So sánh và sắp thẻ số 0–10 – Toán lớp 1
So sánh và sắp thẻ số 0–10 – Toán lớp 1
So hai lượng rồi sắp các thẻ theo một chiều. Em nhớ thẻ 0 là nhóm trống và thẻ 10 vẫn ở trong phạm vi đang học.
Người lớn có thể đọc lời dẫn. Em có thể chỉ, xếp vật hoặc nói; chọn một phần ngắn để học rồi nghỉ khi cần. Bài có nhiều lựa chọn để luyện, không phải một lượt phải làm hết.
Bắt đầu bằng điều em đã biết
Em chuẩn bị gì?
- Đồ vật nhỏ an toàn phù hợp hình minh họa.
- Hai khay hoặc hai vùng giấy để đặt các nhóm.
- Giấy nháp và bút nếu em muốn vẽ; người lớn có thể ghi lời em nói.
Điều em sẽ biết
So sánh hai lượng và sắp 3–4 thẻ số trong phạm vi 0–10.
Trước khi bắt đầu
Đếm và nối lượng với số trong phạm vi 0–10; biết so hai nhóm bằng ghép cặp hoặc đếm.
- Đọc chiều sắpXác định từ bé đến lớn hay từ lớn đến bé.
- Chọn từng thẻChọn thẻ phù hợp ở đầu rồi tiếp tục, dùng mỗi thẻ một lần.
- Kiểm cặp liền nhauDùng lượng hoặc lời so sánh để kiểm từng hai thẻ đứng cạnh nhau.
Cùng học qua năm ví dụ
Ví dụ đầu được làm mẫu. Với các ví dụ sau, em thử trước rồi mở hướng dẫn.
1. So sáu và tám
Cùng làm mẫu
Nhóm nào nhiều hơn, nhóm nào ít hơn?
Cùng kiểm tra từng bước
- Nhóm A có 6 nút; nhóm B có 8 nút.
- Ghép mỗi vật A với một vật B; mỗi vật chỉ thuộc một cặp.
- Nhóm B còn 2 vật chưa có cặp, nên nhóm đó nhiều hơn.
Nhóm B nhiều hơn; nhóm A ít hơn.
Tự kiểm: Đếm riêng từng nhóm được 6 và 8; đối chiếu với kết luận vừa nói.
2. Ba thẻ từ bé đến lớn
Cùng khám phá
Sắp các thẻ 7, 0, 4 từ bé đến lớn.
Một gợi ý nhỏ
Dùng mỗi thẻ một lần; giữ hướng sắp mà đề yêu cầu.
Cùng kiểm tra từng bước
- Đọc từng thẻ: 7, 0, 4.
- Chọn thẻ bé nhất đặt đầu, rồi chọn tiếp trong những thẻ còn lại.
- Thứ tự là 0, 4, 7; đối chiếu từng hai thẻ cạnh nhau.
0 · 4 · 7.
Tự kiểm: Dựng lượng của một cặp thẻ cạnh nhau để kiểm quan hệ; 0 tương ứng nhóm trống.
3. Bốn thẻ từ lớn đến bé
Cùng khám phá
Sắp các thẻ 6, 10, 3, 9 từ lớn đến bé.
Một gợi ý nhỏ
Dùng mỗi thẻ một lần; giữ hướng sắp mà đề yêu cầu.
Cùng kiểm tra từng bước
- Đọc từng thẻ: 6, 10, 3, 9.
- Chọn thẻ lớn nhất đặt đầu, rồi chọn tiếp trong những thẻ còn lại.
- Thứ tự là 10, 9, 6, 3; đối chiếu từng hai thẻ cạnh nhau.
10 · 9 · 6 · 3.
Tự kiểm: Dựng lượng của một cặp thẻ cạnh nhau để kiểm quan hệ; 0 tương ứng nhóm trống.
4. Không bỏ sót thẻ giữa
Cùng khám phá
Sắp các thẻ 9, 2, 8, 5 từ bé đến lớn.
Một gợi ý nhỏ
Dùng mỗi thẻ một lần; giữ hướng sắp mà đề yêu cầu.
Cùng kiểm tra từng bước
- Đọc từng thẻ: 9, 2, 8, 5.
- Chọn thẻ bé nhất đặt đầu, rồi chọn tiếp trong những thẻ còn lại.
- Thứ tự là 2, 5, 8, 9; đối chiếu từng hai thẻ cạnh nhau.
2 · 5 · 8 · 9.
Tự kiểm: Dựng lượng của một cặp thẻ cạnh nhau để kiểm quan hệ; 0 tương ứng nhóm trống.
5. Số mười trong so sánh
Cùng khám phá
Nhóm nào nhiều hơn, nhóm nào ít hơn?
Một gợi ý nhỏ
Ghép từng cặp, đừng chỉ nhìn hàng nào dài hơn.
Cùng kiểm tra từng bước
- Nhóm A có 10 chiếc xe đồ chơi; nhóm B có 7 chiếc xe đồ chơi.
- Ghép mỗi vật A với một vật B; mỗi vật chỉ thuộc một cặp.
- Nhóm A còn 3 vật chưa có cặp, nên nhóm đó nhiều hơn.
