Đến nội dung chính

Cùng em học toán · Lớp 3

Đọc, viết số tròn nghìn 1000–9000 – lớp 3

Thẻ nghìn giúp em nhìn một lượng lớn theo nhóm. Mỗi thẻ ghi 1000 biểu thị một nghìn.

Hiểu từng bướcThực hành và tự kiểm
Các thẻ cùng giá trịMỗi thẻ ghi 1000 biểu thị đúng giá trị đó; hãy đếm số thẻ rồi đọc cả lượng.10001000

Người lớn có thể đọc yêu cầu nếu cần. Em nói điều mình nhận ra và tự làm phần viết,vẽ trên giấy. Chọn một phần vừa sức rồi nghỉ khi cần.

Bắt đầu từ điều em đã biết

Điều em sẽ khám phá

Đọc, viết và tạo số tròn nghìn từ 1000 đến 9000.

Trước khi bắt đầu

Đọc, viết số đến 1000; biết 10 trăm tạo thành 1 nghìn.

Chuẩn bị một góc học nhỏ

  • Thẻ ghi 1000; có thể dùng lại thẻ sau mỗi nhiệm vụ.
  • Giấy và bút để tự viết số.
Đọc điều đã biếtNêu dữ kiện và điều đề đang hỏi.
Làm từng phần rõ nghĩaMột nghìn là 10 trăm. Đếm theo nghìn: mỗi thẻ 1000 ứng với một lần tăng thêm 1000.
Đổi cách để kiểmĐối chiếu biểu diễn, quan hệ ngược hoặc dữ liệu ban đầu trước khi kết luận.

Cùng học qua năm tình huống

Ví dụ đầu có hướng dẫn mở sẵn. Với các ví dụ sau, em quan sát và thử trước rồi mở cách kiểm tra.

1. Đếm thẻ nghìn

Cùng làm mẫu

Đếm các thẻ cùng giá trị trong hình. Viết và đọc số biểu thị cả nhóm.

Các thẻ cùng giá trịMỗi thẻ ghi 1000 biểu thị đúng giá trị đó; hãy đếm số thẻ rồi đọc cả lượng.10001000
Cùng kiểm tra từng bước
  1. Mỗi thẻ có giá trị 1000; hình có 2 thẻ.
  2. Cả nhóm biểu thị 2000; đọc hai nghìn.
2000, đọc hai nghìn; cần 2 thẻ 1000.
Cách tự kiểmĐếm lại theo 1000 cho từng thẻ; so cả cách đọc và cách viết.

2. Nghe rồi tạo số

Khám phá tiếp

Người lớn đọc “bốn nghìn”. Em tạo số bằng thẻ rồi tự viết.

Các thẻ cùng giá trịMỗi thẻ ghi 1000 biểu thị đúng giá trị đó; hãy đếm số thẻ rồi đọc cả lượng.1000100010001000
Một gợi ý nhỏ

Đọc số trên mỗi thẻ trước khi đếm.

Cùng kiểm tra từng bước
  1. Mỗi thẻ có giá trị 1000; hình có 4 thẻ.
  2. Cả nhóm biểu thị 4000; đọc bốn nghìn.
4000, đọc bốn nghìn; cần 4 thẻ 1000.
Cách tự kiểmĐếm lại theo 1000 cho từng thẻ; so cả cách đọc và cách viết.

3. Nhãn kho hạt giống

Khám phá tiếp

Kho cần ghi tám nghìn hạt giống. Dùng thẻ để biểu diễn số lượng đó.

Các thẻ cùng giá trịMỗi thẻ ghi 1000 biểu thị đúng giá trị đó; hãy đếm số thẻ rồi đọc cả lượng.10001000100010001000100010001000
Một gợi ý nhỏ

Đọc số trên mỗi thẻ trước khi đếm.

