Đến nội dung chính
LỚP 9 · CHƯƠNG VII · BÀI 24← Tự luyện lớp 9

Bật để mở lại câu đang làm từ mục Học tiếp. Tiến độ lưu trên trình duyệt này.

BÀI 24 · TẦN SỐ VÀ TẦN SỐ TƯƠNG ĐỐI

Xếp đúng nhóm, đọc đúng biểu đồ

Xếp số liệu vào khoảng, lập bảng tần số ghép nhóm và đọc biểu đồ cột liền nhau hoặc biểu đồ đoạn thẳng.

Bộ đầu khoảng 5–8 phút · Miễn phí · Không cần tài khoản

Bắt đầu với một bộ ngắn.

Bốn cột tần số tương đối ghép nhóm kề nhau, cao lần lượt 15%, 35%, 30% và 20% 15%35%30%20% 05101520 Thời gian (phút)
88 câuChọn hoặc nhập đáp án
11 bộMỗi bộ 8 câu
Ôn theo kỹ năngCó câu mới sau mỗi bộ
2 bài tự luậnViết, vẽ và tự đối chiếu

Sáu ví dụ để đọc và dựng biểu đồ ghép nhóm

1. Một số nằm đúng trên mốc

Người ghi thời gian dùng các nhóm [0;5)[0;5), [5;10)[5;10), [10;15)[10;15). Hai số đo 55 và 1010 phút thuộc nhóm nào?

Xem cách làm

Nhóm [0;5)[0;5) loại mốc 55, còn nhóm [5;10)[5;10) nhận mốc 55. Tương tự, 1010 thuộc [10;15)[10;15). Khi hai nhóm kề nhau, mốc chung thuộc nhóm bắt đầu tại mốc ấy.

2. Đếm số liệu trước khi tính tỉ lệ

Một nhóm ghi các số đo 4, 7, 5, 8, 7, 9, 5, 64,\ 7,\ 5,\ 8,\ 7,\ 9,\ 5,\ 6. Lập bảng tần số và tần số tương đối cho các nhóm [4;6)[4;6), [6;8)[6;8), [8;10)[8;10).

Xem cách làm

Nhóm thứ nhất chứa 4,5,54,5,5, nhóm thứ hai chứa 6,7,76,7,7, nhóm cuối chứa 8,98,9. Tần số là 3,3,23,3,2, tổng bằng 88. Chia từng tần số cho 88 rồi đổi sang phần trăm, ta được 37,5%37{,}5\%, 37,5%37{,}5\%, 25%25\%.

3. Tính số lượt từ tỉ lệ

Trong 8080 lượt quan sát, một nhóm chiếm 22,5%22{,}5\%. Có bao nhiêu lượt thuộc nhóm đó?

Xem cách làm

Tỉ lệ 22,5%22{,}5\% bằng 940\frac9{40}. Nhân với 8080 ta được 80⋅940=1880\cdot\frac9{40}=18. Kết quả là một tần số nên cần là số nguyên không âm.

4. Vẽ cột kề nhau

Ba nhóm [0;4)[0;4), [4;8)[4;8), [8;12)[8;12) có tần số 5,7,85,7,8. Mỗi cột của biểu đồ tần số tương đối cần có chiều cao nào?

Xem cách làm

Tổng bằng 2020. Ba tỉ lệ là 25%25\%, 35%35\% và 40%40\%. Vẽ ba cột kề nhau với đáy theo đúng các khoảng và trục đứng ghi tần số tương đối theo phần trăm. Các nhóm có cùng độ rộng nên chiều cao lấy trực tiếp từ tỉ lệ.

5. Chọn các điểm để nối

Các nhóm [2;5)[2;5), [5;8)[5;8), [8;11)[8;11) có tỉ lệ 20%20\%, 45%45\%, 35%35\%. Hãy xác định ba điểm của biểu đồ đoạn thẳng khi trục ngang ghi giá trị đại diện.

Xem cách làm

Cộng hai đầu mút của mỗi nhóm rồi chia cho 22, ta được 3,53{,}5, 6,56{,}5, 9,59{,}5. Ghi trục đứng theo phần trăm. Đánh dấu và nối lần lượt các điểm (3,5;20)(3{,}5;20), (6,5;45)(6{,}5;45), (9,5;35)(9{,}5;35).

6. Biết nhóm nhưng chưa biết từng giá trị

Có 1111 số đo trong [10;20)[10;20) và 77 số đo trong [20;30)[20;30). Theo bảng này, có thể có ít nhất và nhiều nhất bao nhiêu số đo từ 1515 trở lên?

Xem cách làm

Cả 77 số đo trong nhóm sau đều đạt ngưỡng. Trong nhóm đầu, số đo có thể đều dưới 1515 hoặc đều từ 1515 trở lên. Vì thế cận dưới là 77 và cận trên là 7+11=187+11=18. Hai giới hạn đều có thể đạt được.

Tự luận trên giấy

1. Cùng một mẫu, hai biểu đồ

Thời gian hoàn thành một trò ghép hình được chia vào các nhóm [4;8)[4;8), [8;12)[8;12), [12;16)[12;16), [16;20)[16;20) phút. Số lượt tương ứng là 3,9,12,63,9,12,6. Lập bảng tần số tương đối rồi vẽ biểu đồ cột ghép nhóm và biểu đồ đoạn thẳng.

