Đến nội dung chính
Cùng em học toán · Lớp 1

Nhẩm trừ trong 10 lớp 1 và kiểm lại bằng cộng

Em tìm phần còn lại trong đầu bằng quan hệ với phép cộng. Vật thật vẫn giúp em kiểm cách nghĩ.

Học bằng đồ vậtGợi ý từng bướcTheo nhịp của em
Thẻ hoặc dãy cho sẵn, chưa chọn đáp ánPhép tính 8 − 3; dấu hỏi giữ chỗ cho kết quả.8−3=?

Người lớn có thể đọc lời dẫn. Em có thể chỉ, xếp vật hoặc nói; chọn một phần ngắn để học rồi nghỉ khi cần. Bài có nhiều lựa chọn để luyện, không phải một lượt phải làm hết.

Bắt đầu bằng điều em đã biết

Em chuẩn bị gì?

  • Vật nhỏ an toàn để kiểm
  • Một khay làm nhóm ban đầu
  • Giấy ghi phép trừ và cộng kiểm

Điều em sẽ biết

Nhẩm phép trừ trong 10 qua lấy bớt hoặc quan hệ phần–tổng, rồi kiểm.

Trước khi bắt đầu

Hiểu trừ là bớt hoặc tìm phần còn lại; đã nhẩm cộng nhỏ.

  1. Nhận ra cả nhómĐọc số ban đầu và số cần bớt.
  2. Tìm phần cònNghĩ phần còn cộng phần bớt bằng cả nhóm.
  3. Cộng để kiểmDùng phép cộng ngược hoặc gộp vật lại.

Cùng học qua năm ví dụ

Ví dụ đầu được làm mẫu. Với các ví dụ sau, em thử trước rồi mở hướng dẫn.

1. Nghĩ bằng phép cộng

Cùng làm mẫu

Thử nhẩm 8 − 3, nói cách nghĩ rồi dùng vật kiểm nếu cần.

Thẻ hoặc dãy cho sẵn, chưa chọn đáp ánPhép tính 8 − 3; dấu hỏi giữ chỗ cho kết quả.8−3=?
Phép tính 8 − 3; dấu hỏi giữ chỗ cho kết quả.
Cùng kiểm tra từng bước
  1. Tìm phần cộng với 3 thì được 8.
  2. Nhớ hoặc thử trong các số đã học: 5 + 3 = 8.
  3. Vì vậy 8 − 3 = 5.

8 − 3 = 5.

$8 - 3 = 5$

Tự kiểm: Cộng ngược: 5 + 3 = 8; có thể dùng vật để ghép lại nhóm ban đầu.

2. Tìm phần cho đủ mười

Cùng khám phá

Thử nhẩm 10 − 6, nói cách nghĩ rồi dùng vật kiểm nếu cần.

Thẻ hoặc dãy cho sẵn, chưa chọn đáp ánPhép tính 10 − 6; dấu hỏi giữ chỗ cho kết quả.10−6=?
Phép tính 10 − 6; dấu hỏi giữ chỗ cho kết quả.
Một gợi ý nhỏ

Nghĩ về phần còn lại: phần đó cộng phần đã bớt phải bằng nhóm ban đầu.

Cùng kiểm tra từng bước
  1. Tìm phần cộng với 6 thì được 10.
  2. Nhớ hoặc thử trong các số đã học: 4 + 6 = 10.
  3. Vì vậy 10 − 6 = 4.

10 − 6 = 4.

$10 - 6 = 4$

Tự kiểm: Cộng ngược: 4 + 6 = 10; có thể dùng vật để ghép lại nhóm ban đầu.

3. Còn một phần nhỏ

Cùng khám phá

Thử nhẩm 9 − 8, nói cách nghĩ rồi dùng vật kiểm nếu cần.

Thẻ hoặc dãy cho sẵn, chưa chọn đáp ánPhép tính 9 − 8; dấu hỏi giữ chỗ cho kết quả.9−8=?
Phép tính 9 − 8; dấu hỏi giữ chỗ cho kết quả.
Một gợi ý nhỏ

Nghĩ về phần còn lại: phần đó cộng phần đã bớt phải bằng nhóm ban đầu.

Cùng kiểm tra từng bước
  1. Tìm phần cộng với 8 thì được 9.
  2. Nhớ hoặc thử trong các số đã học: 1 + 8 = 9.
  3. Vì vậy 9 − 8 = 1.

