Đến nội dung chính
LỚP 9 · CHƯƠNG VII · BÀI 23← Tự luyện lớp 9

Bật để mở lại câu đang làm từ mục Học tiếp. Tiến độ lưu trên trình duyệt này.

BÀI 23 · TẦN SỐ VÀ TẦN SỐ TƯƠNG ĐỐI

Từ số lần xuất hiện đến tỉ lệ

Tính tần số tương đối, đọc biểu đồ cột và biểu đồ hình quạt tròn. Luyện tập chung giúp phân biệt tần số với tỉ lệ.

Bộ đầu khoảng 5–8 phút · Miễn phí · Không cần tài khoản

Bắt đầu với một bộ ngắn.

Cùng một mẫu, hai cách đọc

A B C A · một nửa B · một phần tư C · một phần tư

Mục A chiếm 50%50\%, nên góc ở tâm của phần A là 180∘180^\circ.

160 câuChọn hoặc nhập đáp án
20 bộMỗi bộ 8 câu
Ôn theo kỹ năngCó câu mới sau mỗi bộ
2 bài tự luậnViết, vẽ và tự đối chiếu
6 ví dụ dẫn dắt · Từ số lượt đến lựa chọn biểu đồ

1. Tính tỉ lệ từ số lượt

Trong 4040 phiếu chọn một trong ba góc trải nghiệm A, B, C, số phiếu lần lượt là 1818, 1212 và 1010. Mỗi mẫu số đều là 4040. Bảng tần số tương đối theo thứ tự A, B, C là 45%45\%, 30%30\% và 25%25\%. Tổng ba tỉ lệ bằng 100%100\% vì mỗi phiếu thuộc đúng một mục.

2. Đọc chú giải của biểu đồ tranh

Ba hàng A, B, C trong một biểu đồ tranh có 33, 55 và 22 biểu tượng, mỗi biểu tượng biểu diễn 44 lượt. Các tần số là 1212, 2020 và 88, có tổng 4040. Vì vậy tỉ lệ lần lượt là 30%30\%, 50%50\% và 20%20\%. Nếu chỉ đếm biểu tượng, em có thể tính đúng tỉ lệ ở ví dụ này nhưng sẽ ghi sai số lượt.

3. Từ cột phần trăm sang góc ở tâm

Một biểu đồ cột cho thấy các mục A, B, C lần lượt chiếm 35%35\%, 40%40\% và 25%25\% trong một mẫu. Nhân mỗi tỉ lệ với 360∘360^\circ cho các góc ở tâm 126∘126^\circ, 144∘144^\circ và 90∘90^\circ. Vẽ các góc kề nhau, gắn nhãn từng phần rồi kiểm tổng bằng 360∘360^\circ.

4. Ước lượng khi gộp kết quả

Trong 8080 lượt rút thẻ có hoàn lại, các mã X, Y, Z lần lượt xuất hiện 2020, 3636 và 2424 lần. Tỉ lệ quan sát thấy X hoặc Z là 20+2480⋅100%=55%\frac{20+24}{80}\cdot100\%=55\%. Dùng tỉ lệ này để ước lượng xác suất trong một lượt rút cùng điều kiện.

5. Xem mỗi người được tính mấy lần

Người trả lời có thể chọn nhiều môn thể thao. Ba môn lần lượt có 60%60\%, 45%45\% và 25%25\% người chọn. Các nhóm có thể chồng nhau và tổng tỉ lệ là 130%130\%. Dùng ba cột riêng để giữ đúng tỉ lệ của từng môn. Việc đổi mẫu số để tổng bằng 100%100\% sẽ đổi ý nghĩa từ tỉ lệ người sang tỉ lệ lượt chọn.

