Kiểm tra tổng và hiệu đa thức một biến lớp 7
Cộng và trừ đa thức một biến · Toán lớp 7
Cập nhật: 28/10/2026 · Mục tiêu L7-17-B5
Kiểm tổng và hiệu bằng phép toán ngược cùng so hệ số; phép thử số có phạm vi giới hạn.
Sau bài này, em có thể:
- Kiểm hiệu bằng cộng ngược và tìm đa thức chưa biết.
- Dùng hai điều kiện để xác định hệ số hoặc chỉ ra thiếu căn cứ.
Cần biết trước: Biết cộng trừ đa thức và phép thế.
Cách học: Đọc kiến thức, làm theo hai ví dụ đầu rồi thử các bài cơ bản. Nếu mắc ở một bước, mở gợi ý trước; sau khi tự làm mới mở lời giải chi tiết. Phần chuyên sâu là tự chọn và có thể học trong lượt sau.
Với công thức hoặc bảng dài, em có thể vuốt ngang trong khung để xem đầy đủ.
1. Kiến thức và phương pháp
Nếu $R=P-Q$ thì $R+Q=P$. Nếu $P+Q=S$ thì $Q=S-P$. Kiểm ngược toàn đa thức giúp phát hiện hạng tử thiếu hoặc sai dấu.
Thử tại một vài giá trị có thể bác một đẳng thức sai khi hai bên cho kết quả khác nhau. Trùng ở vài điểm chưa chứng minh đồng nhất trong các đa thức bậc tùy ý; cần biến đổi hợp lệ hoặc so các hệ số sau thu gọn.
2. Ví dụ có hướng dẫn từng bước
Ví dụ 1. Kiểm hiệu bằng phép cộng ngược
Cơ bản
Đề bài
Cho $P(x)=4x^{2}+x-2$, $Q(x)=x^{2}-3x+1$. Tính $P-Q$ bằng cách nhóm hạng tử.
Nghĩ từ đâu?
Đổi dấu mọi hạng tử của đa thức bị trừ, rồi cộng các hạng tử cùng số mũ.
Lời giải từng bước
-
Đa thức đối của $Q$ là $-Q(x)=-x^{2}+3x-1$. Vì vậy $P-Q=P+(-Q)$.
-
Các hệ số được ghép đúng số mũ: $(4-(1))x^{2}+(1-(-3))x+(-2-(1))$.
-
Vậy $P-Q=3x^{2}+4x-3$.
Kiểm lại và rút kinh nghiệm
Cộng kết quả với $Q$ khôi phục $P$: $(3x^{2}+4x-3)+(x^{2}-3x+1)=4x^{2}+x-2$.
Ví dụ 2. Tìm số hạng còn thiếu bậc ba
Cơ bản
Đề bài
Cho $P(x)=x^{3}+2x-1$, $S(x)=2x^{3}-x+4$. Tìm $Q$ biết $P+Q=S$.
Nghĩ từ đâu?
Lấy tổng đã biết trừ số hạng đã biết rồi kiểm cộng ngược.
Lời giải từng bước
-
$Q=S-P=(2x^{3}-x+4)-(x^{3}+2x-1)$.
-
Đổi dấu đủ và nhóm hạng tử được $Q(x)=x^{3}-3x+5$.
Kiểm lại và rút kinh nghiệm
$x^{3}+2x-1+(x^{3}-3x+5)=2x^{3}-x+4$, khôi phục đúng $S$.
Ví dụ 3. Tìm đa thức từ tổng
Cơ bản
Đề bài
Cho $P(x)=3x^{2}+x+2$, $S(x)=5x^{2}+4x-1$. Tìm $Q$ biết $P+Q=S$.
Nghĩ từ đâu?
Lấy tổng đã biết trừ số hạng đã biết rồi kiểm cộng ngược.
Lời giải từng bước
-
$Q=S-P=(5x^{2}+4x-1)-(3x^{2}+x+2)$.
-
Đổi dấu đủ và nhóm hạng tử được $Q(x)=2x^{2}+3x-3$.
Kiểm lại và rút kinh nghiệm
$3x^{2}+x+2+(2x^{2}+3x-3)=5x^{2}+4x-1$, khôi phục đúng $S$.
Ví dụ 4. Phép thử phát hiện sai dấu
Cơ bản
Đề bài
Bạn ghi $(x^2+x)-(x^2-x)=0$. Thử $x=1$ rồi sửa.
Nghĩ từ đâu?
Một phản ví dụ phát hiện lỗi; thu gọn để có công thức đúng.
