Đến nội dung chính
LỚP 9 · CHƯƠNG VI · BÀI 19← Tự luyện lớp 9

Bật để mở lại câu đang làm từ mục Học tiếp. Tiến độ lưu trên trình duyệt này.

BÀI 19 · HÀM SỐ Y = AX² (A ≠ 0). PHƯƠNG TRÌNH BẬC HAI MỘT ẨN

Nhìn dạng phương trình, chọn cách giải

Nhận diện các hệ số, xử lí phương trình khuyết và dùng biệt thức để xác định nghiệm. Có phần Luyện tập chung cho Bài 18–19.

Bộ đầu khoảng 5–8 phút · Miễn phí · Không cần tài khoản

Bắt đầu với một bộ ngắn.

Dùng biệt thức để xác định số nghiệm Biệt thức Δ ÂmBằng 0Dương 0 nghiệmNghiệm kép2 nghiệm

Xác định đúng ba hệ số trước khi tính biệt thức. Với bài thực tế, kiểm tiếp điều kiện của ẩn.

256 câuChọn hoặc nhập đáp án
32 bộMỗi bộ 8 câu
Ôn theo kỹ năngCó câu mới sau mỗi bộ
2 bài tự luậnViết, vẽ và tự đối chiếu
6 ví dụ dẫn dắt · Từ nhận dạng đến chọn nghiệm phù hợp

1. Thu gọn trước khi gọi tên hệ số

Khai triển (x+2)2=3x+5(x+2)^2=3x+5, rồi chuyển về một vế, được x2+x−1=0x^2+x-1=0. Ba hệ số theo thứ tự là 11, 11 và −1-1. Dấu âm của hạng tử tự do đến từ hiệu 4−54-5.

2. Tách nhân tử để giữ nghiệm bằng không

Với 3x2−15x=03x^2-15x=0, ta viết 3x(x−5)=03x(x-5)=0. Suy ra x=0x=0 hoặc x=5x=5. Nếu chia ngay hai vế cho xx, em sẽ bỏ sót nghiệm 00.

3. Đưa về bình phương một nhị thức

Từ x2−6x+5=0x^2-6x+5=0, chuyển 55 rồi cộng 99 vào cả hai vế, được (x−3)2=4(x-3)^2=4. Hai trường hợp x−3=−2x-3=-2 và x−3=2x-3=2 cho tập nghiệm {1;5}\{1;5\}.

4. Viết nghiệm đúng trước khi làm tròn

Với x2+2x−1=0x^2+2x-1=0, ta dùng b′=1b^\prime=1 và Δ′=2\Delta^\prime=2. Hai nghiệm chính xác là −1−2-1-\sqrt2 và −1+2-1+\sqrt2. Làm tròn đến hàng phần trăm cho −2,41-2{,}41 và 0,410{,}41. Nếu đề hỏi nghiệm chính xác, em giữ dạng chứa căn.

5. Nghiệm kép chỉ có một giá trị

Phương trình 4x2+12x+9=04x^2+12x+9=0 có Δ=122−4⋅4⋅9=0\Delta=12^2-4\cdot4\cdot9=0. Nghiệm kép là −32-\frac32, nên tập nghiệm có một phần tử. Có thể kiểm bằng cách nhận ra vế trái bằng (2x+3)2(2x+3)^2.

6. Kiểm nghiệm trong tình huống ban đầu

Một tấm bìa vuông được cắt ở bốn góc, mỗi góc là một hình vuông cạnh 22 cm. Gập bìa thành hộp có thể tích 7272 xentimét khối. Với cạnh bìa xx cm, ta có 2(x−4)2=722(x-4)^2=72 và x>4x\gt4. Giải phương trình được x=−2x=-2 hoặc x=10x=10. Chỉ 1010 thỏa điều kiện, và hộp có kích thước đáy 66 cm, chiều cao 22 cm.

