Đến nội dung chính
LỚP 9 · CHƯƠNG VI · BÀI 21← Tự luyện lớp 9

Bật để mở lại câu đang làm từ mục Học tiếp. Tiến độ lưu trên trình duyệt này.

BÀI 21 · HÀM SỐ Y = AX² (A ≠ 0). PHƯƠNG TRÌNH BẬC HAI MỘT ẨN

Từ dữ kiện đến nghiệm phù hợp

Chọn ẩn có đơn vị và điều kiện, lập phương trình từ dữ kiện rồi thử nghiệm trong tình huống ban đầu.

Bộ đầu khoảng 5–8 phút · Miễn phí · Không cần tài khoản

Bắt đầu với một bộ ngắn.

1. Chọn ẩn và đặt điều kiện

2. Lập và giải phương trình

3. Thử nghiệm với dữ kiện

64 câuChọn hoặc nhập đáp án
8 bộMỗi bộ 8 câu
Ôn theo kỹ năngCó câu mới sau mỗi bộ
2 bài tự luậnViết, vẽ và tự đối chiếu
6 ví dụ dẫn dắt · Chọn ẩn, lập phương trình, kiểm nghiệm

1. Nhân hệ số tăng trưởng hai lần

Một khoản gửi 125125 triệu đồng sau hai năm thành 135,2135{,}2 triệu đồng. Gọi x>0x\gt0 là lãi suất thập phân mỗi năm. Lãi nhập gốc sau năm đầu nên 125(1+x)2=135,2125(1+x)^2=135{,}2. Vì 1+x>01+x\gt0, lấy căn dương được 1+x=1,041+x=1{,}04. Lãi suất là 4%4\% mỗi năm.

2. Diện tích giữ nguyên khi đổi kích thước

Một vườn có diện tích 240240 m vuông. Tăng chiều rộng 33 m và giảm chiều dài 44 m thì diện tích vẫn giữ nguyên. Đặt chiều rộng là x>0x\gt0 m, chiều dài là 240/x240/x m và lớn hơn 44 m. Từ (x+3)(240/x−4)=240(x+3)(240/x-4)=240 suy ra x2+3x−180=0x^2+3x-180=0. Hai nghiệm là 1212 và −15-15. Vườn rộng 1212 m, dài 2020 m.

3. Độ giảm phải nhỏ hơn cả hai kích thước

Đáy của một hộp dài 1212 cm, rộng 88 cm. Giữ chiều cao và giảm thể tích 12%12\% bằng cách giảm hai cạnh đáy đi cùng một độ dài xx cm. Khi đó 0<x<80\lt x\lt8 và (12−x)(8−x)=84,48(12-x)(8-x)=84{,}48. Nghiệm trong miền này là (20−353,92)/2(20-\sqrt{353{,}92})/2. Sau khi trừ và làm tròn đến hàng phần trăm, hai cạnh mới là 11,4111{,}41 cm và 7,417{,}41 cm.

4. Tách thời gian nghỉ khi đi về

Một ca nô đi 4545 km xuôi dòng, nghỉ 3030 phút rồi về ngược dòng. Cả chuyến mất 8,58{,}5 giờ, dòng nước chảy 33 km/h. Với vận tốc thực x>3x\gt3 km/h, tổng thời gian chạy là 45/(x+3)+45/(x−3)=845/(x+3)+45/(x-3)=8 giờ. Khử mẫu cho 4x2−45x−36=04x^2-45x-36=0. Giữ nghiệm x=12x=12. Kiểm lại được 3+5+0,5=8,53+5+0{,}5=8{,}5 giờ.

5. Xe đi muộn có thời gian chạy ngắn hơn

Hai xe đi cùng quãng đường 150150 km. Xe thứ hai đi muộn nửa giờ và chạy nhanh hơn 1010 km/h, nhưng đến cùng lúc. Gọi vận tốc xe thứ nhất là x>0x\gt0 km/h. Ta có 150/x−150/(x+10)=1/2150/x-150/(x+10)=1/2, nên x2+10x−3000=0x^2+10x-3000=0. Nghiệm phù hợp là x=50x=50. Hai vận tốc là 5050 và 6060 km/h.

6. Số xe phải là số nguyên dương

Chia đều 7272 tấn hàng. Khi điều chuyển 33 xe, mỗi xe còn lại chở thêm 22 tấn. Số xe ban đầu xx là số nguyên lớn hơn 33. Phương trình 72/(x−3)−72/x=272/(x-3)-72/x=2 tương đương x(x−3)=108x(x-3)=108. Nghiệm phù hợp là 1212. Kiểm lại tải tăng từ 66 tấn lên 88 tấn.

Tự luận trên giấy · 2 bài có tiêu chí tự kiểm

1. Năng suất và mốc thời gian

Một tổ phải làm 900900 sản phẩm. Thực tế mỗi ngày làm hơn kế hoạch 55 sản phẩm. Khi còn 44 ngày nữa đến hạn, tổ đã làm 770770 sản phẩm. Tìm năng suất dự kiến và số ngày theo kế hoạch.