6. Kiểm đúng đơn vị trên trục đứng

Các mức 11, 22 và 33 điểm có tần số 66, 1010 và 44 trong mẫu 2020 lượt. Bảng tần số tương đối lần lượt là 30%30\%, 50%50\% và 20%20\%. Khi vẽ biểu đồ tần số dạng đoạn thẳng, trục đứng ghi số lượt. Chấm và nối (1;6)(1;6), (2;10)(2;10) và (3;4)(3;4) theo thứ tự.

Tự luận trên giấy · 2 bài có tiêu chí tự kiểm

1. Cùng một mẫu qua hai biểu đồ

Một thiết bị ghi 8080 lượt đo, mỗi lượt thuộc đúng một trong các mức A, B, C, D. Các mức có lần lượt 1818, 2626, 2020 và 1616 lượt. Lập bảng tần số tương đối. Vẽ biểu đồ cột theo tỉ lệ phần trăm và biểu đồ hình quạt tròn. Ước lượng xác suất một lần đo cùng điều kiện cho kết quả B hoặc C.

Mở gợi ý và lời giải mẫu

Gợi ý. Tính phần trăm trên tổng 8080 lượt. Lấy tỉ lệ chính xác để tính góc ở tâm.

Lời giải. Tỉ lệ theo thứ tự A, B, C, D là 22,5%22{,}5\%, 32,5%32{,}5\%, 25%25\% và 20%20\%. Trục đứng của biểu đồ cột ghi phần trăm. Bốn cột có các chiều cao tương ứng với bốn tỉ lệ. Biểu đồ hình quạt có các góc ở tâm 81∘81^\circ, 117∘117^\circ, 90∘90^\circ và 72∘72^\circ. B hoặc C có 26+20=4626+20=46 lượt, nên xác suất ước lượng là 4680⋅100%=57,5%\frac{46}{80}\cdot100\%=57{,}5\%.

Tự kiểm. Các cột bắt đầu từ 00 và các hình quạt có đủ nhãn chưa? Tổng góc có bằng 360∘360^\circ không?

2. Đi từ dữ liệu gốc đến kết luận

Một đội thử thách ghi số câu trả lời đúng ở mỗi lượt: 22, 33, 22, 11, 33, 44, 22, 33, 22, 44, 33, 22, 11, 22, 33, 44. Lập bảng tần số và bảng tần số tương đối. Vẽ biểu đồ tần số dạng đoạn thẳng. Kiểm tra phát biểu “trên một nửa số lượt trả lời đúng ít nhất 33 câu”.

Mở gợi ý và lời giải mẫu

Gợi ý. Đếm riêng từng giá trị rồi cộng hai tần số ứng với 33 và 44.

Lời giải. Với các giá trị 11, 22, 33 và 44, tần số lần lượt là 22, 66, 55 và 33, tổng bằng 1616. Tần số tương đối lần lượt là 12,5%12{,}5\%, 37,5%37{,}5\%, 31,25%31{,}25\% và 18,75%18{,}75\%. Biểu đồ nối (1;2)(1;2), (2;6)(2;6), (3;5)(3;5) và (4;3)(4;3). Có 5+3=85+3=8 lượt đạt ít nhất 33 câu, đúng bằng một nửa tổng số lượt. Phát biểu đã cho sai.

Tự kiểm. Em dùng tần số trên trục đứng và đã phân biệt “trên một nửa” với “đúng một nửa” chưa?

Em tự viết, tự vẽ và đối chiếu. Điểm trực tuyến tính riêng các câu làm trên web.

Ba điều cần nhớ

Chia cho đúng tổng

Tần số tương đối của một giá trị có tần số mm trong mẫu cỡ nn bằng mn\dfrac{m}{n}, thường viết dưới dạng phần trăm.

Đối chiếu đơn vị

Trục đứng của biểu đồ tần số tương đối dạng cột ghi tỉ lệ. Cả hình tròn ứng với 100%100\%, hay 360∘360^\circ.

Làm tròn ở bước cuối

Tổng các tỉ lệ chính xác là 100%100\%. Khi làm tròn từng tỉ lệ, tổng có thể chênh nhẹ.