Cùng kiểm tra từng bước
  1. Mỗi thẻ có giá trị 1000; hình có 8 thẻ.
  2. Cả nhóm biểu thị 8000; đọc tám nghìn.
8000, đọc tám nghìn; cần 8 thẻ 1000.
Cách tự kiểmĐếm lại theo 1000 cho từng thẻ; so cả cách đọc và cách viết.

4. Phân biệt 100 và 1000

Khám phá tiếp

Bạn nhìn các thẻ 1000 rồi viết 600. Em sửa và giải thích.

Các thẻ cùng giá trịMỗi thẻ ghi 1000 biểu thị đúng giá trị đó; hãy đếm số thẻ rồi đọc cả lượng.100010001000100010001000
Một gợi ý nhỏ

Đọc số trên mỗi thẻ trước khi đếm.

Cùng kiểm tra từng bước
  1. Mỗi thẻ có giá trị 1000; hình có 6 thẻ.
  2. Cả nhóm biểu thị 6000; 600 là sáu trăm, không phải sáu nghìn.
6000, đọc sáu nghìn; cần 6 thẻ 1000.
Cách tự kiểmĐếm lại theo 1000 cho từng thẻ; so cả cách đọc và cách viết.

5. Đếm tiếp theo nghìn

Khám phá tiếp

Từ số lượng trong hình, đếm tiếp từng nghìn tới 8000.

Các thẻ cùng giá trịMỗi thẻ ghi 1000 biểu thị đúng giá trị đó; hãy đếm số thẻ rồi đọc cả lượng.10001000100010001000
Một gợi ý nhỏ

Đọc số trên mỗi thẻ trước khi đếm.

Cùng kiểm tra từng bước
  1. Mỗi thẻ có giá trị 1000; hình có 5 thẻ.
  2. Cả nhóm biểu thị 5000; đọc năm nghìn.
5000, 6000, 7000, 8000; mỗi bước thêm một nghìn.
Cách tự kiểmĐếm lại theo 1000 cho từng thẻ; so cả cách đọc và cách viết.

Bốn việc em tự làm

Chọn một việc trước. Phần gợi ý và đáp án được mở riêng để em có thời gian tự nghĩ.

1. Tạo ba nghìn

Em tự làm

Dùng thẻ giá trị tạo số gồm 3 nghìn. Tự viết, đọc số và nói số thẻ 1000 cần dùng.

Số nhóm và giá trị thẻĐọc theo thứ tự từ trái sang phải, hết hàng trên rồi đến hàng dưới; chỉ các dữ kiện của đề được ghi.31000
Em thử trước nhéEm tự làm theo yêu cầu trước khi mở phần kiểm tra. Với phần đọc, hãy nói giá trị hoặc điều em nhận ra; với phần viết,vẽ, hãy thử trên giấy.
Một gợi ý nhỏ

Một thẻ biểu thị một nghìn.

Cùng kiểm tra từng bước
  1. Chọn 3 thẻ, mỗi thẻ 1000.
  2. Đếm 1000, 2000, 3000 rồi viết 3000.
3000; ba nghìn; 3 thẻ 1000.
Cách tự kiểmĐếm theo nghìn rồi đọc lại số tự viết.

2. Nghe hai số

Em tự làm

Người lớn đọc “sáu nghìn”, “chín nghìn”. Em viết hai số theo đúng thứ tự.

Em thử trước nhéEm tự làm theo yêu cầu trước khi mở phần kiểm tra. Với phần đọc, hãy nói giá trị hoặc điều em nhận ra; với phần viết,vẽ, hãy thử trên giấy.
Một gợi ý nhỏ

Viết đủ các chữ số 0 của số tròn nghìn.

Cùng kiểm tra từng bước
  1. Sáu nghìn là 6 nhóm 1000.
  2. Chín nghìn là 9 nhóm 1000; giữ thứ tự khi viết.
6000; 9000.
Cách tự kiểmĐọc lại từng số cho người đọc ban đầu đối chiếu.

