Đến nội dung chính
LỚP 9 · CHƯƠNG VI · BÀI 18← Tự luyện lớp 9

Bật để mở lại câu đang làm từ mục Học tiếp. Tiến độ lưu trên trình duyệt này.

BÀI 18 · HÀM SỐ Y = AX² (A ≠ 0). PHƯƠNG TRÌNH BẬC HAI MỘT ẨN

Từ bảng giá trị đến parabol

Tính giá trị hàm số, nhận ra điểm thuộc đồ thị và đọc chiều mở, trục đối xứng của parabol.

Bộ đầu khoảng 5–8 phút · Miễn phí · Không cần tài khoản

Bắt đầu với một bộ ngắn.

Cùng tung độ, hai hoành độ đối nhau ABOxy

Đọc đỉnh, chiều mở và cặp điểm đối xứng. Sau đó dùng một điểm khác gốc để tìm hệ số.

200 câuChọn hoặc nhập đáp án
25 bộMỗi bộ 8 câu
Ôn theo kỹ năngCó câu mới sau mỗi bộ
2 bài tự luậnViết, vẽ và tự đối chiếu
6 ví dụ dẫn dắt · Từ bảng giá trị đến cổng vòm

1. Tính một ô giá trị

Cho y=−32x2y=-\frac32x^2. Với x=−2x=-2, ta bình phương cả hoành độ và được (−2)2=4(-2)^2=4. Sau đó nhân với −32-\frac32, nên y=−6y=-6. Tung độ âm vì hệ số âm.

2. Điền hai ô nhờ tính đối xứng

Trên đồ thị y=12x2y=\frac12x^2, điểm có hoành độ 33 có tung độ 92\frac92. Vì 32=(−3)23^2=(-3)^2, điểm ở phía đối diện qua OyOy là (−3;92)(-3;\frac92). Đồ thị mở lên và có điểm thấp nhất là O(0;0)O(0;0).

3. Tìm hệ số rồi kiểm lại

Parabol y=ax2y=ax^2 đi qua A(−3;92)A(-3;\frac92). Thay vào công thức, được 92=9a\frac92=9a, nên a=12a=\frac12. Kiểm tại x=−3x=-3 cho y=12⋅9=92y=\frac{1}{2}\cdot9=\frac92.

4. Cùng tung độ có thể ứng với hai điểm

Trên đồ thị y=−2x2y=-2x^2, tung độ −8-8 dẫn đến x2=4x^2=4. Do đó hai hoành độ là −2-2 và 22. Nếu tung độ bằng 88, phương trình trở thành x2=−4x^2=-4, nên không có điểm thực nào phù hợp.

5. Cạnh đáy và thể tích hình chóp

Hình chóp đáy vuông có chiều cao cố định 99 cm. Với cạnh đáy aa cm, thể tích là V=13⋅9a2=3a2V=\frac{1}{3}\cdot9a^2=3a^2 xentimét khối. Nếu cạnh đáy tăng gấp 22 lần thì thể tích tăng gấp 22=42^2=4 lần.

6. Đo chiều cao tính từ mặt đất

Vòm có đỉnh ở OO, rộng 88 m ở chân và cao 44 m. Điểm chân (4;−4)(4;-4) thuộc parabol y=ax2y=ax^2, nên a=−14a=-\frac14. Tại x=2x=2, vòm có tung độ −1-1 m, còn mặt đất có tung độ −4-4 m. Khoảng thông là (−1)−(−4)=3(-1)-(-4)=3 m.

Tự luận trên giấy · 2 bài có tiêu chí tự kiểm

1. Dựng và đọc hai parabol

Trên cùng hệ trục, vẽ đồ thị của y=12x2y=\frac12x^2 và y=−x2y=-x^2 bằng cách lập bảng tại x=−2,−1,0,1,2x=-2,-1,0,1,2. Ghi chiều mở của mỗi đường. Xác định giao điểm của hai đồ thị và của đồ thị thứ nhất với đường thẳng y=2y=2.

Mở gợi ý và lời giải mẫu

Gợi ý. Tính hai ô mỗi bảng bằng đối xứng. Kiểm giao điểm bằng đẳng thức tung độ.

Lời giải. Hai hàng tung độ lần lượt là 2,12,0,12,22,\frac12,0,\frac12,2 và −4,−1,0,−1,−4-4,-1,0,-1,-4. Nối các điểm của mỗi bảng bằng một đường cong trơn đối xứng qua OyOy. Đồ thị thứ nhất mở lên, đồ thị thứ hai mở xuống. Điều kiện 12x2=−x2\frac12x^2=-x^2 chỉ thỏa tại x=0x=0, nên hai đường gặp nhau ở OO. Với 12x2=2\frac12x^2=2, hai điểm cần tìm là (−2;2)(-2;2) và (2;2)(2;2).

Tự kiểm. Em đã dùng cùng tỉ lệ chia trên từng trục cho cả hai đồ thị và ghi rõ tên từng đường chưa?

2. Kiểm khoảng thông cho một xe

Một cổng vòm cao 55 m, rộng 1010 m ở mặt đất. Đặt đỉnh vòm ở OO và biểu diễn vòm bằng y=ax2y=ax^2. Một xe rộng 44 m, cao 4,14{,}1 m đi đúng giữa cổng. Lập mô hình, kiểm hai góc trên của xe và tính khoảng hở theo phương thẳng đứng tại các góc đó.

