Tiếp tuyến vuông góc đường thẳng lớp 11: xét ngoại lệ
Tìm tiếp tuyến vuông góc với một đường cho trước; phân biệt đường ngang với đường đứng và kiểm tra đủ các tiếp điểm.
Đọc bài giảng, xem ví dụ và tự luyện theo chủ đề. Hãy xem kiến thức cần biết trong mỗi bài để chọn điểm bắt đầu phù hợp.
← Về kho bài học miễn phí22 bài học · Trang 1/2 · Xếp theo ngày đăng, mới trước
Tìm tiếp tuyến vuông góc với một đường cho trước; phân biệt đường ngang với đường đứng và kiểm tra đủ các tiếp điểm.
Tìm tiếp tuyến song song với một đường cho trước bằng phương trình đạo hàm; loại đường trùng và gộp các tiếp điểm cho cùng một tiếp tuyến.
Đếm giao điểm để tìm số nghiệm phân biệt theo tham số; xét các mức cực trị và phân biệt nghiệm kép với hai nghiệm khác nhau.
Tìm điều kiện để hàm số đơn điệu bằng cách xét dấu đạo hàm trên toàn khoảng; xử lý bậc ba, giảm bậc và phân thức có cực.
Áp dụng quy tắc đạo hàm hàm hợp với đầy đủ giả thiết; hiểu chứng minh không chia cho hiệu của hàm trong và luyện các bài nhiều lớp hàm.
Hiểu đạo hàm qua giới hạn hữu hạn, dùng các công thức cơ bản và viết tiếp tuyến đúng tiếp điểm; kiểm tra miền xác định trong từng bài.
Dùng phép chia đa thức để tìm đường thẳng qua hai cực trị; kiểm tra hai cực trị phân biệt và đối chiếu hai cách giải.
Dựng đồ thị y = |f(x)| bằng cách giữ phần không âm và phản xạ phần âm qua Ox; xét cực trị tại cả những điểm không có đạo hàm.
Khảo sát hàm phân thức bậc nhất trên bậc nhất với c ≠ 0, ad − bc ≠ 0; xác định tiệm cận, tâm đối xứng và chiều biến thiên từng nhánh.
Phân loại hàm ax⁴+bx²+c theo dấu a và b; xử lý b=0, tính giá trị cực trị và khảo sát x⁴−2x²+2.
Tìm giá trị lớn nhất, nhỏ nhất bằng cách xét đủ ứng viên; kiểm tra tính liên tục trên đoạn và khả năng đạt cận trên khoảng mở.
Dùng Viète để tính các biểu thức và quan hệ giữa hai cực trị; kiểm tra điều kiện phân biệt và phân biệt hoành độ với điểm trên đồ thị.
Phân loại đồ thị hàm bậc ba theo b² − 3ac; tìm cực trị, điểm uốn, tâm đối xứng và khảo sát ví dụ cụ thể.
Đếm những lần đạo hàm đổi dấu để xác định số cực trị; xét nghiệm trùng và biện luận tham số thay vì chỉ đếm nghiệm đạo hàm.
Phân biệt cực trị địa phương với giá trị lớn nhất, nhỏ nhất; dùng dấu đạo hàm và xét đúng quy ước về đầu mút.
Xét tính đơn điệu trên từng khoảng xác định, phân biệt tăng nghiêm với không giảm và tìm điều kiện tham số phù hợp.
Tìm tiếp tuyến đi qua một điểm bằng cách coi tiếp điểm là ẩn; kiểm tra miền, nghiệm phân biệt và khả năng nhiều tiếp điểm chung một đường.
Giải đồng thời phương trình giao điểm và điều kiện đạo hàm để xét tiếp xúc; phân biệt tiếp xúc tại một điểm với tiếp tuyến chung tại hai điểm.
Tìm tất cả tiếp tuyến có hệ số góc cho trước bằng phương trình đạo hàm; tính tung độ đúng tiếp điểm và so sánh các đường trùng nhau.
Viết tiếp tuyến khi biết hoành độ hoặc tung độ tiếp điểm; tìm đủ điểm thuộc đồ thị và phân biệt tiếp điểm với điểm mà tiếp tuyến đi qua.