá trị $\frac{3}{2}$ vào mọi vị trí: $P(\frac{3}{2})=(2)(\frac{3}{2})^{0}+(-3)(\frac{3}{2})^{1}+(1)(\frac{3}{2})^{2}$.
-
Tính từng hạng tử rồi cộng: $P(\frac{3}{2})=(2)+(-\frac{9}{2})+(\frac{9}{4})=-\frac{1}{4}$.
Kiểm lại và rút kinh nghiệm
Kiểm bằng cách nhóm nhân: $P(\frac{3}{2})=((1)(\frac{3}{2})+(-3))(\frac{3}{2})+(2)=-\frac{1}{4}$. Cùng số $\frac{3}{2}$ được thay ở mọi vị trí.
Ví dụ 7. Tìm hệ số trước khi tính giá trị
Chuyên sâu · tự chọn
Đề bài
Cho $P(x)=x^2+mx+1$, biết $P(2)=7$. Tìm $m$ rồi tính $P(-2)$.
Nghĩ từ đâu?
Thế giá trị đã biết để tìm hệ số cố định trước khi tính giá trị mới.
Lời giải từng bước
-
$4+2m+1=7$ nên $m=1$.
-
$P(-2)=4-2+1=3$.
Kiểm lại và rút kinh nghiệm
Thay lại $P(2)=4+2+1=7$ kiểm hệ số vừa tìm.
Ví dụ 8. So giá trị tại hai số đối
Chuyên sâu · tự chọn
Đề bài
Cho $A(x)=2x^2-3x+4$. Tìm $A(t)-A(-t)$ theo $t$; khi nào hai giá trị bằng nhau?
Nghĩ từ đâu?
Bình phương không đổi khi đổi dấu, số hạng bậc nhất đổi dấu.
Lời giải từng bước
-
$A(-t)=2t^2+3t+4$. Hiệu $A(t)-A(-t)=-6t$.
-
Hai giá trị bằng nhau khi và chỉ khi $t=0$.
Kiểm lại và rút kinh nghiệm
Tại $0$ cả hai bằng $4$; với $t$ khác $0$ hiệu khác $0$.
3. Những lỗi cần tránh
| Lỗi | Cách tự phát hiện và sửa |
|---|---|
| Bình phương cả hệ số khi đề chỉ bình phương biến. | Giữ hệ số ngoài cơ số. |
| Quên dấu trừ khi thay số âm. | Thay cả số âm bằng ngoặc trước khi tính. |
4. Mười hai bài tự luyện có gợi ý và lời giải riêng
Bài 1–4 giữ bốn nhiệm vụ nền tảng của bài học. Bài 5–8 luyện củng cố và vận dụng; bài 9–12 là phần chuyên sâu tự chọn. Viết lời giải vào vở, thử mở gợi ý trước khi xem lời giải. Với nhiệm vụ đo, vẽ hoặc khảo sát, ghi lại dữ kiện và kết quả thực của em.
Bài 1
Cơ bản
Cho $P(x)=x^2-4x+2$. Tính $P(0)$ và $P(2)$.
Gợi ý bài 1
Thế riêng hai giá trị, không dùng kết quả cặp trước thay biến.
Lời giải chi tiết và tự kiểm bài 1
-
$P(0)=0-0+2=2$.
-
$P(2)=4-8+2=-2$.
Tự kiểm
Giá trị tại $0$ khôi phục hạng tử hằng $2$.
Bài 2
Cơ bản
Cho $Q(x)=3x^3-x+5$. Tính $Q(-1)$.
Gợi ý bài 2
Giữ số âm làm cơ số mũ $3$.
Lời giải chi tiết và tự kiểm bài 2
-
$Q(-1)=3(-1)^3-(-1)+5=-3+1+5$.
-
Kết quả $3$.
Tự kiểm
$(-1)^3=-1$, không phải $1$.
Bài 3
Cơ bản
Cho $A(x)=2x^2+x-1$. Tính $A(1/2)$.
