Đến nội dung chính

Cùng em học toán · Lớp 2

Lập bảng chia 2 từ bảng nhân 2 – Toán lớp 2

Em tìm phép nhân 2 có tích bằng số bị chia để tính phép chia 2. Các nhóm hai giúp em kiểm lại.

Hiểu từng bướcThực hành và tự kiểm
Tổng và một nhóm mẫu Tổng là 2; nhóm mẫu có 2 chấm; số nhóm cần tìm chưa điền. 2 → ? nhóm

Em có thể chỉ, nói, thao tác với đồ vật hoặc làm trên giấy. Người lớn đọc cùng nếu cần. Chọn từng phần vừa sức; không cần làm hết bài trong một lượt.

Bắt đầu từ điều em đã biết

Điều em sẽ khám phá

Lập và dùng các phép chia 2 tương ứng bảng nhân 2.

Trước khi bắt đầu

Biết bảng nhân 2; hiểu phép chia.

Chuẩn bị một góc học nhỏ

  • Nắp sạch hoặc que đếm, các đĩa nhỏ.
  • Giấy và bút để ghi phép chia và câu trả lời.
Xác định điều đã biếtTìm tổng số vật và xem đề đã cho số phần hay số vật mỗi nhóm.
Chia theo câu hỏiBiết 2 × n = a thì a : 2 = n.
Kiểm và nói đơn vịCác phần phải bằng nhau, dùng hết số vật; trả lời đúng số vật mỗi phần hoặc số nhóm.

Cùng học qua năm tình huống

Ví dụ đầu có hướng dẫn mở sẵn. Với các ví dụ sau, em quan sát và thử trước rồi mở cách kiểm tra.

1. Mỗi nhóm 2: 2 que

Cùng làm mẫu

Tính 2 : 2. Tìm phép nhân 2 giúp em kiểm lại.

Tổng và một nhóm mẫu Tổng là 2; nhóm mẫu có 2 chấm; số nhóm cần tìm chưa điền. 2 → ? nhóm
Cùng kiểm tra từng bước
  1. Cần tìm mấy nhóm 2 tạo thành 2.
  2. Bảng nhân có 2 × 1 = 2.
  3. Vậy 2 : 2 = 1.
2 : 2 = 1; kiểm 2 × 1 = 2.
Cách tự kiểmDựng 1 nhóm, mỗi nhóm 2 que: 2 × 1 = 2; phải dùng hết và không dư.

2. Mỗi nhóm 2: 6 que

Khám phá tiếp

Tính 6 : 2. Tìm phép nhân 2 giúp em kiểm lại.

Tổng và một nhóm mẫu Tổng là 6; nhóm mẫu có 2 chấm; số nhóm cần tìm chưa điền. 6 → ? nhóm
Một gợi ý nhỏ

Đề cho biết số phần hay số vật mỗi nhóm? Đọc lại câu hỏi để chọn đơn vị của kết quả.

Cùng kiểm tra từng bước
  1. Cần tìm mấy nhóm 2 tạo thành 6.
  2. Bảng nhân có 2 × 3 = 6.
  3. Vậy 6 : 2 = 3.
6 : 2 = 3; kiểm 2 × 3 = 6.
Cách tự kiểmDựng 3 nhóm, mỗi nhóm 2 que: 2 × 3 = 6; phải dùng hết và không dư.

3. Mỗi nhóm 2: 10 que

Khám phá tiếp

Tính 10 : 2. Tìm phép nhân 2 giúp em kiểm lại.

Tổng và một nhóm mẫu Tổng là 10; nhóm mẫu có 2 chấm; số nhóm cần tìm chưa điền. 10 → ? nhóm
Một gợi ý nhỏ

Đề cho biết số phần hay số vật mỗi nhóm? Đọc lại câu hỏi để chọn đơn vị của kết quả.

Cùng kiểm tra từng bước
  1. Cần tìm mấy nhóm 2 tạo thành 10.
  2. Bảng nhân có 2 × 5 = 10.
  3. Vậy 10 : 2 = 5.
10 : 2 = 5; kiểm 2 × 5 = 10.
Cách tự kiểmDựng 5 nhóm, mỗi nhóm 2 que: 2 × 5 = 10; phải dùng hết và không dư.