Lời giải từng bước
-
Tại $x=1$, vế trái $2$, vế phải $0$, nên đẳng thức sai.
-
Bỏ ngoặc đúng: $x^2+x-x^2+x=2x$.
Kiểm lại và rút kinh nghiệm
Hiệu cộng lại với đa thức bị trừ phải khôi phục đa thức đầu.
Ví dụ 5. Một điểm trùng chưa đồng nhất
Cơ bản
Đề bài
$P=x^2+x$ và $Q=2x^2+x$ trùng tại $x=0$. Có thể nhận $P=Q$ không?
Nghĩ từ đâu?
Kiểm thêm hoặc lấy hiệu đại số.
Lời giải từng bước
-
$P(0)=Q(0)=0$.
-
Nhưng $Q-P=x^2$ không là đa thức $0$; tại $x=1$, hai giá trị $2$ và $3$ khác nhau.
Kiểm lại và rút kinh nghiệm
Một phép thử trùng không đủ chứng minh đồng nhất.
Ví dụ 6. Lý do phép cộng kiểm ngược
Cơ bản
Đề bài
Biết $R=P-Q$. Vì sao $R+Q=P$ là phép kiểm đúng với mọi đa thức?
Nghĩ từ đâu?
Thay định nghĩa $R$ và nhóm hai đa thức đối.
Lời giải từng bước
-
$R+Q=(P-Q)+Q$.
-
Nhóm $-Q+Q=0$ cho $P$, nên phép cộng ngược khôi phục đúng biểu thức.
Kiểm lại và rút kinh nghiệm
Phải cộng đúng đa thức $Q$ ban đầu, không cộng một đa thức đã đổi dấu sai.
Ví dụ 7. Tìm hai hệ số bằng kiểm ngược
Chuyên sâu · tự chọn
Đề bài
Cho $P=2x^2+ax+1$, $Q=x^2+3x+b$. Một kết quả $R=x^2-x+4$ được nói là $P-Q$. Tìm $a,b$ và kiểm ngược.
Nghĩ từ đâu?
So hệ số hiệu đã thu gọn.
Lời giải từng bước
-
$P-Q=x^2+(a-3)x+(1-b)$. So với $R$ cho $a-3=-1$ và $1-b=4$.
-
$a=2,b=-3$. Khi cộng $R+Q$ được $2x^2+2x+1=P$.
Kiểm lại và rút kinh nghiệm
Phải kiểm cả hệ số $x$ lẫn hằng, không chỉ bậc $2$.
Ví dụ 8. Từ tổng và hiệu tìm hai đa thức
Chuyên sâu · tự chọn
Đề bài
Biết $P+Q=S$ và $P-Q=D$. Với hệ số thực, chứng minh $P=(S+D)/2$, $Q=(S-D)/2$ rồi nêu cách kiểm.
Nghĩ từ đâu?
Cộng/trừ hai quan hệ để triệt tiêu một đa thức.
Lời giải từng bước
-
$S+D=2P$, $S-D=2Q$; chia mọi hệ số cho $2$ được hai công thức.
-
Cộng hai kết quả cho $S$, trừ cho $D$; vì $2\ne0$ nên hai đa thức được xác định duy nhất.
Kiểm lại và rút kinh nghiệm
Phân chia mỗi hệ số cho $2$, không thay biến bằng $2$.
3. Những lỗi cần tránh
| Lỗi | Cách tự phát hiện và sửa |
|---|---|
| Một hoặc hai phép thử trùng rồi nhận đúng mọi $x$. | Giữ phạm vi kiểm số và xác nhận bằng hệ số. |
| Thấy mâu thuẫn rồi tự sửa dữ kiện bất kỳ. | Rà từng dấu/hệ số và giữ dữ kiện cần được xác nhận. |
4. Mười hai bài tự luyện có gợi ý và lời giải riêng
Bài 1–4 giữ bốn nhiệm vụ nền tảng của bài học. Bài 5–8 luyện củng cố và vận dụng; bài 9–12 là phần chuyên sâu tự chọn. Viết lời giải vào vở, thử mở gợi ý trước khi xem lời giải. Với nhiệm vụ đo, vẽ hoặc khảo sát, ghi lại dữ kiện và kết quả thực của em.
Bài 1
Cơ bản
Cho $P(x)=4x^2+x-2$, $Q(x)=x^2-3x+1$. Tính $R=P-Q$, rồi kiểm $R+Q$.
Gợi ý bài 1
Đổi dấu mọi hạng tử của đa thức bị trừ, rồi cộng các hạng tử cùng số mũ.
