Đến nội dung chính
LỚP 9 · CHƯƠNG V · BÀI 15← Tự luyện lớp 9

Bật để mở lại câu đang làm từ mục Học tiếp. Tiến độ lưu trên trình duyệt này.

BÀI 15 · ĐƯỜNG TRÒN

Tính phần được chọn của hình tròn

Tính độ dài cung, diện tích quạt và diện tích vành khuyên. Phần Luyện tập chung kết nối các dạng của Bài 13–15.

Bộ đầu khoảng 5–8 phút · Miễn phí · Không cần tài khoản

Bắt đầu với một bộ ngắn.

Hình quạt tròn và hình vành khuyên Hình quạtVành khuyên

Hình quạt chiếm một phần của hình tròn. Hình vành khuyên là hiệu của hai hình tròn đồng tâm.

128 câuChọn hoặc nhập đáp án
16 bộMỗi bộ 8 câu
Ôn theo kỹ năngCó câu mới sau mỗi bộ
2 bài tự luậnViết, vẽ và tự đối chiếu
6 ví dụ dẫn dắt · Từ cung tròn đến diện tích và quãng đường

1. Đo cùng một cung theo hai cách

Đường tròn có bán kính 1010 cm. Cung nhỏ ABAB có số đo 108∘108^\circ nên chiếm 108360=310\frac{108}{360}=\frac3{10} của đường tròn. Độ dài cung bằng 310⋅20π=6π\frac3{10}\cdot20\pi=6\pi cm.

Cung lớn ABAB có độ dài 20π−6π=14π20\pi-6\pi=14\pi cm. Số đo cung lớn là 252∘252^\circ, còn độ dài của nó tính bằng xentimét.

2. Vẽ phần biểu diễn trên biểu đồ

Trong một khảo sát, 35%35\% số bạn chọn đọc truyện. Để vẽ phần tương ứng, dùng cung có số đo 0,35⋅360∘=126∘0{,}35\cdot360^\circ=126^\circ. Vẽ một đường tròn, dựng góc ở tâm 126∘126^\circ rồi tô phần hình quạt giữa hai bán kính.

Nếu bán kính bằng 66 cm, diện tích phần tô là 126360⋅36π=635π\frac{126}{360}\cdot36\pi=\frac{63}{5}\pi cm².

3. Tính diện tích khi biết độ dài cung

Hình quạt có bán kính 88 cm và độ dài cung 6π6\pi cm. Dùng S=lR2S=\frac{lR}{2}, được S=6π⋅82=24πS=\frac{6\pi\cdot8}{2}=24\pi cm².

Cũng có thể tính tỉ phần cung 6π16π=38\frac{6\pi}{16\pi}=\frac38, rồi lấy 38⋅64π=24π\frac38\cdot64\pi=24\pi cm². Hai cách dùng cùng một tỉ phần vòng tròn.

4. Lấy phần ngoài trừ phần trong

Một mặt đệm có dạng vành khuyên với đường kính ngoài 1818 cm và đường kính trong 1010 cm. Hai bán kính tương ứng là 99 cm và 55 cm. Diện tích mặt đệm bằng π(92−52)=56π\pi(9^2-5^2)=56\pi cm².

Độ dày theo bán kính là 44 cm. Dùng π⋅42\pi\cdot4^2 sẽ tính diện tích của một hình tròn bán kính 44 cm, một miền khác với mặt đệm.

5. Tìm số vòng trước khi tính quãng đường

Giò đĩa có bán kính 1414 cm, líp có bán kính 55 cm, bánh xe có đường kính 6060 cm. Trong hai vòng đạp, xích di chuyển 2⋅28π=56π2\cdot28\pi=56\pi cm. Vì chu vi líp là 10π10\pi cm, bánh xe quay 285\frac{28}{5} vòng.

Nếu bánh lăn không trượt, quãng đường là 285⋅60π=336π\frac{28}{5}\cdot60\pi=336\pi cm, tức 3,36π3{,}36\pi m.

6. Tách hình viên phân khỏi hình quạt

Cho R=6R=6 cm và cung nhỏ ABAB có số đo 60∘60^\circ. Phần viên phân nằm giữa dây ABAB và cung nhỏ ABAB. Tam giác OABOAB đều cạnh 66 cm, nên có diện tích 939\sqrt3 cm². Hình quạt tương ứng có diện tích 6π6\pi cm².

Vậy diện tích viên phân là 6π−936\pi-9\sqrt3 cm². Hình viên phân là phần nằm ngoài tam giác, còn trong hình quạt.

Tự luận trên giấy · 2 bài có tiêu chí tự kiểm

1. Dựng dây rồi tính ba đại lượng

Cho đường tròn tâm OO bán kính 88 cm. Trình bày cách dựng dây ABAB cách OO đúng 44 cm. Tính độ dài dây, độ dài cung nhỏ ABAB và diện tích hình quạt tương ứng.

Mở gợi ý và lời giải mẫu

Gợi ý. Lấy HH cách OO đúng 44 cm. Vẽ đường vuông góc với OHOH tại HH. Tìm góc bằng cosin trong tam giác vuông OHAOHA.

Lời giải. Vì 4<84\lt8, đường vuông góc nói trên cắt đường tròn tại hai điểm A,BA,B. Khi đó HH là trung điểm dây và AH=82−42=43AH=\sqrt{8^2-4^2}=4\sqrt3 cm, nên AB=83AB=8\sqrt3 cm. Ta có cos⁡∠AOH=48=12\cos\angle AOH=\frac48=\frac12, nên ∠AOH=60∘\angle AOH=60^\circ và góc ở tâm AOBAOB bằng 120∘120^\circ. Cung nhỏ dài 120180⋅8π=16π3\frac{120}{180}\cdot8\pi=\frac{16\pi}{3} cm. Diện tích hình quạt bằng 120360⋅64π=64π3\frac{120}{360}\cdot64\pi=\frac{64\pi}{3} cm².