4. Kiểm cách chia và lời trả lời

Khám phá tiếp

Bạn nói 14 : 2 = 6. Dùng bảng nhân 2 để kiểm và sửa.

Tổng và một nhóm mẫu Tổng là 14; nhóm mẫu có 2 chấm; số nhóm cần tìm chưa điền. 14 → ? nhóm
Một gợi ý nhỏ

Đề cho biết số phần hay số vật mỗi nhóm? Đọc lại câu hỏi để chọn đơn vị của kết quả.

Cùng kiểm tra từng bước
  1. 2 × 6 = 12, chưa bằng 14.
  2. Thêm một nhóm 2: 12 + 2 = 14; có 7 nhóm.
  3. Vậy 14 : 2 = 7.
14 : 2 = 7.
Cách tự kiểmDựng 7 nhóm, mỗi nhóm 2 que: 2 × 7 = 14; phải dùng hết và không dư.

5. Mỗi nhóm 2: 20 que

Khám phá tiếp

Tính 20 : 2. Tìm phép nhân 2 giúp em kiểm lại.

Tổng và một nhóm mẫu Tổng là 20; nhóm mẫu có 2 chấm; số nhóm cần tìm chưa điền. 20 → ? nhóm
Một gợi ý nhỏ

Đề cho biết số phần hay số vật mỗi nhóm? Đọc lại câu hỏi để chọn đơn vị của kết quả.

Cùng kiểm tra từng bước
  1. Cần tìm mấy nhóm 2 tạo thành 20.
  2. Bảng nhân có 2 × 10 = 20.
  3. Vậy 20 : 2 = 10.
20 : 2 = 10; kiểm 2 × 10 = 20.
Cách tự kiểmDựng 10 nhóm, mỗi nhóm 2 que: 2 × 10 = 20; phải dùng hết và không dư.

Bốn việc em tự làm

Chọn một việc trước. Phần gợi ý và đáp án được mở riêng để em có thời gian tự nghĩ.

1. Điền các thương trên giấy

Em tự làm

Tính 2 : 2, 4 : 2, 6 : 2. Chọn một phép để kiểm bằng nhân.

Các phép chia chưa điền thương Các số bị chia và số chia đã cho; các thương còn trống. 2 : 2 = □ 4 : 2 = □ 6 : 2 = □
Em thử trước nhéEm có thể chỉ, nói, thao tác với đồ vật hoặc làm trên giấy trước khi mở phần kiểm tra.
Một gợi ý nhỏ

Đề cho biết số phần hay số vật mỗi nhóm? Đọc lại câu hỏi để chọn đơn vị của kết quả.

Cùng kiểm tra từng bước
  1. Tìm mỗi số bị chia trong dãy tích của bảng nhân 2.
  2. 2 : 2 = 1; 4 : 2 = 2; 6 : 2 = 3.
  3. Chẳng hạn 2 × 3 = 6 kiểm được 6 : 2 = 3.
2 : 2 = 1; 4 : 2 = 2; 6 : 2 = 3.
Cách tự kiểmDùng từng phép nhân 2 tương ứng, không lấy thương của dòng khác.

2. Điền các thương trên giấy

Em tự làm

Tính 8 : 2, 10 : 2, 12 : 2. Chọn một phép để kiểm bằng nhân.

Các phép chia chưa điền thương Các số bị chia và số chia đã cho; các thương còn trống. 8 : 2 = □ 10 : 2 = □ 12 : 2 = □
Em thử trước nhéEm có thể chỉ, nói, thao tác với đồ vật hoặc làm trên giấy trước khi mở phần kiểm tra.
Một gợi ý nhỏ

Đề cho biết số phần hay số vật mỗi nhóm? Đọc lại câu hỏi để chọn đơn vị của kết quả.

Cùng kiểm tra từng bước
  1. Tìm mỗi số bị chia trong dãy tích của bảng nhân 2.
  2. 8 : 2 = 4; 10 : 2 = 5; 12 : 2 = 6.
  3. Chẳng hạn 2 × 6 = 12 kiểm được 12 : 2 = 6.
8 : 2 = 4; 10 : 2 = 5; 12 : 2 = 6.
Cách tự kiểmDùng từng phép nhân 2 tương ứng, không lấy thương của dòng khác.