9 − 8 = 1.

$9 - 8 = 1$

Tự kiểm: Cộng ngược: 1 + 8 = 9; có thể dùng vật để ghép lại nhóm ban đầu.

4. Không lấy đi vật nào

Cùng khám phá

Thử nhẩm 7 − 0, nói cách nghĩ rồi dùng vật kiểm nếu cần.

Thẻ hoặc dãy cho sẵn, chưa chọn đáp ánPhép tính 7 − 0; dấu hỏi giữ chỗ cho kết quả.7−0=?
Phép tính 7 − 0; dấu hỏi giữ chỗ cho kết quả.
Một gợi ý nhỏ

Nghĩ về phần còn lại: phần đó cộng phần đã bớt phải bằng nhóm ban đầu.

Cùng kiểm tra từng bước
  1. Có 7, bớt 0 là không lấy đi vật nào.
  2. Giữ nguyên lượng 7.
  3. Nhẩm 7 − 0 = 7.

7 − 0 = 7.

$7 - 0 = 7$

Tự kiểm: Cộng ngược: 7 + 0 = 7; có thể dùng vật để ghép lại nhóm ban đầu.

5. Lấy hết cả nhóm

Cùng khám phá

Thử nhẩm 6 − 6, nói cách nghĩ rồi dùng vật kiểm nếu cần.

Thẻ hoặc dãy cho sẵn, chưa chọn đáp ánPhép tính 6 − 6; dấu hỏi giữ chỗ cho kết quả.6−6=?
Phép tính 6 − 6; dấu hỏi giữ chỗ cho kết quả.
Một gợi ý nhỏ

Nghĩ về phần còn lại: phần đó cộng phần đã bớt phải bằng nhóm ban đầu.

Cùng kiểm tra từng bước
  1. Nhóm có 6, lấy ra đúng cả 6.
  2. Không còn vật nào trong nhóm.
  3. Nhẩm 6 − 6 = 0.

6 − 6 = 0.

$6 - 6 = 0$

Tự kiểm: Cộng ngược: 0 + 6 = 6; có thể dùng vật để ghép lại nhóm ban đầu.

Bây giờ đến lượt em

Chọn một câu để tự làm. Dùng gợi ý khi cần rồi kiểm lại cách làm của mình.

1. Nhẩm rồi cộng kiểm

Em tự làm

Thử nhẩm 9 − 4, nói cách nghĩ rồi dùng vật kiểm nếu cần.

Thẻ hoặc dãy cho sẵn, chưa chọn đáp ánPhép tính 9 − 4; dấu hỏi giữ chỗ cho kết quả.9−4=?
Phép tính 9 − 4; dấu hỏi giữ chỗ cho kết quả.
Đến lượt emEm chỉ, xếp vật, nói hoặc làm trên giấy trước khi mở gợi ý và cách kiểm tra.
Một gợi ý nhỏ

Nghĩ về phần còn lại: phần đó cộng phần đã bớt phải bằng nhóm ban đầu.

Cùng kiểm tra cách làm
  1. Tìm phần cộng với 4 thì được 9.
  2. Nhớ hoặc thử trong các số đã học: 5 + 4 = 9.
  3. Vì vậy 9 − 4 = 5.

9 − 4 = 5.

$9 - 4 = 5$

Tự kiểm: Cộng ngược: 5 + 4 = 9; có thể dùng vật để ghép lại nhóm ban đầu.

2. Tìm phần còn lại

Em tự làm

Thử nhẩm 7 − 2, nói cách nghĩ rồi dùng vật kiểm nếu cần.

Thẻ hoặc dãy cho sẵn, chưa chọn đáp ánPhép tính 7 − 2; dấu hỏi giữ chỗ cho kết quả.7−2=?
Phép tính 7 − 2; dấu hỏi giữ chỗ cho kết quả.
Đến lượt emEm chỉ, xếp vật, nói hoặc làm trên giấy trước khi mở gợi ý và cách kiểm tra.
Một gợi ý nhỏ

Nghĩ về phần còn lại: phần đó cộng phần đã bớt phải bằng nhóm ban đầu.