Tự luận trên giấy · 2 bài có tiêu chí tự kiểm

1. Giải và kiểm bằng hai cách

Giải 2x2−12x+10=02x^2-12x+10=0 bằng công thức nghiệm thu gọn và bằng cách đưa về bình phương một nhị thức. Thế nghiệm vào phương trình ban đầu để kiểm.

Mở gợi ý và lời giải mẫu

Gợi ý. Với cách thứ nhất, dùng b′=−6b^\prime=-6. Với cách thứ hai, chia cả hai vế cho 22.

Lời giải. Ta có Δ′=(−6)2−2⋅10=16\Delta^\prime=(-6)^2-2\cdot10=16, nên hai nghiệm là 6−42=1\frac{6-4}{2}=1 và 6+42=5\frac{6+4}{2}=5. Theo cách thứ hai, từ x2−6x+5=0x^2-6x+5=0 suy ra (x−3)2=4(x-3)^2=4, cũng có hai nghiệm 1,51,5. Với x=1x=1, vế trái bằng 2−12+10=02-12+10=0. Với x=5x=5, vế trái bằng 50−60+10=050-60+10=0.

Tự kiểm. Em đã giữ dấu âm của b′b^\prime và đã xét đủ hai dấu khi lấy căn chưa?

2. Tìm chiều rộng một dải hoa

Sân trường hình chữ nhật dài 2424 m, rộng 1616 m. Sát bốn mép phía trong sân có dải hoa rộng đều. Phần sân ở giữa còn 240240 mét vuông. Lập phương trình tìm chiều rộng dải hoa. Giải thích vì sao chỉ giữ một nghiệm và kiểm lại diện tích.

Mở gợi ý và lời giải mẫu

Gợi ý. Gọi chiều rộng dải hoa là xx mét. Cạnh ngắn của phần sân giữa phải dương.

Lời giải. Điều kiện là 0<x<80\lt x\lt8. Diện tích ở giữa thỏa (24−2x)(16−2x)=240(24-2x)(16-2x)=240, tương đương x2−20x+36=0x^2-20x+36=0. Hai nghiệm là 22 và 1818. Chỉ 22 thỏa điều kiện. Với dải hoa rộng 22 m, phần sân ở giữa dài 2020 m, rộng 1212 m, có diện tích 240240 mét vuông.

Tự kiểm. Em đã trừ 2x2x ở mỗi kích thước và đã ghi đơn vị trong kết luận chưa?

Em tự viết và đối chiếu trên giấy. Điểm trực tuyến tính riêng các câu làm trên web.

Ba điều cần nhớ

Đưa về dạng chuẩn

Viết ax2+bx+c=0ax^2+bx+c=0 với a≠0a\ne0 trước khi đọc hệ số.

Dựa vào biệt thức

Tính Δ=b2−4ac\Delta=b^2-4ac và xét dấu để biết số nghiệm thực phân biệt.

Giữ đủ nghiệm

Khi nộp một tập nghiệm, liệt kê mỗi giá trị đúng một lần. Thứ tự các nghiệm không ảnh hưởng kết quả.

TIẾN ĐỘ VÀ KẾT QUẢ

Tổng kết toàn bài

—Đã đi hết
—Trong các bộ đã đi hết
—Điểm tự làm
—Tỷ lệ tự làm đúng ngay

Nhận xét theo kỹ năng của các bộ đã đi hết

Em có thể làm lại câu đã gặp hoặc thử câu mới cùng kỹ năng. Điểm bộ gốc được giữ sau lượt ôn. Tiến độ lưu trên trình duyệt này nếu em bật Nhớ tiến độ.

CHỌN KỸ NĂNG EM MUỐN LUYỆN

Mỗi lần một bộ nhỏ

Bộ đầu giúp em tự kiểm. Các bộ cuối có nhãn làm thêm.