3. Kiểm nhãn 700

Em tự làm

Có 7 thẻ 1000, bạn viết 700. Em sửa và nói thẻ 1000 khác thẻ 100 thế nào.

Các thẻ cùng giá trịMỗi thẻ ghi 1000 biểu thị đúng giá trị đó; hãy đếm số thẻ rồi đọc cả lượng.1000100010001000100010001000
Em thử trước nhéEm tự làm theo yêu cầu trước khi mở phần kiểm tra. Với phần đọc, hãy nói giá trị hoặc điều em nhận ra; với phần viết,vẽ, hãy thử trên giấy.
Một gợi ý nhỏ

Đừng chỉ đếm số thẻ mà quên giá trị.

Cùng kiểm tra từng bước
  1. Bảy thẻ 1000 biểu thị bảy nghìn.
  2. 700 là bảy trăm nên chưa đúng lượng.
7000; 1000 là một nghìn, 100 là một trăm.
Cách tự kiểmĐọc từng thẻ 1000 theo nghìn và xác nhận 7000.

4. Đếm nhãn kho

Em tự làm

Kho ghi 5000 hạt giống. Biểu diễn bằng thẻ nghìn rồi đếm tiếp từng nghìn đến 8000.

Dãy nhãn cần hoàn thànhĐọc theo thứ tự từ trái sang phải, hết hàng trên rồi đến hàng dưới; chỉ các dữ kiện của đề được ghi.5000??8000
Em thử trước nhéEm tự làm theo yêu cầu trước khi mở phần kiểm tra. Với phần đọc, hãy nói giá trị hoặc điều em nhận ra; với phần viết,vẽ, hãy thử trên giấy.
Một gợi ý nhỏ

Đây là đếm theo nghìn, không phải từng một.

Cùng kiểm tra từng bước
  1. Tạo 5000 bằng 5 thẻ 1000.
  2. Mỗi lần thêm một thẻ 1000 để đọc tiếp tới 8000.
5 thẻ 1000; dãy 5000, 6000, 7000, 8000.
Cách tự kiểmĐếm ngược 8000, 7000, 6000, 5000 để kiểm.

Dùng điều vừa học

Dùng trong một tình huống mới

Tạo một số tròn nghìn khác từ 1000 đến 9000 bằng thẻ, rồi đọc và viết nhãn cho số đó.

Gợi ý để cùng thực hiện
  • Nói điều đã biết và điều cần tìm.
  • Làm trên giấy hoặc bằng vật rồi đối chiếu theo cách khác.

Số tự chọn đúng phạm vi; số thẻ 1000, lời đọc và cách viết thống nhất.

Cùng đồng hành với em

Gợi một điều mỗi lần, rồi chờ em thử.

Bỏ chữ số 0 ở một hàng

Dùng bảng hàng; hàng không có nhóm vẫn giữ một vị trí khi viết số.

Lẫn số nhóm với giá trị của nhóm

Đọc rõ thẻ 1000 khác thẻ 100; chỉ từng hàng rồi nói giá trị.

Chọn mức phù hợp và quan sát cách em làm
  • Em đọc, tự viết và giải thích giá trị theo từng hàng.
  • Phân biệt điều em tự làm với phần đã được người lớn giúp; không dùng tốc độ hoặc nét chữ đẹp làm tiêu chí.

Dễ hơn một chút

Giảm số hàng có phần khác 0, giữ đúng phạm vi bài.

Thử thêm khi đã quen

Đổi một chữ số, dựng lại số và giải thích phần giá trị đã thay đổi.

Phiếu luyện và bước tiếp theo

Học liệu miễn phí đi kèm

Có thể dùng phiếu khi muốn làm trên giấy. Bài học trên web vẫn học được mà không cần in.

Học liệu miễn phí do Cùng Học Toán tự biên soạn.

Nhìn rõ · Thử làm · Tự kiểm tra · cunghoctoan.com