Mở gợi ý và lời giải mẫu

Gợi ý. Với năng suất dự kiến là xx sản phẩm mỗi ngày, thời hạn là 900/x900/x ngày. Viết số ngày đã làm theo năng suất thực tế.

Lời giải. Chọn số nguyên x>0x\gt0, với 900/x>4900/x\gt4. Ta có 900/x−4=770/(x+5)900/x-4=770/(x+5). Khử mẫu cho 4x2−110x−4500=04x^2-110x-4500=0. Nghiệm là 5050 và −45/2-45/2. Chỉ 5050 phù hợp. Kế hoạch là 5050 sản phẩm mỗi ngày trong 1818 ngày. Kiểm lại 55⋅14=77055\cdot14=770.

Tự kiểm. Em đã phân biệt thời hạn và số ngày đã làm, rồi kiểm nghiệm theo cả hai dữ kiện chưa?

2. Tìm vận tốc và kiểm cả hành trình

Một thuyền máy đi xuôi dòng 2424 km, dừng 2020 phút rồi quay về. Tổng thời gian là 55 giờ 2020 phút. Vận tốc dòng nước là 22 km/h. Tìm vận tốc thuyền trong nước yên lặng và thời gian mỗi chặng.

Mở gợi ý và lời giải mẫu

Gợi ý. Bỏ thời gian nghỉ khi lập phương trình thời gian chạy. Điều kiện của vận tốc thực là x>2x\gt2 km/h.

Lời giải. Thời gian chạy là 55 giờ, nên 24/(x+2)+24/(x−2)=524/(x+2)+24/(x-2)=5. Khử mẫu được 5x2−48x−20=05x^2-48x-20=0. Hai nghiệm là 1010 và −2/5-2/5, chỉ 1010 hợp lệ. Thuyền chạy xuôi dòng 22 giờ và ngược dòng 33 giờ. Cộng thời gian nghỉ được đúng tổng thời gian đề bài.

Tự kiểm. Em đã cộng vận tốc dòng nước khi đi xuôi, trừ khi đi ngược và đổi phút sang giờ đúng chưa?

Em tự viết và đối chiếu trên giấy. Điểm trực tuyến tính riêng các câu làm trên web.

Ba điều cần nhớ

Nêu đại lượng chưa biết

Xác định ẩn biểu thị điều gì, dùng đơn vị nào và có thể nhận những giá trị nào.

Giữ nguyên quan hệ trong đề

Biểu diễn các đại lượng liên quan theo ẩn rồi dùng đúng dữ kiện để lập phương trình.

Kiểm từng nghiệm

Đối chiếu điều kiện và dữ kiện thực tế trước khi kết luận, kèm đơn vị.

TIẾN ĐỘ VÀ KẾT QUẢ

Tổng kết toàn bài

—Đã đi hết
—Trong các bộ đã đi hết
—Điểm tự làm
—Tỷ lệ tự làm đúng ngay

Nhận xét theo kỹ năng của các bộ đã đi hết

Em có thể làm lại câu đã gặp hoặc thử câu mới cùng kỹ năng. Điểm bộ gốc được giữ sau lượt ôn. Tiến độ lưu trên trình duyệt này nếu em bật Nhớ tiến độ.

CHỌN KỸ NĂNG EM MUỐN LUYỆN

Mỗi lần một bộ nhỏ

Bộ đầu giúp em tự kiểm. Các bộ cuối có nhãn làm thêm.

01

Khởi động · Chọn ẩn và lập phương trình

8 câu · Có gợi ý và lời giải

02

Tăng theo phần trăm qua hai năm

8 câu · Có gợi ý và lời giải

03

Kích thước, diện tích và thể tích

8 câu · Có gợi ý và lời giải

04

Thời gian, vận tốc và quãng đường

8 câu · Có gợi ý và lời giải

05

Phân tải và tiến độ công việc

8 câu · Có gợi ý và lời giải

06

Tự kiểm · Nghiệm nào có ý nghĩa?

8 câu · Có gợi ý và lời giải

07

Mở rộng · Dữ kiện lẫn đơn vị

8 câu · Có gợi ý và lời giải

08

Mở rộng · Tự giải rồi kiểm điều kiện

8 câu · Có gợi ý và lời giải

Phạm vi và số câu

48 câu theo các dạng của SGK và 16 câu làm thêm. Các câu ôn theo kỹ năng có ngân hàng riêng.

Chỉ lưu trong trình duyệt đang dùng, không đồng bộ giữa các máy. Người cùng dùng trình duyệt có thể thấy lượt đang làm. Xóa dữ liệu trình duyệt có thể làm mất tiến độ.

Về Chương VI · Đọc bài học liên quan

Nguồn đối chiếu SGK Toán 9, tập hai, Kết nối tri thức với cuộc sống, trang in 25–27. Đề, dữ liệu và hình minh họa do Cùng Học Toán biên soạn.