Đến nội dung chính
LỚP 9 · CHƯƠNG V · BÀI 16← Tự luyện lớp 9

Bật để mở lại câu đang làm từ mục Học tiếp. Tiến độ lưu trên trình duyệt này.

BÀI 16 · ĐƯỜNG TRÒN

Từ khoảng cách đến tiếp tuyến

So sánh khoảng cách từ tâm đến đường thẳng với bán kính. Dùng dấu hiệu tiếp tuyến và tính chất hai tiếp tuyến cắt nhau để giải bài.

Bộ đầu khoảng 5–8 phút · Miễn phí · Không cần tài khoản

Bắt đầu với một bộ ngắn.

Đường tròn tâm O tiếp xúc với đường thẳng a tại H. Đoạn OH vuông góc với a. O H a

Tiếp điểm HH thuộc đường tròn và OH⊥aOH\perp a.

104 câuChọn hoặc nhập đáp án
13 bộMỗi bộ 8 câu
Ôn theo kỹ năngCó câu mới sau mỗi bộ
2 bài tự luậnViết, vẽ và tự đối chiếu
6 ví dụ dẫn dắt · Khoảng cách, tiếp điểm và hai tiếp tuyến

1. So ba khoảng cách với bán kính

Đường tròn có bán kính 66 cm. Ba đường thẳng a,b,ca,b,c lần lượt cách tâm 44, 66, 99 cm. Vì 4<64\lt6, đường aa cắt đường tròn tại hai điểm. Đường bb cách tâm đúng bán kính nên tiếp xúc. Vì 9>69\gt6, đường cc không giao đường tròn.

2. Tìm tiếp điểm rồi mới dựng đường thẳng

Điểm AA thuộc (O)(O) và OA=5OA=5 cm. Dựng đường thẳng qua AA vuông góc với OAOA. Mọi điểm MM khác AA trên đường ấy đều có OM2=OA2+AM2>OA2OM^2=OA^2+AM^2\gt OA^2, nên MM nằm ngoài đường tròn. Vì chỉ có AA là điểm chung, đường đã dựng là tiếp tuyến tại AA.

3. Dựng đường tròn tiếp xúc với một cạnh

Cho điểm PP ngoài đường thẳng aa. Hạ PH⊥aPH\perp a tại HH. Đường tròn tâm PP bán kính PHPH đi qua HH. Vì aa vuông góc với bán kính PHPH tại HH, nó tiếp xúc với đường tròn vừa dựng.

4. Dùng đường tròn phụ để dựng hai tiếp tuyến

Cho (O;4)(O;4) và điểm MM có OM=9OM=9. Vẽ đường tròn đường kính OMOM, lấy hai giao điểm A,BA,B với (O)(O). Tam giác OAMOAM vuông tại AA và tam giác OBMOBM vuông tại BB. Do đó MA,MBMA,MB lần lượt là các tiếp tuyến tại A,BA,B. Không dựng tiếp tuyến bằng cách ước lượng độ nghiêng của đường thẳng.

5. Tính cạnh rồi kiểm bằng hai tiếp tuyến

Từ MM kẻ tiếp tuyến MA,MBMA,MB tới (O;8 cm)(O;8\,\mathrm{cm}) với OM=17OM=17 cm. Tam giác OAMOAM vuông tại AA nên MA2=172−82=225MA^2=17^2-8^2=225. Vì MAMA là độ dài dương, MA=15MA=15 cm. Do hai đoạn tiếp tuyến kẻ từ MM bằng nhau, MB=15MB=15 cm.

6. Tính góc ở tâm từ góc giữa hai tiếp tuyến

Cho ∠AMB=74∘\angle AMB=74^\circ. Tia MOMO phân giác góc AMBAMB, nên ∠AMO=37∘\angle AMO=37^\circ. Tam giác AMOAMO vuông tại AA, do đó ∠AOM=53∘\angle AOM=53^\circ. Tia OMOM phân giác góc AOBAOB, nên ∠AOB=106∘\angle AOB=106^\circ.

Tự luận trên giấy · 2 bài có tiêu chí tự kiểm

1. Dựng đường tròn trong góc với tiếp điểm đã cho

Cho góc nhọn xMyxMy và điểm AA trên tia MxMx, khác MM. Dựng đường tròn tiếp xúc với cả hai cạnh của góc sao cho AA là tiếp điểm trên MxMx. Giải thích từng bước và xác định tiếp điểm trên MyMy.

Mở gợi ý và lời giải mẫu

Gợi ý. Tâm nằm trên tia phân giác và đường vuông góc với MxMx tại AA.

Lời giải. Dựng tia phân giác trong của góc xMyxMy và đường thẳng vuông góc với MxMx tại AA. Hai đường gặp nhau tại OO bên trong góc. Hạ OB⊥MyOB\perp My tại BB. Vì OO nằm trên tia phân giác, OA=OBOA=OB. Hơn nữa hình chiếu BB nằm trên tia MyMy do ∠OMy\angle OMy nhọn. Đường tròn (O;OA)(O;OA) đi qua A,BA,B và mỗi bán kính tương ứng vuông góc với một cạnh của góc. Vì thế hai cạnh tiếp xúc tại A,BA,B.