Lời giải chi tiết và tự kiểm bài 1
-
Đa thức đối của $Q$ là $-Q(x)=-x^{2}+3x-1$. Vì vậy $P-Q=P+(-Q)$.
-
Các hệ số được ghép đúng số mũ: $(4-(1))x^{2}+(1-(-3))x+(-2-(1))$.
-
Vậy $R=P-Q=3x^2+4x-3$.
Tự kiểm
$R+Q=(3x^2+4x-3)+(x^2-3x+1)=4x^2+x-2=P$, nên phép cộng ngược khôi phục đúng $P$.
Bài 2
Cơ bản
Cho $P(x)=x^{3}+2x-1$, $S(x)=2x^{3}-x+4$. Tìm $Q$ biết $P+Q=S$.
Gợi ý bài 2
Lấy tổng đã biết trừ số hạng đã biết rồi kiểm cộng ngược.
Lời giải chi tiết và tự kiểm bài 2
-
$Q=S-P=(2x^{3}-x+4)-(x^{3}+2x-1)$.
-
Đổi dấu đủ và nhóm hạng tử được $Q(x)=x^{3}-3x+5$.
Tự kiểm
$x^{3}+2x-1+(x^{3}-3x+5)=2x^{3}-x+4$, khôi phục đúng $S$.
Bài 3
Cơ bản
Bạn ghi $(x^2+x)-(x^2-x)=0$. Thử $x=1$ rồi sửa bằng thu gọn.
Gợi ý bài 3
Thử $1$ phát hiện, rồi đổi dấu đủ.
Lời giải chi tiết và tự kiểm bài 3
-
Tại $x=1$, vế trái bằng $2\ne0$ nên sai.
-
Đúng là $x^2+x-x^2+x=2x$.
Tự kiểm
Không dừng ở phản ví dụ nếu đề còn yêu cầu sửa biểu thức.
Bài 4
Cơ bản
Hai cách tính tổng cùng kết quả tại $x=0$. Đã đủ xác nhận hai đa thức bằng nhau chưa? Nêu ví dụ.
Gợi ý bài 4
Giá trị tại $0$ chỉ kiểm hằng số.
Lời giải chi tiết và tự kiểm bài 4
-
Chưa: $x$ và $x^2$ đều bằng $0$ tại $x=0$.
-
Tại $x=2$, giá trị $2$ và $4$ khác nhau, nên không đồng nhất.
Tự kiểm
Cần phép biến đổi hợp lệ hoặc so hệ số sau thu gọn.
Bài 5
Cơ bản
Cho $P(x)=x^{2}+2x+1$, $S(x)=4x^{2}-x+3$. Tìm $Q$ biết $P+Q=S$.
Gợi ý bài 5
Lấy tổng đã biết trừ số hạng đã biết rồi kiểm cộng ngược.
Lời giải chi tiết và tự kiểm bài 5
-
$Q=S-P=(4x^{2}-x+3)-(x^{2}+2x+1)$.
-
Đổi dấu đủ và nhóm hạng tử được $Q(x)=3x^{2}-3x+2$.
Tự kiểm
$x^{2}+2x+1+(3x^{2}-3x+2)=4x^{2}-x+3$, khôi phục đúng $S$.
Bài 6
Cơ bản
Cho $P(x)=5x^{2}+2x-3$, $Q(x)=3x^{2}+x+2$. Tính $P-Q$ bằng cách nhóm hạng tử.
Gợi ý bài 6
Đổi dấu mọi hạng tử của đa thức bị trừ, rồi cộng các hạng tử cùng số mũ.
Lời giải chi tiết và tự kiểm bài 6
-
Đa thức đối của $Q$ là $-Q(x)=-3x^{2}-x-2$. Vì vậy $P-Q=P+(-Q)$.
-
Các hệ số được ghép đúng số mũ: $(5-(3))x^{2}+(2-(1))x+(-3-(2))$.
-
Vậy $P-Q=2x^{2}+x-5$.
Tự kiểm
Cộng kết quả với $Q$ khôi phục $P$: $(2x^{2}+x-5)+(3x^{2}+x+2)=5x^{2}+2x-3$.
Bài 7
Cơ bản
$R=P-Q$ nhưng $R+Q$ khác $P$ theo hệ số của $x$. Có đủ khẳng định một dữ kiện hoặc phép tính nào đó sai không? Có xác định ngay lỗi ở $R$ không?
Gợi ý bài 7
Phép cộng ngược là điều kiện cần.
