Đến nội dung chính
THCSLớp 8Đa thức, phân thức, hàm số và phương trìnhMở mô-đun

Học liệu miễn phí do Cùng Học Toán tự biên soạn.

Cập nhật nội dung: 27/10/2026

Hệ số hữu tỉ không thay đổi nguyên tắc giải phương trình. Chia cho một phân số khác không là nhân với số nghịch đảo; có thể khử mẫu bằng một số chung khác không.

Sau bài này, em có thể:

  • Giải với hệ số phân số hoặc thập phân hữu hạn.
  • Kiểm phép chia hệ số và giữ kết quả chính xác.

Cần biết trước: Mô-đun 03; số hữu tỉ và đẳng thức.

1. Kiến thức và phương pháp

Với hệ số hữu tỉ $a\ne0$, nghiệm vẫn là $x=-b/a$. Có thể nhân hai vế với mẫu chung khác $0$ để đưa về hệ số nguyên. Phải nhân mọi hạng tử ở cả hai vế, không chỉ hạng tử chứa ẩn. Dấu âm và phép nghịch đảo cần được xử lý riêng.

2. Ví dụ có lời giải

Ví dụ 1. Chia hệ số phân số

Đề bài

Giải $\frac34x-6=0$.

Lời giải

$\frac34x=6$, nên $x=6:(3/4)=6\cdot4/3=8$. Thử $(3/4)\cdot8-6=0$.

Cách tự kiểm

Nhân với nghịch đảo $4/3$, không nhân với $3/4$.

Ví dụ 2. Hệ số âm

Đề bài

Giải $-\frac25x+4=0$.

Lời giải

$-\frac25x=-4$, chia cho $-2/5$ cho $x=10$. Thử $-4+4=0$.

Cách tự kiểm

Thương hai số âm dương.

Ví dụ 3. Thập phân hữu hạn

Đề bài

Giải $0{,}25x-1{,}5=0$.

Lời giải

Có thể nhân hai vế với $4$, được $x-6=0$, nên $x=6$. Thử $0{,}25\cdot6-1{,}5=0$.

Cách tự kiểm

Nhân cả hằng số $-1{,}5$ với $4$.

Ví dụ 4. Khử mẫu chung

Đề bài

Giải $\frac12x+\frac34=0$.

Lời giải

Nhân cả hai vế với $4\ne0$, được $2x+3=0$, nên $x=-3/2$. Thử $-3/4+3/4=0$.

Cách tự kiểm

Nghiệm không nhất thiết nguyên dù đã đưa phương trình về hệ số nguyên.

3. Những lỗi thường gặp

  • Nhân với hệ số thay vì chia cho hệ số.
  • Khử mẫu chỉ một hạng tử.
  • Nhầm dấu khi chia hai số âm.

4. Bài tập tự luyện

Em tự làm và ghi cách giải trước khi mở đáp án. Nếu kết quả khác, tìm bước biến đổi hoặc điều kiện cần kiểm tra rồi làm lại.

  1. Giải $\frac23x-4=0$, thử.

  2. Giải $-\frac34x+6=0$, nêu số khác $0$ dùng chia hoặc nhân.

  3. Giải $0{,}5x+1{,}5=0$ chính xác.

  4. Bạn giải $\frac12x+1=0$ thành $x=-1/2$. Sửa và kiểm.

  5. Giải $\frac56x+5=0$.

  6. Giải $0{,}2x-0{,}6=0$.

Mở đáp án và lời giải bài 1–4
  1. $x=6$; $(2/3)\cdot6-4=0$.

  2. Chia cho $-3/4$ được $x=8$; thử $-6+6=0$.

  3. $x=-3$.

  4. $x=-1:(1/2)=-2$; thử $-1+1=0$.

Mở đáp án và lời giải bài 5–6
  1. $x=-6$.

  2. $x=3$.

5. Tải học liệu và học tiếp

Phiếu PDF và hướng dẫn dưới đây thuộc bộ năm bài của mô-đun. Phần ví dụ và tự luyện trên trang này dành riêng cho bài đang học.