Đến nội dung chính
LỚP 9 · CHƯƠNG V · BÀI 17← Tự luyện lớp 9

Bật để mở lại câu đang làm từ mục Học tiếp. Tiến độ lưu trên trình duyệt này.

BÀI 17 · ĐƯỜNG TRÒN

So khoảng cách hai tâm với hai mốc

Nhận ra hai đường tròn cắt nhau, tiếp xúc hoặc không giao nhau qua khoảng cách hai tâm, tổng và hiệu hai bán kính.

Bộ đầu khoảng 5–8 phút · Miễn phí · Không cần tài khoản

Bắt đầu với một bộ ngắn.

Hai đường tròn tâm O và I tiếp xúc ngoài tại T. Hai tâm ở hai phía của T trên đường nối tâm. O T I

Tiếp xúc ngoài tại TT nên OI=OT+ITOI=OT+IT.

88 câuChọn hoặc nhập đáp án
11 bộMỗi bộ 8 câu
Ôn theo kỹ năngCó câu mới sau mỗi bộ
2 bài tự luậnViết, vẽ và tự đối chiếu
6 ví dụ dẫn dắt · Hai mốc và vị trí tương đối của hai đường tròn

1. So hai mốc khi bán kính được cho theo thứ tự bất kỳ

Hai đường tròn có bán kính 33 cm, 88 cm và khoảng cách hai tâm 66 cm. Hiệu tuyệt đối là ∣3−8∣=5|3-8|=5 cm và tổng là 1111 cm. Vì 5<6<115\lt6\lt11, hai đường tròn cắt nhau tại hai điểm.

2. Phân biệt hai cách tiếp xúc

Với hai bán kính 77 cm và 44 cm, tổng là 1111 cm, hiệu là 33 cm. Khi hai tâm cách nhau 1111 cm, hai đường tròn tiếp xúc ngoài và tiếp điểm nằm giữa hai tâm. Khi hai tâm cách nhau 33 cm, chúng tiếp xúc trong và tâm của đường tròn nhỏ nằm giữa tâm còn lại và tiếp điểm.

3. Cùng không giao nhau, hai vị trí khác nhau

Hai đường tròn có bán kính 99 cm và 33 cm. Nếu hai tâm cách nhau 44 cm thì 4<9−34\lt9-3. Đường tròn lớn đựng đường tròn nhỏ. Nếu hai tâm cách nhau 1313 cm thì 13>9+313\gt9+3. Hai đường tròn ở ngoài nhau.

4. Kiểm hai bán kính khi tâm trùng nhau

Hai đường tròn cùng tâm OO với bán kính 22 cm và 55 cm không có điểm chung vì một điểm chỉ có một khoảng cách đến OO. Nếu cả hai có bán kính 55 cm, chúng có cùng tập điểm và trùng nhau.

5. Tìm khoảng giá trị của bán kính còn thiếu

Cho OI=9OI=9 cm. Để (I;x)(I;x) và (O;5 cm)(O;5\,\mathrm{cm}) có hai giao điểm, ba độ dài xx, 55 và 99 phải tạo thành một tam giác không suy biến. Vậy 4<x<144\lt x\lt14 khi tính theo xentimét. Thử x=4x=4 hoặc x=14x=14 cho thấy vì sao hai đầu mút bị loại: khi đó hai đường tròn chỉ tiếp xúc.

6. Tìm hai góc bằng nhau để suy ra song song

Hai đường tròn tâm O,IO,I tiếp xúc ngoài tại AA. Cát tuyến qua AA, khác OIOI, gặp lại hai đường tròn ở B,CB,C. Nếu ∠BAO=40∘\angle BAO=40^\circ thì ∠CAI=40∘\angle CAI=40^\circ vì hai góc đối đỉnh. Hai tam giác AOBAOB và AICAIC cân nên ∠ABO=∠ACI=40∘\angle ABO=\angle ACI=40^\circ. Đây là hai góc so le trong, do đó OB∥ICOB\parallel IC.

Tự luận trên giấy · 2 bài có tiêu chí tự kiểm

1. Đọc ba cặp đường tròn trên một trục

Các điểm A,B,CA,B,C nằm theo thứ tự đó trên một đường thẳng với AB=6AB=6 cm, BC=4BC=4 cm. Ba đường tròn tâm A,B,CA,B,C có bán kính lần lượt 33 cm, 33 cm và 22 cm. Xác định vị trí tương đối của từng cặp và tổng số điểm chung phân biệt.

Mở gợi ý và lời giải mẫu

Gợi ý. Lập bảng ba dòng cho các cặp ABAB, BCBC, ACAC. Ghi khoảng cách, hiệu, tổng trước khi kết luận.

Lời giải. Với cặp A,BA,B, khoảng cách 66 cm bằng tổng 3+33+3 cm nên tiếp xúc ngoài. Với cặp B,CB,C, ta có 1<4<51\lt4\lt5 nên có hai giao điểm. Với cặp A,CA,C, khoảng cách AC=10AC=10 cm lớn hơn tổng 55 cm nên hai đường tròn ở ngoài nhau. Tiếp điểm của cặp A,BA,B không thể trùng một giao điểm của cặp B,CB,C, vì cặp A,CA,C không có điểm chung. Vậy có 33 điểm chung phân biệt.