Gợi ý và lời giải

Tổng 3030 lượt. Tỉ lệ lần lượt là 10%10\%, 30%30\%, 40%40\%, 20%20\%. Vẽ bốn cột kề nhau có đáy theo các khoảng và chiều cao tương ứng. Với biểu đồ đoạn thẳng, nối lần lượt các điểm (6;10)(6;10), (10;30)(10;30), (14;40)(14;40), (18;20)(18;20) trên trục đứng theo phần trăm.

Tự đối chiếu. Tổng các tỉ lệ bằng 100%100\%. Trục ngang ở hình cột dùng mốc nhóm; ở hình đoạn thẳng dùng giá trị đại diện. Hai hình dùng cùng đơn vị trên trục đứng.

2. Kiểm đầu mút và đọc đúng kết luận

Cho mẫu độ dài theo cm gồm 6, 8, 8, 9, 11, 12, 12, 14, 15, 166,\ 8,\ 8,\ 9,\ 11,\ 12,\ 12,\ 14,\ 15,\ 16. Hãy dùng các mốc 6, 9, 12, 15, 186,\ 9,\ 12,\ 15,\ 18 để lập bảng tần số và tần số tương đối. Chỉ dựa vào hai bảng đó, có thể biết chính xác số thanh dài ít nhất 1313 cm không?

Gợi ý và lời giải

Đếm theo các nhóm [6;9)[6;9), [9;12)[9;12), [12;15)[12;15), [15;18)[15;18) được 3,2,3,23,2,3,2. Tỉ lệ là 30%30\%, 20%20\%, 30%30\%, 20%20\%. Mốc 1313 nằm giữa nhóm [12;15)[12;15). Nhóm này có thể đóng góp từ 00 đến 33 thanh đạt ngưỡng, còn nhóm cuối chắc chắn có 22 thanh đạt ngưỡng. Từ hai bảng chỉ suy ra số thanh từ 22 đến 55. Muốn biết chính xác, phải xem số liệu gốc.

Tự đối chiếu. Em đã xếp 99, 1212 và 1515 vào đúng nhóm, và giữ số thanh chắc chắn tách khỏi số thanh chưa xác định chưa?

Ba điều cần nhớ

Kiểm hai đầu mút

Nhóm [a;b)[a;b) chứa các giá trị xx thỏa a≤x<ba\le x\lt b. Số đúng bằng bb thuộc nhóm kế tiếp nếu nhóm đó bắt đầu tại bb.

Kiểm số liệu trước khi đổi sang tỉ lệ

Cộng các tần số để tìm cỡ mẫu. Sau đó lấy tần số của từng nhóm chia cho cỡ mẫu.

Đặt điểm ở trung điểm

Trong biểu đồ đoạn thẳng, hoành độ là trung điểm a+b2\dfrac{a+b}{2} của nhóm [a;b)[a;b), còn tung độ biểu diễn tần số hoặc tần số tương đối theo nhãn trục.

TIẾN ĐỘ VÀ KẾT QUẢ

Tổng kết toàn bài

—Đã đi hết
—Trong các bộ đã đi hết
—Điểm tự làm
—Tỷ lệ tự làm đúng ngay

Nhận xét theo kỹ năng của các bộ đã đi hết

Em có thể làm lại câu đã gặp hoặc thử câu mới cùng kỹ năng. Điểm bộ gốc được giữ sau lượt ôn. Tiến độ lưu trên trình duyệt này nếu em bật Nhớ tiến độ.

CHỌN KỸ NĂNG EM MUỐN LUYỆN

Mỗi lần một bộ nhỏ

Bộ đầu giúp em tự kiểm. Các bộ cuối có nhãn làm thêm.

01

Bài 24 · Chọn nhóm và kiểm đầu mút

8 câu · Có gợi ý và lời giải

02

Bài 24 · Lập và giải thích bảng tần số

8 câu · Có gợi ý và lời giải

03

Bài 24 · Từ số đếm sang phần trăm

8 câu · Có gợi ý và lời giải

04

Bài 24 · Từ phần trăm trở lại số đếm

8 câu · Có gợi ý và lời giải

05

Bài 24 · Đọc biểu đồ cột ghép nhóm

8 câu · Có gợi ý và lời giải

06

Bài 24 · Dựng các cột kề nhau

8 câu · Có gợi ý và lời giải

07

Bài 24 · Giá trị đại diện và các điểm

8 câu · Có gợi ý và lời giải

08

Bài 24 · Từ bảng tần số đến biểu đồ đoạn thẳng

8 câu · Có gợi ý và lời giải

09

Bài 24 · Tự kiểm cả ba cách biểu diễn

8 câu · Có gợi ý và lời giải

10

Mở rộng · Kết luận tới đâu từ số liệu ghép nhóm?

8 câu · Có gợi ý và lời giải

11

Mở rộng · Đọc thêm về nhóm có độ rộng khác nhau

8 câu · Có gợi ý và lời giải

Phạm vi và số câu

72 câu theo các dạng của SGK và 16 câu làm thêm. Các câu ôn theo kỹ năng có ngân hàng riêng.

Chỉ lưu trong trình duyệt đang dùng, không đồng bộ giữa các máy. Người cùng dùng trình duyệt có thể thấy lượt đang làm. Xóa dữ liệu trình duyệt có thể làm mất tiến độ.

Về Chương VII · Đọc bài học liên quan

Nguồn đối chiếu SGK Toán 9, tập hai, Kết nối tri thức với cuộc sống, trang in 46–53. Đề, dữ liệu và hình minh họa do Cùng Học Toán biên soạn.