TIẾN ĐỘ VÀ KẾT QUẢ

Tổng kết toàn bài

—Đã đi hết
—Trong các bộ đã đi hết
—Điểm tự làm
—Tỷ lệ tự làm đúng ngay

Nhận xét theo kỹ năng của các bộ đã đi hết

Em có thể làm lại câu đã gặp hoặc thử câu mới cùng kỹ năng. Điểm bộ gốc được giữ sau lượt ôn. Tiến độ lưu trên trình duyệt này nếu em bật Nhớ tiến độ.

CHỌN KỸ NĂNG EM MUỐN LUYỆN

Mỗi lần một bộ nhỏ

Bộ đầu giúp em tự kiểm. Các bộ cuối có nhãn làm thêm.

Bài 23

01

Bài 23 · Đổi số lượt sang tỉ lệ

8 câu · Có gợi ý và lời giải

02

Bài 23 · Từ dãy mã và biểu đồ tranh đến bảng

8 câu · Có gợi ý và lời giải

03

Bài 23 · Ước lượng từ các lần thử

8 câu · Có gợi ý và lời giải

04

Bài 23 · Đọc cột phần trăm

8 câu · Có gợi ý và lời giải

05

Bài 23 · Tính góc trước khi vẽ hình quạt

8 câu · Có gợi ý và lời giải

06

Bài 23 · Đọc phần trăm và số đo góc

8 câu · Có gợi ý và lời giải

07

Bài 23 · Khi nào dùng biểu đồ hình quạt?

8 câu · Có gợi ý và lời giải

08

Bài 23 · Dữ liệu thực tiễn và phần bù

8 câu · Có gợi ý và lời giải

09

Bài 23 · Tính chính xác rồi làm tròn

8 câu · Có gợi ý và lời giải

10

Bài 23 · Chuyển qua lại giữa bảng và biểu đồ

8 câu · Có gợi ý và lời giải

11

Bài 23 · Chọn cách biểu diễn và giải thích

8 câu · Có gợi ý và lời giải

12

Bài 23 · Tổng hợp bảng, biểu đồ và ước lượng

8 câu · Có gợi ý và lời giải

Luyện tập chung

13

Luyện tập chung · Lập bảng và gộp các mục

8 câu · Có gợi ý và lời giải

14

Luyện tập chung · Suy ngược số lượt từ phần trăm

8 câu · Có gợi ý và lời giải

15

Luyện tập chung · Đếm dữ liệu và xác định điểm

8 câu · Có gợi ý và lời giải

16

Luyện tập chung · Hai bảng từ biểu đồ cột

8 câu · Có gợi ý và lời giải

17

Luyện tập chung · Vẽ và kiểm biểu đồ đoạn thẳng

8 câu · Có gợi ý và lời giải

18

Luyện tập chung · Hình quạt và ước lượng từ thời tiết

8 câu · Có gợi ý và lời giải

Mở rộng

19

Mở rộng · So sánh tỉ lệ trên hai cỡ mẫu

8 câu · Có gợi ý và lời giải

20

Mở rộng · Kiểm tra số liệu trước khi kết luận

8 câu · Có gợi ý và lời giải

Phạm vi và số câu

144 câu theo các dạng của SGK và 16 câu làm thêm. Các câu ôn theo kỹ năng có ngân hàng riêng.

Chỉ lưu trong trình duyệt đang dùng, không đồng bộ giữa các máy. Người cùng dùng trình duyệt có thể thấy lượt đang làm. Xóa dữ liệu trình duyệt có thể làm mất tiến độ.

Về Chương VII · Đọc bài học liên quan

Nguồn đối chiếu SGK Toán 9, tập hai, Kết nối tri thức với cuộc sống, trang in 38–42 và 43–45. Đề, dữ liệu và hình minh họa do Cùng Học Toán biên soạn.