Bài 19

01

Bài 19 · Nhận diện và đọc hệ số

8 câu · Có gợi ý và lời giải

02

Bài 19 · Chuyển vế rồi thu gọn

8 câu · Có gợi ý và lời giải

03

Bài 19 · Giữ dấu và xử lý hạng tử khuyết

8 câu · Có gợi ý và lời giải

04

Bài 19 · Phương trình khuyết hạng tử tự do

8 câu · Có gợi ý và lời giải

05

Bài 19 · Phương trình khuyết hạng tử bậc nhất

8 câu · Có gợi ý và lời giải

06

Bài 19 · Đưa một bình phương về hai phương trình

8 câu · Có gợi ý và lời giải

07

Bài 19 · Thêm số hạng để tạo bình phương

8 câu · Có gợi ý và lời giải

08

Bài 19 · Hoàn bình phương và giải

8 câu · Có gợi ý và lời giải

09

Bài 19 · Biệt thức và số nghiệm thực

8 câu · Có gợi ý và lời giải

10

Bài 19 · Tham số và nghiệm kép

8 câu · Có gợi ý và lời giải

11

Bài 19 · Công thức nghiệm · Hai nghiệm nguyên

8 câu · Có gợi ý và lời giải

12

Bài 19 · Công thức nghiệm · Hai nghiệm chứa căn

8 câu · Có gợi ý và lời giải

13

Bài 19 · Công thức nghiệm · Nghiệm phân số

8 câu · Có gợi ý và lời giải

14

Bài 19 · Công thức nghiệm thu gọn

8 câu · Có gợi ý và lời giải

15

Bài 19 · So sánh các cách giải

8 câu · Có gợi ý và lời giải

16

Bài 19 · Máy tính · Hệ số thập phân

8 câu · Có gợi ý và lời giải

17

Bài 19 · Máy tính · Kiểm dấu và độ chính xác

8 câu · Có gợi ý và lời giải

18

Bài 19 · Lối đi và phần sân còn lại

8 câu · Có gợi ý và lời giải

19

Bài 19 · Chiều dài, chiều rộng và diện tích

8 câu · Có gợi ý và lời giải

20

Bài 19 · Độ cao và thời điểm trở lại

8 câu · Có gợi ý và lời giải

21

Bài 19 · Lọc nghiệm theo điều kiện

8 câu · Có gợi ý và lời giải

22

Bài 19 · Chọn cách tính và kiểm nghiệm

8 câu · Có gợi ý và lời giải

23

Bài 19 · Tổng hợp · Giải và vận dụng

8 câu · Có gợi ý và lời giải

Luyện tập chung

24

Luyện tập chung · Hai parabol trên một hệ trục

8 câu · Có gợi ý và lời giải

25

Luyện tập chung · Hoành độ và tung độ chứa căn

8 câu · Có gợi ý và lời giải

26

Luyện tập chung · Năng lượng và tốc độ

8 câu · Có gợi ý và lời giải

27

Luyện tập chung · Diện tích, thể tích và điều kiện

8 câu · Có gợi ý và lời giải

28

Luyện tập chung · Nghiệm đúng và nghiệm gần đúng

8 câu · Có gợi ý và lời giải

29

Luyện tập chung · Sản lượng, doanh thu và thời gian

8 câu · Có gợi ý và lời giải

30

Luyện tập chung · Tổng hợp · Đồ thị, nghiệm và mô hình

8 câu · Có gợi ý và lời giải

Mở rộng

31

Mở rộng · Kiểm lỗi và chọn miền

8 câu · Có gợi ý và lời giải

32

Mở rộng · Đối chiếu nhiều cách giải

8 câu · Có gợi ý và lời giải

Phạm vi và số câu

240 câu theo các dạng của SGK và 16 câu làm thêm. Các câu ôn theo kỹ năng có ngân hàng riêng.

Chỉ lưu trong trình duyệt đang dùng, không đồng bộ giữa các máy. Người cùng dùng trình duyệt có thể thấy lượt đang làm. Xóa dữ liệu trình duyệt có thể làm mất tiến độ.

Về Chương VI · Đọc bài học liên quan

Nguồn đối chiếu SGK Toán 9, tập hai, Kết nối tri thức với cuộc sống, trang in 10–17 và 18–20. Đề, dữ liệu và hình minh họa do Cùng Học Toán biên soạn.