Tự kiểm. Hãy chỉ ra vì sao đường vừa dựng cắt đường tròn, vì sao phải nhân đôi AHAH và vì sao hai kết quả cuối dùng hai đơn vị khác nhau.

2. Nối tam giác đều với viên phân

Cho tam giác đều ABCABC cạnh 1212 cm. Nửa đường tròn đường kính BCBC nằm ở phía chứa AA cắt AB,ACAB,AC lần lượt tại D,ED,E khác B,CB,C. Chứng minh ba cung nhỏ BD,DE,ECBD,DE,EC bằng nhau. Tính diện tích viên phân giới hạn bởi BDBD và cung nhỏ BDBD.

Mở gợi ý và lời giải mẫu

Gợi ý. Dùng OB=ODOB=OD và ∠OBD=60∘\angle OBD=60^\circ. Sau đó dùng tính đối xứng qua đường trung trực của BCBC.

Lời giải. Gọi OO là trung điểm của BCBC. Tam giác BODBOD cân tại OO có góc tại BB bằng 60∘60^\circ, nên đều. Vì vậy cung nhỏ BDBD có số đo 60∘60^\circ. Qua đường trung trực của BCBC, BB đổi thành CC và DD đổi thành EE, nên cung nhỏ ECEC cũng bằng 60∘60^\circ. Trên nửa đường tròn các điểm theo thứ tự B,D,E,CB,D,E,C, do đó cung nhỏ DEDE có số đo 180∘−120∘=60∘180^\circ-120^\circ=60^\circ. Diện tích viên phân là diện tích quạt BODBOD trừ diện tích tam giác đều BODBOD, bằng 6π−936\pi-9\sqrt3 cm².

Tự kiểm. Em đã xác định cung nào nằm trên nửa đường tròn và diện tích nào phải trừ chưa?

Em tự viết và đối chiếu trên giấy. Điểm trực tuyến tính riêng các câu làm trên web.

Ba điều cần nhớ

Dùng đúng cung

Cung nn độ chiếm n360\frac{n}{360} chu vi. Quạt tương ứng chiếm cùng tỉ phần diện tích hình tròn.

Lấy hiệu hai diện tích

Vành khuyên có diện tích π(R2−r2)\pi(R^2-r^2) với RR là bán kính ngoài và rr là bán kính trong.

Kiểm đơn vị cuối cùng

Độ dài dùng đơn vị dài. Diện tích dùng đơn vị vuông.

TIẾN ĐỘ VÀ KẾT QUẢ

Tổng kết toàn bài

—Đã đi hết
—Trong các bộ đã đi hết
—Điểm tự làm
—Tỷ lệ tự làm đúng ngay

Nhận xét theo kỹ năng của các bộ đã đi hết

Em có thể làm lại câu đã gặp hoặc thử câu mới cùng kỹ năng. Điểm bộ gốc được giữ sau lượt ôn. Tiến độ lưu trên trình duyệt này nếu em bật Nhớ tiến độ.

CHỌN KỸ NĂNG EM MUỐN LUYỆN

Mỗi lần một bộ nhỏ

Bộ đầu giúp em tự kiểm. Các bộ cuối có nhãn làm thêm.

Bài 15

01

Bài 15 · Khởi động với cung, quạt và vành

8 câu · Có gợi ý và lời giải

02

Bài 15 · Từ số đo đến độ dài cung

8 câu · Có gợi ý và lời giải

03

Bài 15 · Từ tỉ lệ đến hình quạt

8 câu · Có gợi ý và lời giải

04

Bài 15 · Vành khuyên và quạt giấy

8 câu · Có gợi ý và lời giải

05

Bài 15 · So sánh các phần bằng nhau

8 câu · Có gợi ý và lời giải

06

Bài 15 · Tính quãng đường từ số vòng

8 câu · Có gợi ý và lời giải

07

Bài 15 · Dùng cung nhỏ và cung lớn

8 câu · Có gợi ý và lời giải

08

Bài 15 · Chọn công thức theo dữ kiện

8 câu · Có gợi ý và lời giải

09

Bài 15 · Tự kiểm phần ứng dụng

8 câu · Có gợi ý và lời giải

Luyện tập chung

10

Luyện tập chung · Đối xứng và cùng thuộc đường tròn

8 câu · Có gợi ý và lời giải

11

Luyện tập chung · Dựng dây và tìm độ sâu

8 câu · Có gợi ý và lời giải

12

Luyện tập chung · Diện tích viên phân

8 câu · Có gợi ý và lời giải

13

Luyện tập chung · Xích, líp và quãng đường

8 câu · Có gợi ý và lời giải

14

Luyện tập chung · Phối hợp cung và dây

8 câu · Có gợi ý và lời giải

Mở rộng

15

Mở rộng · Kiểm số liệu và công thức

8 câu · Có gợi ý và lời giải

16

Mở rộng · Tách hình, giải theo hai cách

8 câu · Có gợi ý và lời giải

Phạm vi và số câu

112 câu theo các dạng của SGK và 16 câu làm thêm. Các câu ôn theo kỹ năng có ngân hàng riêng.

Chỉ lưu trong trình duyệt đang dùng, không đồng bộ giữa các máy. Người cùng dùng trình duyệt có thể thấy lượt đang làm. Xóa dữ liệu trình duyệt có thể làm mất tiến độ.

Về Chương V · Đọc bài học liên quan

Nguồn đối chiếu SGK Toán 9, tập một, Kết nối tri thức với cuộc sống, trang in 91–95 và 96–98. Đề, dữ liệu và hình minh họa do Cùng Học Toán biên soạn.