Mở gợi ý và lời giải mẫu

Gợi ý. Dùng một điểm chân vòm để tìm aa. Mỗi góc trên của xe cách trục giữa nửa bề rộng xe.

Lời giải. Từ (5;−5)(5;-5) suy ra a=−15a=-\frac15. Tại x=2x=2 và x=−2x=-2, tung độ của vòm bằng −45-\frac45 m. Mặt đất ở y=−5y=-5, nên khoảng thông ở hai góc là 5−45=4,25-\frac45=4{,}2 m. Giữa hai mép xe, vòm cao hơn hoặc bằng mức này. Xe qua được và khoảng hở thẳng đứng tại mỗi góc là 0,10{,}1 m.

Tự kiểm. Em đã xác định đúng hoành độ hai mép xe và lấy hiệu với tung độ mặt đất chưa?

Em tự viết và đối chiếu trên giấy. Điểm trực tuyến tính riêng các câu làm trên web.

Ba điều cần nhớ

Bình phương trước

Để tính y=ax2y=ax^2, bình phương xx rồi nhân với aa. Hai giá trị xx đối nhau có cùng tung độ.

Nhìn dấu hệ số

Đồ thị mở lên khi a>0a\gt0 và mở xuống khi a<0a\lt0.

Đọc tọa độ theo thứ tự

Điểm (x0;y0)(x_0;y_0) thuộc đồ thị khi y0=ax02y_0=ax_0^2.

TIẾN ĐỘ VÀ KẾT QUẢ

Tổng kết toàn bài

—Đã đi hết
—Trong các bộ đã đi hết
—Điểm tự làm
—Tỷ lệ tự làm đúng ngay

Nhận xét theo kỹ năng của các bộ đã đi hết

Em có thể làm lại câu đã gặp hoặc thử câu mới cùng kỹ năng. Điểm bộ gốc được giữ sau lượt ôn. Tiến độ lưu trên trình duyệt này nếu em bật Nhớ tiến độ.

CHỌN KỸ NĂNG EM MUỐN LUYỆN

Mỗi lần một bộ nhỏ

Bộ đầu giúp em tự kiểm. Các bộ cuối có nhãn làm thêm.

01

Khởi động · Đọc đồ thị và điền một ô

8 câu · Có gợi ý và lời giải

02

Nhận dạng công thức

8 câu · Có gợi ý và lời giải

03

Thay hoành độ có dấu

8 câu · Có gợi ý và lời giải

04

Hoàn thành bảng giá trị

8 câu · Có gợi ý và lời giải

05

Từ bảng đến đồ thị

8 câu · Có gợi ý và lời giải

06

Đỉnh và chiều mở

8 câu · Có gợi ý và lời giải

07

Trục đối xứng và vị trí đồ thị

8 câu · Có gợi ý và lời giải

08

Tung độ bằng nhau

8 câu · Có gợi ý và lời giải

09

Dựng cặp điểm đối xứng

8 câu · Có gợi ý và lời giải

10

Tìm hệ số từ một điểm

8 câu · Có gợi ý và lời giải

11

Đọc điểm từ hình

8 câu · Có gợi ý và lời giải

12

Tìm hai điểm theo tung độ

8 câu · Có gợi ý và lời giải

13

Kiểm dấu trước khi lấy căn

8 câu · Có gợi ý và lời giải

14

Nối bảng với tọa độ

8 câu · Có gợi ý và lời giải

15

Phân biệt hai đường trên cùng hệ trục

8 câu · Có gợi ý và lời giải

16

Diện tích hình tròn

8 câu · Có gợi ý và lời giải

17

Thể tích hình chóp và lăng trụ

8 câu · Có gợi ý và lời giải

18

Diện tích và kích thước thay đổi

8 câu · Có gợi ý và lời giải

19

Chuyển động theo bình phương thời gian

8 câu · Có gợi ý và lời giải

20

Đọc độ cao dây cáp

8 câu · Có gợi ý và lời giải

21

Tính khoảng thông dưới cổng vòm

8 câu · Có gợi ý và lời giải

22

Đối chiếu kết quả mô hình

8 câu · Có gợi ý và lời giải

23

Tổng hợp · Bảng, đồ thị và ứng dụng

8 câu · Có gợi ý và lời giải

24

Mở rộng · Giải thích lỗi dấu và trục

8 câu · Có gợi ý và lời giải

25

Mở rộng · So sánh các mô hình

8 câu · Có gợi ý và lời giải

Phạm vi và số câu

184 câu theo các dạng của SGK và 16 câu làm thêm. Các câu ôn theo kỹ năng có ngân hàng riêng.

Chỉ lưu trong trình duyệt đang dùng, không đồng bộ giữa các máy. Người cùng dùng trình duyệt có thể thấy lượt đang làm. Xóa dữ liệu trình duyệt có thể làm mất tiến độ.

Về Chương VI · Đọc bài học liên quan

Nguồn đối chiếu SGK Toán 9, tập hai, Kết nối tri thức với cuộc sống, trang in 4–9. Đề, dữ liệu và hình minh họa do Cùng Học Toán biên soạn.