Cùng kiểm tra cách làm
  1. Tìm phần cộng với 2 thì được 7.
  2. Nhớ hoặc thử trong các số đã học: 5 + 2 = 7.
  3. Vì vậy 7 − 2 = 5.

7 − 2 = 5.

$7 - 2 = 5$

Tự kiểm: Cộng ngược: 5 + 2 = 7; có thể dùng vật để ghép lại nhóm ban đầu.

3. Kiểm bớt hết

Em tự làm

Thử nhẩm 5 − 5, nói cách nghĩ rồi dùng vật kiểm nếu cần.

Thẻ hoặc dãy cho sẵn, chưa chọn đáp ánPhép tính 5 − 5; dấu hỏi giữ chỗ cho kết quả.5−5=?
Phép tính 5 − 5; dấu hỏi giữ chỗ cho kết quả.
Đến lượt emEm chỉ, xếp vật, nói hoặc làm trên giấy trước khi mở gợi ý và cách kiểm tra.
Một gợi ý nhỏ

Nghĩ về phần còn lại: phần đó cộng phần đã bớt phải bằng nhóm ban đầu.

Cùng kiểm tra cách làm
  1. Nhóm có 5, lấy ra đúng cả 5.
  2. Không còn vật nào trong nhóm.
  3. Nhẩm 5 − 5 = 0.

5 − 5 = 0.

$5 - 5 = 0$

Tự kiểm: Cộng ngược: 0 + 5 = 5; có thể dùng vật để ghép lại nhóm ban đầu.

4. Tự viết phép trừ bằng hai

Em tự làm

Viết một phép trừ trong phạm vi 10 có kết quả 2, rồi dùng cộng để kiểm.

Thẻ hoặc dãy cho sẵn, chưa chọn đáp ánThẻ ghi phần còn lại cần tạo; em tự chọn phép trừ.2
Thẻ ghi phần còn lại cần tạo; em tự chọn phép trừ.
Đến lượt emEm chỉ, xếp vật, nói hoặc làm trên giấy trước khi mở gợi ý và cách kiểm tra.
Một gợi ý nhỏ

Nghĩ: 2 cộng với phần bớt phải bằng cả nhóm.

Cùng kiểm tra cách làm
  1. Chọn cả nhóm và phần bớt sao cho còn 2; chẳng hạn 8 và 6.
  2. Viết 8 − 6 = 2.
  3. Kiểm 2 + 6 = 8; cách chọn khác đúng cũng được.

Ví dụ: 8 − 6 = 2.

Tự kiểm: Lấy nhóm 8 vật, bớt 6 rồi ghép lại để kiểm.

Dùng điều vừa học

Dùng bút màu

Có 10 bút màu, lấy 7 bút. Nhẩm số bút còn lại và kiểm bằng cộng.

Gợi ý để cùng thực hiện
  • Tìm số cộng với 7 được 10.
  • Nói phần còn.
  • Cộng hai phần để kiểm đủ 10.

10 − 7 = 3 bút; 3 + 7 = 10.

Cùng đồng hành với em

Gợi một điều mỗi lần, rồi chờ em thử.

Lấy số bớt làm đáp án phần còn.

Đặt tên rõ “phần lấy ra” và “phần còn”, rồi gộp lại để kiểm.

Bớt hết nhưng không chấp nhận kết quả 0.

Lấy hết vật khỏi khay và để khay trống; ghi 0 cho phần còn.

Chọn mức phù hợp và quan sát cách em làm
  • Trẻ nối được phép trừ với phép cộng kiểm.
  • Trẻ phân biệt bớt 0 với bớt hết.

Dễ hơn một chút

Dùng cả nhóm không quá 5 và thao tác vật trước.

Thử thêm khi đã quen

Viết hai phép trừ khác nhau cùng có phần còn là 2.

Có thể nhờ người lớn đọc đề hoặc chuẩn bị đồ dùng. Phần suy nghĩ, lựa chọn và tự kiểm để em thử theo cách của mình.

Học tiếp theo cách của em

Phiếu luyện đi kèm

Có thể dùng phiếu khi muốn làm trên giấy. Các tài liệu đi kèm vẫn được giữ tại đường dẫn hiện có; không cần in mới học được bài trên web.

Học liệu miễn phí do Cùng Học Toán tự biên soạn.

Học bằng đồ vật · Hiểu từng bước · cunghoctoan.com