Gợi ý bài 3
Bình phương phân số trước.
Lời giải chi tiết và tự kiểm bài 3
-
$A(1/2)=2\cdot(1/4)+1/2-1$.
-
Giá trị $0$.
Tự kiểm
Giá trị $0$ có ý nghĩa riêng khi xét nghiệm ở bài sau.
Bài 4
Cơ bản
Bạn thay $x=-2$ vào $-3x^2$ thành $(-3\cdot-2)^2$. Sửa vị trí bình phương và tính hạng tử.
Gợi ý bài 4
Chỉ biến $x$ được bình phương, hệ số $-3$ ở ngoài.
Lời giải chi tiết và tự kiểm bài 4
-
Đúng là $-3\cdot(-2)^2$.
-
Bằng $-3\cdot4=-12$; cách sai bình phương cả hệ số lẫn biến.
Tự kiểm
$(-3)^2$ không nằm trong biểu thức đã cho; hệ số $-3$ vẫn đứng ngoài lũy thừa.
Bài 5
Cơ bản
Tính $P(-2)$ với $P(x)=3x^{2}+2x-1$.
Gợi ý bài 5
Thay số bằng ngoặc, tính chính xác rồi giữ phân biệt số thay với giá trị đa thức.
Lời giải chi tiết và tự kiểm bài 5
-
Thay cùng giá trị $-2$ vào mọi vị trí: $P(-2)=(-1)(-2)^{0}+(2)(-2)^{1}+(3)(-2)^{2}$.
-
Tính từng hạng tử rồi cộng: $P(-2)=(-1)+(-4)+(12)=7$.
Tự kiểm
Kiểm bằng cách nhóm nhân: $P(-2)=((3)(-2)+(2))(-2)+(-1)=7$. Cùng số $-2$ được thay ở mọi vị trí.
Bài 6
Cơ bản
Tính $P(-1)$ với $P(x)=-2x^{3}+x+4$.
Gợi ý bài 6
Thay số bằng ngoặc, tính chính xác rồi giữ phân biệt số thay với giá trị đa thức.
Lời giải chi tiết và tự kiểm bài 6
-
Thay cùng giá trị $-1$ vào mọi vị trí: $P(-1)=(4)(-1)^{0}+(1)(-1)^{1}+(-2)(-1)^{3}$.
-
Tính từng hạng tử rồi cộng: $P(-1)=(4)+(-1)+(2)=5$.
Tự kiểm
Kiểm bằng cách nhóm nhân: $P(-1)=(((-2)(-1)+(0))(-1)+(1))(-1)+(4)=5$. Cùng số $-1$ được thay ở mọi vị trí.
Bài 7
Cơ bản
Tính $P(\frac{1}{2})$ với $P(x)=4x^{2}-4x+1$.
Gợi ý bài 7
Thay số bằng ngoặc, tính chính xác rồi giữ phân biệt số thay với giá trị đa thức.
Lời giải chi tiết và tự kiểm bài 7
-
Thay cùng giá trị $\frac{1}{2}$ vào mọi vị trí: $P(\frac{1}{2})=(1)(\frac{1}{2})^{0}+(-4)(\frac{1}{2})^{1}+(4)(\frac{1}{2})^{2}$.
-
Tính từng hạng tử rồi cộng: $P(\frac{1}{2})=(1)+(-2)+(1)=0$.
Tự kiểm
Kiểm bằng cách nhóm nhân: $P(\frac{1}{2})=((4)(\frac{1}{2})+(-4))(\frac{1}{2})+(1)=0$. Cùng số $\frac{1}{2}$ được thay ở mọi vị trí.
Bài 8
Cơ bản
Tính $P(-1)$ với $P(x)=x^{2}+\frac{1}{2}x-2$.
Gợi ý bài 8
Thay số bằng ngoặc, tính chính xác rồi giữ phân biệt số thay với giá trị đa thức.