3. Điền các thương trên giấy

Em tự làm

Tính 14 : 2, 16 : 2, 18 : 2. Chọn một phép để kiểm bằng nhân.

Các phép chia chưa điền thương Các số bị chia và số chia đã cho; các thương còn trống. 14 : 2 = □ 16 : 2 = □ 18 : 2 = □
Em thử trước nhéEm có thể chỉ, nói, thao tác với đồ vật hoặc làm trên giấy trước khi mở phần kiểm tra.
Một gợi ý nhỏ

Đề cho biết số phần hay số vật mỗi nhóm? Đọc lại câu hỏi để chọn đơn vị của kết quả.

Cùng kiểm tra từng bước
  1. Tìm mỗi số bị chia trong dãy tích của bảng nhân 2.
  2. 14 : 2 = 7; 16 : 2 = 8; 18 : 2 = 9.
  3. Chẳng hạn 2 × 9 = 18 kiểm được 18 : 2 = 9.
14 : 2 = 7; 16 : 2 = 8; 18 : 2 = 9.
Cách tự kiểmDùng từng phép nhân 2 tương ứng, không lấy thương của dòng khác.

4. Mỗi nhóm 2: 20 que

Em tự làm

Tính 20 : 2. Tìm phép nhân 2 giúp em kiểm lại.

Tổng và một nhóm mẫu Tổng là 20; nhóm mẫu có 2 chấm; số nhóm cần tìm chưa điền. 20 → ? nhóm
Em thử trước nhéEm có thể chỉ, nói, thao tác với đồ vật hoặc làm trên giấy trước khi mở phần kiểm tra.
Một gợi ý nhỏ

Đề cho biết số phần hay số vật mỗi nhóm? Đọc lại câu hỏi để chọn đơn vị của kết quả.

Cùng kiểm tra từng bước
  1. Cần tìm mấy nhóm 2 tạo thành 20.
  2. Bảng nhân có 2 × 10 = 20.
  3. Vậy 20 : 2 = 10.
20 : 2 = 10; kiểm 2 × 10 = 20.
Cách tự kiểmDựng 10 nhóm, mỗi nhóm 2 que: 2 × 10 = 20; phải dùng hết và không dư.

Dùng điều vừa học

Kể đúng đơn vị của thương

Có 18 nắp, mỗi túi có 2 nắp. Cần mấy túi để đựng hết? Em dùng vật hoặc vẽ trên giấy để giải thích đáp số.

Gợi ý để cùng thực hiện
  • Nói số chia trong chuyện chỉ điều gì.
  • Viết phép chia và trả lời đúng vật hoặc số nhóm.
  • Kiểm tổng và bảo đảm không còn dư.
Các phần bằng nhau sau khi chia Hình dùng để kiểm tổng 18 nắp sau khi chia; có 9 nhóm, mỗi nhóm 2 nắp.

18 : 2 = 9; cần 9 túi.

Cùng đồng hành với em

Gợi một điều mỗi lần, rồi chờ em thử.

Đếm được thương nhưng dùng sai đơn vị, lẫn số nhóm với số vật mỗi phần.

Đọc lại đúng câu hỏi; cho con chỉ số phần đã biết hoặc phần cần tìm trong hình.

Gọi một cách chia không đều là chia đều, hoặc vẫn còn vật ở ngoài.

Kiểm riêng từng phần có bằng nhau và tổng các phần có đủ số vật ban đầu không.

Chọn mức phù hợp và quan sát cách em làm
  • Con có phân biệt điều đã biết với điều cần tìm không?
  • Con có nói được thương chỉ số vật mỗi phần hay số nhóm không?

Dễ hơn một chút

Dùng 4 vật với số chia 2; thao tác bằng tay và nói câu trả lời trước khi ghi.

Thử thêm khi đã quen

Giữ nguyên phép chia trong bài cuối, đổi loại vật; giải thích vì sao đơn vị thương thay đổi nếu đổi câu hỏi.

Phiếu luyện và bước tiếp theo

Học liệu miễn phí đi kèm

Có thể dùng phiếu khi muốn làm trên giấy. Bài học trên web vẫn học được mà không cần in.

Học liệu miễn phí do Cùng Học Toán tự biên soạn.

Nhìn rõ · Thử làm · Tự kiểm tra · cunghoctoan.com