Đến nội dung chính
LỚP 9 · CHƯƠNG V · ÔN CHƯƠNG V← Tự luyện lớp 9

Bật để mở lại câu đang làm từ mục Học tiếp. Tiến độ lưu trên trình duyệt này.

ÔN CHƯƠNG V · ĐƯỜNG TRÒN

Chọn căn cứ hình học trước khi tính

Nối các kiến thức về dây, cung, quạt tròn và tiếp tuyến. Từ hình và giả thiết, xác định đại lượng cần tính hoặc điều cần chứng minh.

Bộ đầu khoảng 5–8 phút · Miễn phí · Không cần tài khoản

Bắt đầu với một bộ ngắn.

Hai đường tròn cắt nhau tại A và B. Đường thẳng qua A cắt lại hai đường tròn tại E và F. Đường nối tâm song song với EF. O O′ A B E F

Khi EF∥OO′EF\parallel OO^\prime, hai đường nối tâm với trung điểm các dây cùng vuông góc với EFEF.

128 câuChọn hoặc nhập đáp án
16 bộMỗi bộ 8 câu
Ôn theo kỹ năngCó câu mới sau mỗi bộ
2 bài tự luậnViết, vẽ và tự đối chiếu
6 ví dụ dẫn dắt · Chọn đúng dữ kiện từ cung, dây và tiếp tuyến

1. So khoảng cách với cả hai đường song song

Hai đường song song cách tâm OO lần lượt 44 cm và 77 cm. Để đường tròn tâm OO cắt mỗi đường tại hai điểm, cần R>4R\gt4 và R>7R\gt7. Hai điều kiện tương đương với R>7R\gt7. Nếu R=7R=7 cm, đường xa hơn tiếp xúc còn đường gần hơn cắt đường tròn tại hai điểm.

2. Phân loại họa tiết trên mặt đồng hồ

Hai đầu kim vạch hai đường tròn đồng tâm bán kính 88 cm và 55 cm. Vẽ họa tiết tâm TT, bán kính 22 cm, với OT=6OT=6 cm. Hai đường do kim vạch không có điểm chung. Họa tiết tiếp xúc trong với đường tròn lớn vì OT=8−2OT=8-2. Họa tiết cắt đường tròn nhỏ tại hai điểm vì 5−2<6<5+25-2\lt6\lt5+2. Để vẽ hình, đặt O,TO,T trên một đường ngang, rồi dùng compa vẽ ba đường tròn theo dữ kiện.

3. Đổi tổng hai đoạn tiếp tuyến thành một độ dài

Hai tiếp tuyến tại hai đầu đường kính ABAB cắt tiếp tuyến tại PP lần lượt ở M,NM,N. Biết PP nằm giữa M,NM,N, MA=4MA=4 cm và NB=9NB=9 cm. Từ MM có MP=MAMP=MA và từ NN có NP=NBNP=NB, nên MN=MP+PN=13MN=MP+PN=13 cm. Trung điểm QQ của MNMN cách ABAB một khoảng 132\frac{13}{2} cm khi M,NM,N cùng phía đối với ABAB. Đây là độ dài đường trung bình nối trung điểm QQ và tâm OO của hình thang ABNMABNM.

4. Nhận ra tam giác vuông qua ba điểm cách đều

Nếu AA thuộc đường tròn đường kính BCBC, với AA khác B,CB,C, tam giác ABCABC vuông tại AA. Chiều ngược lại cũng đúng. Nếu ABCABC vuông tại AA thì trung điểm OO của cạnh huyền BCBC cách đều A,B,CA,B,C, nên AA thuộc đường tròn tâm OO bán kính OBOB.

5. Từ góc tam giác đến độ dài cung và diện tích quạt

Cho đường tròn đường kính BC=12BC=12 cm, tâm OO, và AA trên đường tròn với AB=BOAB=BO. Tam giác AOBAOB đều nên ∠AOC=120∘\angle AOC=120^\circ. Cung nhỏ ACAC chiếm một phần ba chu vi, tức 4π cm4\pi\,\mathrm{cm}. Hình quạt tương ứng chiếm một phần ba diện tích hình tròn, tức 12π cm212\pi\,\mathrm{cm}^2.