Tự kiểm. Em đã giải thích vì sao được cộng số điểm chung của các cặp chưa?

2. Chứng minh hai bán kính song song

Cho hai đường tròn tâm O,IO,I tiếp xúc ngoài tại AA. Một đường thẳng qua AA, khác OIOI, cắt lại hai đường tròn lần lượt tại B,CB,C với B,CB,C đều khác AA. Chứng minh OB∥ICOB\parallel IC.

Mở gợi ý và lời giải mẫu

Gợi ý. Xác định hai cặp tia đối nhau tại AA, rồi dùng góc ở đáy của hai tam giác cân.

Lời giải. Vì hai đường tròn tiếp xúc ngoài tại AA, hai tâm ở hai phía của tiếp tuyến chung tại AA. Mỗi đường tròn nằm trong nửa mặt phẳng đóng cùng phía với tâm của nó. Do đó AA nằm giữa B,CB,C. Mặt khác AA nằm giữa O,IO,I. Suy ra ∠BAO=∠CAI\angle BAO=\angle CAI vì hai góc đối đỉnh. Vì OA=OBOA=OB và IA=ICIA=IC, hai tam giác AOBAOB và AICAIC cân. Do đó ∠ABO=∠BAO=∠CAI=∠ACI\angle ABO=\angle BAO=\angle CAI=\angle ACI. Hai góc ∠ABO\angle ABO và ∠ACI\angle ACI là hai góc so le trong với cát tuyến BCBC. Vậy OB∥ICOB\parallel IC.

Tự kiểm. Em có giải thích vì sao AA nằm giữa B,CB,C và xác định đúng hai góc so le trong không?

Em tự viết và đối chiếu trên giấy. Điểm trực tuyến tính riêng các câu làm trên web.

Ba điều cần nhớ

Tìm hai mốc

Tính R+rR+r và ∣R−r∣|R-r| trước khi so sánh với khoảng cách dd giữa hai tâm.

Phân biệt hai loại tiếp xúc

Tiếp xúc ngoài ứng với tổng hai bán kính. Tiếp xúc trong ứng với hiệu dương của hai bán kính.

Kiểm trường hợp đồng tâm

Nếu d=0d=0, đối chiếu hai bán kính để nhận ra hai đường tròn phân biệt hay trùng nhau.

TIẾN ĐỘ VÀ KẾT QUẢ

Tổng kết toàn bài

—Đã đi hết
—Trong các bộ đã đi hết
—Điểm tự làm
—Tỷ lệ tự làm đúng ngay

Nhận xét theo kỹ năng của các bộ đã đi hết

Em có thể làm lại câu đã gặp hoặc thử câu mới cùng kỹ năng. Điểm bộ gốc được giữ sau lượt ôn. Tiến độ lưu trên trình duyệt này nếu em bật Nhớ tiến độ.

CHỌN KỸ NĂNG EM MUỐN LUYỆN

Mỗi lần một bộ nhỏ

Bộ đầu giúp em tự kiểm. Các bộ cuối có nhãn làm thêm.

01

Khởi động · Hai tâm, hai bán kính

8 câu · Có gợi ý và lời giải

02

Hai mốc xác định vị trí

8 câu · Có gợi ý và lời giải

03

Điều kiện để có hai giao điểm

8 câu · Có gợi ý và lời giải

04

Tiếp xúc ngoài và tiếp xúc trong

8 câu · Có gợi ý và lời giải

05

Ở ngoài nhau và đựng nhau

8 câu · Có gợi ý và lời giải

06

Đồng tâm và thuật ngữ chính xác

8 câu · Có gợi ý và lời giải

07

Thứ tự tâm và tiếp điểm

8 câu · Có gợi ý và lời giải

08

Dùng cấu hình tiếp xúc để lập luận

8 câu · Có gợi ý và lời giải

09

Củng cố · Chọn đúng trường hợp

8 câu · Có gợi ý và lời giải

10

Mở rộng · Kiểm lại cả hai mốc

8 câu · Có gợi ý và lời giải

11

Mở rộng · Từ tiếp điểm đến chứng minh

8 câu · Có gợi ý và lời giải

Phạm vi và số câu

72 câu theo các dạng của SGK và 16 câu làm thêm. Các câu ôn theo kỹ năng có ngân hàng riêng.

Chỉ lưu trong trình duyệt đang dùng, không đồng bộ giữa các máy. Người cùng dùng trình duyệt có thể thấy lượt đang làm. Xóa dữ liệu trình duyệt có thể làm mất tiến độ.

Về Chương V · Đọc bài học liên quan

Nguồn đối chiếu SGK Toán 9, tập một, Kết nối tri thức với cuộc sống, trang in 104–107. Đề, dữ liệu và hình minh họa do Cùng Học Toán biên soạn.