Mở rộng lớp 11: phương trình logarit bằng đơn điệu và Rolle
Dùng tính đơn điệu để chứng minh số nghiệm của phương trình logarit; xử lý miền xác định tách khoảng và phân biệt giới hạn số nghiệm với tìm nghiệm.
Đọc bài giảng, xem ví dụ và tự luyện theo chủ đề. Hãy xem kiến thức cần biết trong mỗi bài để chọn điểm bắt đầu phù hợp.
← Về kho bài học miễn phí15 bài học · Xếp theo ngày đăng, mới trước
Dùng tính đơn điệu để chứng minh số nghiệm của phương trình logarit; xử lý miền xác định tách khoảng và phân biệt giới hạn số nghiệm với tìm nghiệm.
Đặt ẩn logarit để giải phương trình; kiểm tra đồng thời cơ số, đối số và những mẫu số xuất hiện khi đổi ẩn.
Đưa phương trình logarit về cùng cơ số rồi dùng tính đơn ánh; kiểm tra đối số và xử lý logarit của bình phương.
So sánh hàm mũ với biểu thức tuyến tính bằng tính lồi; xác định các khoảng bất đẳng thức nghiêm và những điểm đạt dấu bằng.
Dùng đạo hàm và tính đơn điệu để giới hạn số nghiệm phương trình mũ; xây dựng hàm phụ và chứng minh các nghiệm đã tìm là đầy đủ.
Lấy logarit hai vế dương để giải phương trình mũ; chọn cơ số thuận tiện, xử lý phân thức và kiểm tra lại nghiệm.
Đặt ẩn phụ phù hợp cho phương trình mũ; kiểm tra miền của ẩn mới và điều kiện mẫu trước khi tìm lại nghiệm x.
Giải phương trình mũ bằng tính đơn ánh, ghép tích và phân tích nhân tử; kiểm tra điều kiện trước khi chia hai vế.
Tính đạo hàm hàm mũ và logarit bằng quy tắc hàm hợp; nêu rõ miền xác định, mẫu khác 0 và điều kiện khi dùng logarit trị tuyệt đối.
Khảo sát hàm logarit theo hai miền cơ số; xác định miền xác định, tiệm cận đứng, dấu và các điểm đặc trưng của đồ thị.
Khảo sát hàm mũ theo hai miền cơ số; xác định chiều biến thiên, giới hạn và các điểm đặc trưng để vẽ đồ thị.
Chứng minh và vận dụng công thức đổi cơ số; kiểm tra điều kiện của cơ số, dùng công thức đảo và liên hệ các logarit qua cơ số trung gian.
Phân biệt log cơ số 10 với ln cơ số e; dùng điều kiện đối số dương để gộp, tách và tính các biểu thức logarit.
Hiểu logarit là số mũ và dùng đúng quy tắc tích, thương, lũy thừa; kiểm tra cơ số, đối số và rút gọn biểu thức từng bước.
Phân biệt số mũ nguyên, hữu tỉ và thực; xác định điều kiện của lũy thừa, căn thức và chiều so sánh theo cơ số.