Nhóm A nhiều hơn; nhóm B ít hơn.
Tự kiểm: Đếm riêng từng nhóm được 10 và 7; đối chiếu với kết luận vừa nói.
Bây giờ đến lượt em
Chọn một câu để tự làm. Dùng gợi ý khi cần rồi kiểm lại cách làm của mình.
1. Sắp ba thẻ mới
Em tự làm
Sắp các thẻ 8, 1, 6 từ bé đến lớn.
Một gợi ý nhỏ
Dùng mỗi thẻ một lần; giữ hướng sắp mà đề yêu cầu.
Cùng kiểm tra cách làm
- Đọc từng thẻ: 8, 1, 6.
- Chọn thẻ bé nhất đặt đầu, rồi chọn tiếp trong những thẻ còn lại.
- Thứ tự là 1, 6, 8; đối chiếu từng hai thẻ cạnh nhau.
1 · 6 · 8.
Tự kiểm: Dựng lượng của một cặp thẻ cạnh nhau để kiểm quan hệ; 0 tương ứng nhóm trống.
2. Sắp cả thẻ không
Em tự làm
Sắp các thẻ 2, 9, 0, 7 từ lớn đến bé.
Một gợi ý nhỏ
Dùng mỗi thẻ một lần; giữ hướng sắp mà đề yêu cầu.
Cùng kiểm tra cách làm
- Đọc từng thẻ: 2, 9, 0, 7.
- Chọn thẻ lớn nhất đặt đầu, rồi chọn tiếp trong những thẻ còn lại.
- Thứ tự là 9, 7, 2, 0; đối chiếu từng hai thẻ cạnh nhau.
9 · 7 · 2 · 0.
Tự kiểm: Dựng lượng của một cặp thẻ cạnh nhau để kiểm quan hệ; 0 tương ứng nhóm trống.
3. So hai nhóm táo
Em tự làm
Nhóm nào nhiều hơn, nhóm nào ít hơn?
Một gợi ý nhỏ
Ghép từng cặp, đừng chỉ nhìn hàng nào dài hơn.
Cùng kiểm tra cách làm
- Nhóm A có 9 quả táo; nhóm B có 6 quả táo.
- Ghép mỗi vật A với một vật B; mỗi vật chỉ thuộc một cặp.
- Nhóm A còn 3 vật chưa có cặp, nên nhóm đó nhiều hơn.
Nhóm A nhiều hơn; nhóm B ít hơn.
Tự kiểm: Đếm riêng từng nhóm được 9 và 6; đối chiếu với kết luận vừa nói.
4. Kiểm hai thẻ cạnh nhau
Em tự làm
Sắp các thẻ 10, 4, 8, 3 từ bé đến lớn.
Một gợi ý nhỏ
Dùng mỗi thẻ một lần; giữ hướng sắp mà đề yêu cầu.
Cùng kiểm tra cách làm
- Đọc từng thẻ: 10, 4, 8, 3.
- Chọn thẻ bé nhất đặt đầu, rồi chọn tiếp trong những thẻ còn lại.
- Thứ tự là 3, 4, 8, 10; đối chiếu từng hai thẻ cạnh nhau.
3 · 4 · 8 · 10.
Tự kiểm: Dựng lượng của một cặp thẻ cạnh nhau để kiểm quan hệ; 0 tương ứng nhóm trống.
Dùng điều vừa học
Mang toán ra ngoài hình
Viết hoặc nhờ viết các thẻ 2, 8, 5. Tự sắp từ bé đến lớn rồi dùng vật kiểm một cặp liền nhau.
Gợi ý để cùng thực hiện
- Chọn đồ vật phù hợp và tự làm theo yêu cầu.
- Nói kết quả rồi chỉ cách em kiểm lại.
Thứ tự 2, 5, 8; ví dụ tạo nhóm 2 và 5 để kiểm 2 ít hơn 5.
Cùng đồng hành với em
Gợi một điều mỗi lần, rồi chờ em thử.
Sắp đúng nhóm đầu nhưng đổi chiều ở giữa.
Đọc lại hướng sắp rồi kiểm từng cặp cạnh nhau.
Coi 0 là thẻ bỏ đi.
Đặt nhóm trống cạnh thẻ 0 và cho thẻ ấy tham gia thứ tự.
Chọn mức phù hợp và quan sát cách em làm
- Trẻ có dùng hết mỗi thẻ đúng một lần không?
- Trẻ có kiểm thứ tự bằng quan hệ lượng không?
Dễ hơn một chút
Sắp ba thẻ 0, 2, 5 từ bé đến lớn.
Thử thêm khi đã quen
Sắp bốn thẻ rồi đọc lại theo chiều ngược.
Có thể nhờ người lớn đọc đề hoặc chuẩn bị đồ dùng. Phần suy nghĩ, lựa chọn và tự kiểm để em thử theo cách của mình.
Học tiếp theo cách của em
Phiếu luyện đi kèm
Có thể dùng phiếu khi muốn làm trên giấy. Các tài liệu đi kèm vẫn được giữ tại đường dẫn hiện có; không cần in mới học được bài trên web.