Lời giải chi tiết và tự kiểm bài 7
-
Ít nhất một trong biểu thức dữ kiện hoặc phép tính kiểm không nhất quán.
-
Chưa xác định riêng lỗi ở $R$ nếu chưa kiểm lại $P,Q$ và phép cộng; cần rà từng hệ số và dấu.
Tự kiểm
Phân biệt phát hiện mâu thuẫn với xác định nguồn lỗi.
Bài 8
Cơ bản
Cho $P=x^2+2x+1$, $Q=x^2-2x+1$. Tính $R=P-Q$ rồi kiểm $R+Q$.
Gợi ý bài 8
Hệ số bậc $2$ và hằng số triệt tiêu.
Lời giải chi tiết và tự kiểm bài 8
-
$R=4 x$.
-
$4 x+(x^2-2 x+1)=x^2+2 x+1=P$.
Tự kiểm
Không bỏ hạng tử $x$ khi trừ hai hệ số trái dấu.
Mở rộng tự chọn: giải thích và suy luận thêm
Đọc kỹ điều kiện của từng bài. Có thể học phần này ở lượt sau; lời giải đi qua từng bước để em theo dõi và tự kiểm.
Bài 9
Chuyên sâu · tự chọn
Cho $S=3x^2+2x+5$, $D=x^2-4x+1$. Tìm $P,Q$ biết $P+Q=S$, $P-Q=D$.
Gợi ý bài 9
Dùng nửa tổng và nửa hiệu, chia mọi hệ số.
Lời giải chi tiết và tự kiểm bài 9
-
$P=(S+D)/2=2 x^2-x+3$.
-
$Q=(S-D)/2=x^2+3 x+2$; cộng cho $S$, trừ cho $D$.
Tự kiểm
Cả hai quan hệ phải cùng thỏa.
Bài 10
Chuyên sâu · tự chọn
Cho $P=x^3+ax+2$, $Q=-x^3+bx-2$. Tổng $S=(a+b)x$ và hiệu $D=2x^3+(a-b)x+4$. Biết $S=6x$, $D=2x^3+2x+4$. Tìm $a,b$.
Gợi ý bài 10
So hai hệ số $x$ cho tổng và hiệu của $a$, $b$.
Lời giải chi tiết và tự kiểm bài 10
-
$a+b=6$, $a-b=2$.
-
$2 a=8$ nên $a=4$, $b=2$.
Tự kiểm
Không giải riêng hai hệ số bằng hai giá trị không cùng cặp.
Bài 11
Chuyên sâu · tự chọn
Bạn tìm tổng $R$ rồi kiểm tại $x=0$ và $x=1$ đều đúng. Cho hai đa thức khác nhau cùng trùng tại $0,1$ để thấy giới hạn của phép kiểm.
Gợi ý bài 11
Có thể thêm $x(x-1)$ vào một ứng viên.
Lời giải chi tiết và tự kiểm bài 11
-
$A=0$, $B=x(x-1)$ đều nhận $0$ tại $x=0,1$.
-
Tại $x=2$, $A=0$, $B=2$, nên khác nhau; hai phép thử không chứng minh đồng nhất cho mọi bậc.
Tự kiểm
Không phủ nhận ích lợi kiểm lỗi số học của phép thử.
Bài 12
Chuyên sâu · tự chọn
Nếu $P-Q=0$ với mọi $x$ thì $P=Q$. Nếu chỉ $P(2)-Q(2)=0$ thì có buộc đồng nhất không? Nêu phản ví dụ.
Gợi ý bài 12
Tách quan hệ đa thức và quan hệ tại một điểm.
Lời giải chi tiết và tự kiểm bài 12
-
Chọn $P=x$, $Q=2$. Tại $x=2$, hiệu bằng $0$.
-
Nhưng $P(0)=0\ne Q(0)=2$, nên không đồng nhất.
Tự kiểm
Mệnh đề với mọi $x$ khác mệnh đề tại một $x$ được chọn.
5. Tự kiểm sau khi học
Tiếp tục nhân đa thức bằng phân phối từng hạng tử.
Đối chiếu kết quả với đúng giả thiết, đơn vị và yêu cầu của đề. Nếu sai, giữ bài làm đầu và tìm bước cần sửa trước khi giải lại. Có thể dùng cách khác khi giải thích được vì sao các bước hợp lệ.
6. Tải học liệu miễn phí
Phiếu in dưới đây thuộc mô-đun Cộng và trừ đa thức một biến. Bài học trên web có thêm ví dụ, bài luyện và lời giải để em tự học.