6. Dùng ảnh đối xứng để tìm một tiếp tuyến khác

Tam giác ABCABC vuông tại AA. Hai đường tròn (B;BA)(B;BA) và (C;CA)(C;CA) cắt nhau tại A,A′A,A^\prime. Phép đối xứng qua BCBC giữ hai đường tròn, nên đổi hai giao điểm cho nhau. Từ BA⊥CABA\perp CA suy ra BA′⊥CA′BA^\prime\perp CA^\prime. Vì A′A^\prime thuộc đường tròn tâm CC, BA′BA^\prime là tiếp tuyến của đường tròn này. Tương tự, CA′CA^\prime là tiếp tuyến của đường tròn tâm BB.

Tự luận trên giấy · 2 bài có tiêu chí tự kiểm

1. Tiếp tuyến chung và góc vuông

Hai đường tròn tâm O,IO,I tiếp xúc ngoài tại AA. Một tiếp tuyến chung tiếp xúc với chúng lần lượt tại B,CB,C, với B,CB,C đều khác AA. Tiếp tuyến tại AA gặp đường thẳng BCBC tại MM. Chứng minh MM là trung điểm của BCBC và ∠BAC=90∘\angle BAC=90^\circ.

Mở gợi ý và lời giải mẫu

Gợi ý. Vì O,A,IO,A,I thẳng hàng, tiếp tuyến tại AA của đường tròn thứ nhất cũng tiếp xúc với đường tròn thứ hai. Ghép các đoạn tiếp tuyến theo điểm MM.

Lời giải. Đường qua AA vuông góc với OIOI là tiếp tuyến của cả hai đường tròn. Áp dụng tính chất hai tiếp tuyến từ MM lần lượt cho hai đường tròn, ta có MB=MAMB=MA và MC=MAMC=MA. Vì B,CB,C phân biệt, MM thuộc đường thẳng BCBC và MB=MCMB=MC, nên MM là trung điểm của BCBC. Ba điểm A,B,CA,B,C cùng nằm trên đường tròn tâm MM có đường kính BCBC. Suy ra ∠BAC=90∘\angle BAC=90^\circ.

Tự kiểm. Em đã chứng minh tiếp tuyến tại AA dùng được với cả hai đường tròn chưa? Vì sao đường tròn tâm MM có đường kính BCBC?

2. Hai trung điểm và hình chữ nhật

Hai đường tròn tâm O,O′O,O^\prime cắt nhau tại A,BA,B. Đường thẳng dd qua AA cắt lại hai đường tròn tại E,FE,F. Giả sử AA nằm giữa E,FE,F và hai tâm cùng ở một phía của dd, cả hai đều ngoài dd. Gọi I,KI,K là trung điểm của EA,AFEA,AF. Chứng minh OI∥O′KOI\parallel O^\prime K và IK=EF/2IK=EF/2. Xác định điều kiện để OO′KIOO^\prime KI là hình chữ nhật.

Mở gợi ý và lời giải mẫu

Gợi ý. Hai đoạn OIOI và O′KO^\prime K đi qua trung điểm của hai dây. Tìm phương của chúng trước, rồi dùng thứ tự E,I,A,K,FE,I,A,K,F.

Lời giải. Vì II là trung điểm dây EAEA, OI⊥dOI\perp d. Tương tự O′K⊥dO^\prime K\perp d. Do đó OI∥O′KOI\parallel O^\prime K, và các góc tại I,KI,K đều vuông. Vì AA nằm giữa I,KI,K, ta có IK=IA+AK=EA+AF2=EF2.IK=IA+AK=\frac{EA+AF}{2}=\frac{EF}{2}. Tứ giác đã có một cặp cạnh đối song song và hai góc vuông. Nó là hình chữ nhật khi và chỉ khi cặp cạnh đối còn lại cũng song song, tức OO′∥IKOO^\prime\parallel IK. Do IKIK nằm trên dd, điều kiện là OO′∥dOO^\prime\parallel d.