Lời giải chi tiết và tự kiểm bài 8
-
Thay cùng giá trị $-1$ vào mọi vị trí: $P(-1)=(-2)(-1)^{0}+(\frac{1}{2})(-1)^{1}+(1)(-1)^{2}$.
-
Tính từng hạng tử rồi cộng: $P(-1)=(-2)+(-\frac{1}{2})+(1)=-\frac{3}{2}$.
Tự kiểm
Kiểm bằng cách nhóm nhân: $P(-1)=((1)(-1)+(\frac{1}{2}))(-1)+(-2)=-\frac{3}{2}$. Cùng số $-1$ được thay ở mọi vị trí.
Mở rộng tự chọn: giải thích và suy luận thêm
Đọc kỹ điều kiện của từng bài. Có thể học phần này ở lượt sau; lời giải đi qua từng bước để em theo dõi và tự kiểm.
Bài 9
Chuyên sâu · tự chọn
Cho $P(x)=2x^2+ax-3$, biết $P(1)=4$. Tìm $a$ rồi tính $P(-1)$.
Gợi ý bài 9
Thế $1$ để tìm $a$.
Lời giải chi tiết và tự kiểm bài 9
-
$2+a-3=4$ nên $a=5$.
-
$P(-1)=2-5-3=-6$.
Tự kiểm
$P(1)=2+5-3=4$ đúng.
Bài 10
Chuyên sâu · tự chọn
Cho $P(x)=x^3+2x$. Chứng minh $P(-t)=-P(t)$ rồi tính $P(2)+P(-2)$.
Gợi ý bài 10
Các lũy thừa bậc lẻ $(-t)^3=-t^3$ và $(-t)^1=-t$ đổi dấu giá trị khi thay $-t$.
Lời giải chi tiết và tự kiểm bài 10
-
$P(-t)=(-t)^3+2(-t)=-t^3-2t=-P(t)$.
-
$P(2)+P(-2)=0$ theo đẳng thức, không cần nhân hết hai lần.
Tự kiểm
Tính riêng $12$ và $-12$ cũng kiểm được tổng $0$.
Bài 11
Chuyên sâu · tự chọn
Cho $A(x)=x^2+bx+c$, $A(0)=2$ và $A(1)=6$. Tìm $b,c$ rồi tính $A(2)$.
Gợi ý bài 11
Thế $0$ cho $c$, sau đó thế $1$ cho $b$.
Lời giải chi tiết và tự kiểm bài 11
-
$c=2$; $1+b+2=6$ nên $b=3$.
-
$A(2)=4+6+2=12$.
Tự kiểm
Hai điều kiện ban đầu cùng được kiểm trong đa thức tìm được.
Bài 12
Chuyên sâu · tự chọn
Bạn tính $P(-2)$ cho $P(x)=x^2-x$ thành $4-2=2$. Nêu lỗi, sửa và tính chênh lệch.
Gợi ý bài 12
Dấu trừ trước $x$ phải áp dụng cho toàn giá trị $-2$.
Lời giải chi tiết và tự kiểm bài 12
-
Đúng là $P(-2)=(-2)^2-(-2)=4+2=6$.
-
Kết quả sai $2$ nhỏ hơn đúng $4$ đơn vị; lỗi biến $-(-2)$ thành $-2$.
Tự kiểm
Không chỉ kiểm số hạng bình phương mà bỏ số hạng bậc nhất.
5. Tự kiểm sau khi học
Dùng điều kiện giá trị $0$ để hiểu nghiệm.
Đối chiếu kết quả với đúng giả thiết, đơn vị và yêu cầu của đề. Nếu sai, giữ bài làm đầu và tìm bước cần sửa trước khi giải lại. Có thể dùng cách khác khi giải thích được vì sao các bước hợp lệ.
6. Tải học liệu miễn phí
Phiếu in dưới đây thuộc mô-đun Giá trị và nghiệm của đa thức một biến. Bài học trên web có thêm ví dụ, bài luyện và lời giải để em tự học.