Tự kiểm. Em đã chỉ ra A,BA,B nằm trên đúng hai tia và đã dùng dấu hiệu vuông góc tại tiếp điểm chưa?

2. Tìm chu vi từ ba tiếp tuyến

Từ điểm SS ngoài (O)(O) kẻ hai tiếp tuyến SA,SBSA,SB. Gọi MM là giao điểm của đoạn SOSO với (O)(O). Tiếp tuyến tại MM cắt hai đoạn SA,SBSA,SB lần lượt ở E,FE,F, với MM nằm giữa E,FE,F. Biết SA=12SA=12 cm. Chứng minh tam giác SEFSEF cân và tính chu vi.

Mở gợi ý và lời giải mẫu

Gợi ý. Chứng minh E,FE,F đối xứng qua SOSO. Nhóm ba cạnh để xuất hiện SASA và SBSB.

Lời giải. Đối xứng qua SOSO giữ đường tròn và đổi hai tiếp tuyến SA,SBSA,SB cho nhau. Phép đối xứng cũng giữ đường thẳng EFEF vì EFEF vuông góc với SOSO tại MM. Do đó E,FE,F đổi chỗ và SE=SFSE=SF. Mặt khác EA=EMEA=EM, FB=FMFB=FM do mỗi cặp là hai đoạn tiếp tuyến từ một điểm. Suy ra EF=EA+FBEF=EA+FB. Chu vi là (SE+EA)+(SF+FB)=SA+SB=24(SE+EA)+(SF+FB)=SA+SB=24 cm.

Tự kiểm. Vì sao được cộng EM+MFEM+MF? Em đã nêu đúng điểm xuất phát của từng cặp đoạn tiếp tuyến bằng nhau chưa?

Em tự viết và đối chiếu trên giấy. Điểm trực tuyến tính riêng các câu làm trên web.

Ba điều cần nhớ

Dựng đúng khoảng cách

Kẻ đường vuông góc từ tâm đến đường thẳng rồi so sánh độ dài đoạn đó với bán kính.

Kiểm tiếp điểm

Muốn dùng dấu hiệu tiếp tuyến, xác định điểm thuộc đường tròn và đường thẳng vuông góc với bán kính tại điểm đó.

Nhận ra hai đoạn tiếp tuyến

Hai đoạn tiếp tuyến từ cùng một điểm ngoài đường tròn đến hai tiếp điểm có độ dài bằng nhau.

TIẾN ĐỘ VÀ KẾT QUẢ

Tổng kết toàn bài

—Đã đi hết
—Trong các bộ đã đi hết
—Điểm tự làm
—Tỷ lệ tự làm đúng ngay

Nhận xét theo kỹ năng của các bộ đã đi hết

Em có thể làm lại câu đã gặp hoặc thử câu mới cùng kỹ năng. Điểm bộ gốc được giữ sau lượt ôn. Tiến độ lưu trên trình duyệt này nếu em bật Nhớ tiến độ.

CHỌN KỸ NĂNG EM MUỐN LUYỆN

Mỗi lần một bộ nhỏ

Bộ đầu giúp em tự kiểm. Các bộ cuối có nhãn làm thêm.

01

Khởi động · Nhìn khoảng cách, xác định vị trí

8 câu · Có gợi ý và lời giải

02

Cắt nhau, tiếp xúc, không giao nhau

8 câu · Có gợi ý và lời giải

03

Hai điều kiện nhận biết tiếp tuyến

8 câu · Có gợi ý và lời giải

04

Dựng đường tròn và dựng tiếp tuyến

8 câu · Có gợi ý và lời giải

05

Tiếp xúc với cạnh của hình vuông

8 câu · Có gợi ý và lời giải

06

Hai tiếp tuyến từ một điểm

8 câu · Có gợi ý và lời giải

07

Đường nối tâm chia đôi góc

8 câu · Có gợi ý và lời giải

08

Đối xứng và chứng minh tiếp xúc

8 câu · Có gợi ý và lời giải

09

Đường song song và số giao điểm

8 câu · Có gợi ý và lời giải

10

Từ độ dài đến lập luận về chu vi

8 câu · Có gợi ý và lời giải

11

Củng cố · Chọn định lí đúng với giả thiết

8 câu · Có gợi ý và lời giải

12

Mở rộng · Phối hợp các tiếp tuyến

8 câu · Có gợi ý và lời giải

13

Mở rộng · So sánh nhiều vị trí

8 câu · Có gợi ý và lời giải

Phạm vi và số câu

88 câu theo các dạng của SGK và 16 câu làm thêm. Các câu ôn theo kỹ năng có ngân hàng riêng.

Chỉ lưu trong trình duyệt đang dùng, không đồng bộ giữa các máy. Người cùng dùng trình duyệt có thể thấy lượt đang làm. Xóa dữ liệu trình duyệt có thể làm mất tiến độ.

Về Chương V · Đọc bài học liên quan

Nguồn đối chiếu SGK Toán 9, tập một, Kết nối tri thức với cuộc sống, trang in 99–103. Đề, dữ liệu và hình minh họa do Cùng Học Toán biên soạn.