Tự kiểm. Em có giải thích vì sao II và KK khác nhau không? Nếu dd đi qua một tâm thì tứ giác có thể suy biến, nên giả thiết này cần được kiểm.

Em tự viết và đối chiếu trên giấy. Điểm trực tuyến tính riêng các câu làm trên web.

Ba điều cần nhớ

Đọc giả thiết trước

Ghi lại bán kính, đường vuông góc và điểm thuộc đường tròn đã được nêu trong đề.

Xét đúng đại lượng

Phân biệt góc ở tâm, số đo cung, độ dài cung và diện tích quạt.

Gọi tên vị trí tương đối

So sánh các khoảng cách với bán kính tương ứng rồi nêu số điểm chung.

TIẾN ĐỘ VÀ KẾT QUẢ

Tổng kết toàn bài

—Đã đi hết
—Trong các bộ đã đi hết
—Điểm tự làm
—Tỷ lệ tự làm đúng ngay

Nhận xét theo kỹ năng của các bộ đã đi hết

Em có thể làm lại câu đã gặp hoặc thử câu mới cùng kỹ năng. Điểm bộ gốc được giữ sau lượt ôn. Tiến độ lưu trên trình duyệt này nếu em bật Nhớ tiến độ.

CHỌN KỸ NĂNG EM MUỐN LUYỆN

Mỗi lần một bộ nhỏ

Bộ đầu giúp em tự kiểm. Các bộ cuối có nhãn làm thêm.

Luyện tập chung

01

Luyện tập chung · Khởi động từ các mốc khoảng cách

8 câu · Có gợi ý và lời giải

02

Luyện tập chung · Đường tròn đồng tâm và họa tiết

8 câu · Có gợi ý và lời giải

03

Luyện tập chung · Ba tiếp tuyến

8 câu · Có gợi ý và lời giải

04

Luyện tập chung · Tiếp tuyến chung của hai đường tròn

8 câu · Có gợi ý và lời giải

05

Luyện tập chung · Chọn căn cứ trước khi tính

8 câu · Có gợi ý và lời giải

Bài tập cuối chương

06

Bài tập cuối chương · Điểm và đường tròn

8 câu · Có gợi ý và lời giải

07

Bài tập cuối chương · Cung nhỏ, cung lớn và hình quạt

8 câu · Có gợi ý và lời giải

08

Bài tập cuối chương · Hai đường thẳng và hai đường tròn

8 câu · Có gợi ý và lời giải

09

Bài tập cuối chương · Đường kính và tam giác vuông

8 câu · Có gợi ý và lời giải

10

Bài tập cuối chương · Hình vuông và các cung

8 câu · Có gợi ý và lời giải

11

Bài tập cuối chương · Phân loại ba cặp đường tròn

8 câu · Có gợi ý và lời giải

12

Bài tập cuối chương · Đối xứng và tiếp tuyến

8 câu · Có gợi ý và lời giải

13

Bài tập cuối chương · Trung điểm và dây

8 câu · Có gợi ý và lời giải

14

Bài tập cuối chương · Tổng hợp kỹ năng

8 câu · Có gợi ý và lời giải

Mở rộng

15

Mở rộng · Chắp nối trơn và tiếp tuyến

8 câu · Có gợi ý và lời giải

16

Mở rộng · Tổng hợp và tự kiểm

8 câu · Có gợi ý và lời giải

Phạm vi và số câu

112 câu theo các dạng của SGK và 16 câu làm thêm. Các câu ôn theo kỹ năng có ngân hàng riêng.

Chỉ lưu trong trình duyệt đang dùng, không đồng bộ giữa các máy. Người cùng dùng trình duyệt có thể thấy lượt đang làm. Xóa dữ liệu trình duyệt có thể làm mất tiến độ.

Về Chương V · Đọc bài học liên quan

Nguồn đối chiếu SGK Toán 9, tập một, Kết nối tri thức với cuộc sống, trang in 108–113. Đề, dữ liệu và hình minh họa do Cùng Học Toán biên soạn.